Cổ phiếu CTF (CTCP City Auto): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP City Auto
Ngành
Bán lẻ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
19.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
60.7%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
-1.47 tỷ

Phiên 13/10/2026, CTF đóng cửa ở 19.30 nghìn đồng, ở mức 60.7% của biên giá 1 năm (từ 16.05 đến 21.40 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1.47 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CTF

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.32 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 1.4 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

60.7%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CTF đóng cửa 19.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 20.2% và thấp hơn đỉnh 9.8%.

19.30
Thấp nhất 16.05Cao nhất 21.40
Cách đỉnh -9.8%Cách đáy +20.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CTF

Năm 2025, cổ phiếu CTF giảm 11.46%, cao nhất 22.88 nghìn đồng (03/07/2025), thấp nhất 17.07 nghìn đồng (04/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CTF tăng 1.58%, đóng cửa 19.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 5/2017, giá CTF đến nay tăng 285.23%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CTF 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CTF 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 20.19Cao nhất 11/09/2026: 21.25Thấp nhất 03/07/2026: 16.5012/10/2026: 19.30

Giá cổ phiếu CTF qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CTF từ năm 2017
05/2017: 5.01Cao nhất 06/2023: 30.77Thấp nhất 05/2017: 5.0110/2026: 19.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1019.0021.4014/0916.0526/0619.30+1.58%
202521.4622.8803/0717.0704/0419.00-11.46%
202429.3133.3311/0719.3821/1121.46-26.68%
202326.7032.5721/0423.8510/0129.27+9.26%
202215.8226.7930/1214.4908/0926.79+71.07%
202114.3416.2408/0213.6826/0315.66+8.15%
202013.9614.9628/1211.8205/1114.48+4.62%
201912.1414.7315/0710.8523/0513.84+14.00%
20188.2612.6620/125.5804/0712.14+45.22%
20174.6913.7021/064.6930/058.36—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá CTF theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202618.2019.3017.1019.30+6.04%1.87M
09/202620.1021.4017.1018.20-10.34%5.57M
08/202618.5021.3017.7020.30+12.78%6.86M
07/202617.2518.0516.0518.00+4.35%7.51M
06/202617.9018.1016.0517.25-3.90%5.92M
05/202618.4018.5017.5017.95-2.18%5.77M
04/202618.5018.8517.9018.35+0.27%6.41M
03/202618.4519.2017.3518.30-1.08%6.55M
02/202619.8019.9518.3018.50-7.04%4.69M
01/202619.0020.4518.8019.90+4.74%6.57M
12/202519.8520.4018.3519.00-2.81%7.03M
11/202520.2520.3018.7019.55-2.98%6.85M
10/202519.7620.4519.1220.15+2.75%7.82M
09/202520.4420.4419.6119.61-4.06%6.91M
08/202521.3721.3720.0020.44-3.90%6.93M
07/202521.3222.8820.8821.27-0.23%11.16M
06/202521.9021.9020.7321.32-2.65%9.42M
05/202521.5122.3920.6321.90+2.48%9.56M
04/202519.7121.9517.0721.37+8.42%6.1M
03/202520.2420.3419.0219.71-2.62%5.19M
02/202520.3920.7317.4620.24-0.98%4.35M
01/202521.4621.4619.8020.44-4.75%2.23M
12/202421.0222.3919.4621.46+2.09%2.37M
11/202427.1729.4519.3821.02-23.14%5.74M

Tâm lý cổ phiếu CTF

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

49Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CTF trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -1.47 tỷ
  • Tổng 32 phiên: -2.2 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.32 tỷ016.4K-16.4K
12/10/2026+0.63 tỷ34.7K2.3K+32.4K
09/10/2026+0.4 tỷ23K1.2K+21.8K
08/10/2026+0.21 tỷ14.1K2.7K+11.4K
07/10/2026+0.03 tỷ5.6K3.9K+1.7K
06/10/2026+0.13 tỷ9.2K2K+7.2K
05/10/2026-0.17 tỷ9.4K18.6K-9.2K
02/10/2026-0.32 tỷ37.8K55K-17.2K
01/10/2026-0.96 tỷ10.2K62.7K-52.5K
30/09/2026-0.38 tỷ10.1K30.9K-20.8K
29/09/2026+0.01 tỷ14.3K13.7K+600
28/09/2026+0.72 tỷ45.5K8.1K+37.4K
25/09/2026-0.03 tỷ11.1K12.7K-1.6K
24/09/2026-0.26 tỷ5.9K19.3K-13.4K
23/09/2026-0.47 tỷ27K51.2K-24.2K
22/09/2026-0.31 tỷ30016.4K-16.1K
21/09/2026-0.01 tỷ0300-300
18/09/2026+0.1 tỷ8.2K3.4K+4.8K
17/09/2026+0.04 tỷ7.1K5K+2.1K
16/09/2026-0.53 tỷ2.7K28K-25.3K
15/09/2026-0.44 tỷ020.9K-20.9K
14/09/2026-0.52 tỷ024.5K-24.5K
11/09/2026-0.4 tỷ018.6K-18.6K
10/09/2026+0.19 tỷ13.3K4.1K+9.2K
09/09/2026-0.22 tỷ5.2K15.6K-10.4K
08/09/2026+1.18 tỷ58.8K2.5K+56.3K
07/09/2026+0.46 tỷ23.9K1.9K+22K
04/09/2026+0.04 tỷ13.5K11.4K+2.1K
03/09/2026+0.11 tỷ23.3K18K+5.3K
02/09/2026-0.38 tỷ3.5K22.1K-18.6K
01/09/2026-0.38 tỷ3.5K22.1K-18.6K
31/08/2026-0.38 tỷ3.5K22.1K-18.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CTF 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CTF.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CTF

12 tháng qua CTF trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.59% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.46%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ2.44%5%
201811,000 đ4.35%10%
201711,000 đ3.82%10%
20161500 đ—5%
20151460 đ—4.6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ2.44%5%23/10/202524/10/202507/11/2025
1,000 đ4.35%10%29/08/201830/08/201830/11/2018
1,000 đ3.82%10%27/10/201730/10/201720/11/2017
500 đ—5%31/12/201631/12/201631/12/2016
460 đ—4.6%31/12/201531/12/201531/12/2015

Bỏ vốn vào CTF nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

CTF · giá 19.30 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 5,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.43 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.42 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.55 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.46%
sau thuế · trước thuế 2.59%
Cổ tức
2.42 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.58 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán lẻ

  • DMXCTCP Đầu tư Điện máy Xanh
  • FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
  • HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
  • MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động
  • PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.