Cổ phiếu HAX (CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
Ngành
Bán lẻ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
8.45
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
9.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+1.17 tỷ

Phiên 13/10/2026, HAX đóng cửa ở 8.45 nghìn đồng, ở mức 9.3% của biên giá 1 năm (từ 8.05 đến 12.35 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 1.17 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HAX

Vị trí giá trong biên 1 năm

9.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HAX đóng cửa 8.45 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5% và thấp hơn đỉnh 31.6%.

8.45
Thấp nhất 8.05Cao nhất 12.35
Cách đỉnh -31.6%Cách đáy +5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HAX

Năm 2025, cổ phiếu HAX giảm 34.22%, cao nhất 18.20 nghìn đồng (28/07/2025), thấp nhất 9.45 nghìn đồng (21/10/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HAX giảm 19.23%, đóng cửa 8.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HAX đến nay tăng 624.14%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HAX 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HAX 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 12.10Cao nhất 13/10/2025: 12.10Thấp nhất 28/07/2026: 8.2012/10/2026: 8.40

Giá cổ phiếu HAX qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HAX từ năm 2015
01/2015: 1.16Cao nhất 02/2022: 20.04Thấp nhất 01/2015: 1.1610/2026: 8.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.4512.1505/028.0515/098.40-19.23%
202515.9118.2028/079.4521/1010.40-34.22%
202411.2317.3527/1211.0702/0115.81+42.82%
202310.1213.7016/089.3701/0311.07+9.39%
202215.4021.2528/037.4216/1110.12-34.29%
20217.6317.4510/126.7529/0115.40+101.83%
20205.858.1122/123.3331/037.63+30.43%
20195.148.8121/104.7520/055.85+15.16%
20187.658.9412/014.5629/055.08-32.98%
20175.2311.1022/065.0020/017.58+43.02%
20162.335.6210/111.7301/025.30+133.48%
20151.123.2630/101.1007/012.27+102.68%

Giá HAX theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20268.558.638.258.40-1.06%713.9K
09/20269.119.188.058.49-7.62%1.74M
08/20268.569.278.569.19+7.23%2.33M
07/20269.549.778.148.57-9.12%3.18M
06/20269.9910.109.209.43-5.61%2.13M
05/202610.2510.409.809.99-2.54%3.21M
04/202610.7010.7510.1010.25-3.76%5.78M
03/202610.9511.309.9610.65-6.58%10.18M
02/202610.9012.1510.8511.40+4.59%9.71M
01/202610.4511.7010.3010.90+4.81%10.9M
12/202510.8011.209.9110.40-3.70%8.09M
11/202510.9511.1010.3010.80-1.82%8.58M
10/202512.1512.759.4511.00-9.47%22.67M
09/202513.7014.3012.0512.15-11.31%17.14M
08/202517.1017.7013.6013.70-17.22%86.38M
07/202515.2018.2014.8016.55+10.33%74.68M
06/202514.4515.7514.3015.00+2.04%27.25M
05/202513.9915.5513.4514.70+6.83%25.55M
04/202514.7414.7911.7513.76-6.08%10.41M
03/202516.6517.2614.5514.65-9.74%22.17M
02/202515.4416.7015.2516.23+4.78%15.85M
01/202515.9116.2314.9315.49-2.02%6.31M
12/202414.9717.3514.3215.81+6.61%23.42M
11/202416.0516.6113.9514.83-7.83%14.89M

Tâm lý cổ phiếu HAX

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HAX trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +1.17 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.79 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.05 tỷ9006.3K-5.4K
12/10/2026-0.01 tỷ0700-700
09/10/2026-0.06 tỷ1.9K8.9K-7K
08/10/2026+0.01 tỷ1.3K0+1.3K
07/10/2026-0.01 tỷ0800-800
06/10/2026+0.01 tỷ1.7K1.1K+600
05/10/2026+0.09 tỷ10.9K0+10.9K
02/10/20260 tỷ3003000
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026+0.04 tỷ10K5.6K+4.4K
29/09/2026+0.06 tỷ7.3K100+7.2K
28/09/2026-0.01 tỷ01.1K-1.1K
25/09/2026+0.31 tỷ35.6K0+35.6K
24/09/2026+0.21 tỷ34.1K9.2K+24.9K
23/09/2026+0.01 tỷ1.1K0+1.1K
22/09/2026+0.46 tỷ55K2.3K+52.7K
21/09/20260 tỷ000
18/09/2026+0.08 tỷ9.2K208+8.99K
17/09/2026+0.02 tỷ2.3K0+2.3K
16/09/20260 tỷ000
15/09/2026-0.01 tỷ2001.4K-1.2K
14/09/20260 tỷ0100-100
11/09/20260 tỷ100300-200
10/09/2026-0.03 tỷ03.2K-3.2K
09/09/2026-0.98 tỷ0115K-115K
08/09/2026-0.01 tỷ01.5K-1.5K
07/09/2026-0.07 tỷ3.6K11.2K-7.6K
04/09/2026-0.03 tỷ1003.6K-3.5K
03/09/2026-0.1 tỷ011.6K-11.6K
02/09/2026+0.11 tỷ15K3K+12K
01/09/2026+0.11 tỷ15K3K+12K
31/08/2026+0.11 tỷ15K3K+12K
28/08/2026+0.11 tỷ15K3K+12K
27/08/2026+0.03 tỷ4.7K1.3K+3.4K
26/08/2026+0.01 tỷ1.4K0+1.4K
25/08/2026+0.02 tỷ2.6K0+2.6K
24/08/2026-0.05 tỷ05.7K-5.7K
21/08/2026+0.48 tỷ55.9K4.3K+51.6K
20/08/2026-0.03 tỷ1.5K5.3K-3.8K
19/08/2026-0.01 tỷ01.5K-1.5K
18/08/20260 tỷ800500+300
17/08/2026-0.04 tỷ03.9K-3.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HAX 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HAX.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HAX

12 tháng qua HAX chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,000 đ6.71%10%
20241300 đ1.81%3%
20231500 đ2.61%5%
20221500 đ2.28%5%
202011,500 đ12.55%15%
201911,500 đ8.82%15%
201811,500 đ4.11%15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ6.71%10%08/05/202509/05/202521/05/2025
300 đ1.81%3%09/05/202410/05/202424/05/2024
500 đ2.61%5%21/06/202322/06/202320/07/2023
500 đ2.28%5%21/07/202222/07/202208/08/2022
1,500 đ12.55%15%17/04/202020/04/202006/05/2020
1,500 đ8.82%15%19/04/201922/04/201930/05/2019
1,500 đ4.11%15%05/04/201806/04/201818/04/2018

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán lẻ

  • CTFCTCP City Auto
  • DMXCTCP Đầu tư Điện máy Xanh
  • FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
  • MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động
  • PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.