Cổ phiếu HDB (Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
23.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
97.5%
Sát đỉnh 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-3,289.07 tỷ

Phiên 13/10/2026, HDB đóng cửa ở 23.10 nghìn đồng, ở mức 97.5% của biên giá 1 năm (từ 17.23 đến 23.25 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 3,289.07 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HDB

Vị trí giá trong biên 1 năm

97.5%Sát đỉnh 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HDB đóng cửa 23.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 34.1% và thấp hơn đỉnh 0.6%.

23.10
Thấp nhất 17.23Cao nhất 23.25
Cách đỉnh -0.6%Cách đáy +34.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HDB

Năm 2025, cổ phiếu HDB tăng 51.12%, cao nhất 22.85 nghìn đồng (31/12/2025), thấp nhất 10.68 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HDB giảm 1.09%, đóng cửa 22.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2018, giá HDB đến nay tăng 230.89%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HDB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HDB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 19.37Cao nhất 31/12/2025: 22.85Thấp nhất 10/11/2025: 17.5612/10/2026: 22.60

Giá cổ phiếu HDB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HDB từ năm 2018
01/2018: 6.83Cao nhất 12/2025: 22.85Thấp nhất 03/2020: 2.7010/2026: 22.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1022.6923.0821/0118.3123/0322.60-1.09%
202515.1022.8531/1210.6809/0422.85+51.12%
20249.4915.8130/129.3502/0115.12+56.85%
20236.319.6429/126.2303/019.64+54.24%
20229.7610.1813/015.1116/116.25-35.37%
20216.0510.6424/115.0629/019.67+62.52%
20204.186.2721/122.4531/035.95+42.00%
20194.604.9118/033.7106/084.19-8.91%
20185.727.6818/044.1815/114.60—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá HDB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202621.6123.0521.0422.60+6.86%135.1M
09/202621.3522.0420.3821.15-1.08%216.8M
08/202619.4621.5819.4221.38+10.32%201M
07/202619.8821.3818.8119.38-2.52%282M
06/202619.8820.0819.0819.88-0.20%189.5M
05/202620.4621.6119.3519.92-2.64%261.5M
04/202619.8520.8519.2720.46+4.49%249M
03/202621.0021.2718.3119.58-8.93%336.9M
02/202621.5422.1920.0021.50-1.24%251.8M
01/202622.6923.0820.6121.77-4.73%397.9M
12/202519.0122.8517.7022.85+20.39%461.1M
11/202518.9819.2517.2318.980.00%325.9M
10/202518.3920.3717.9118.98+3.21%449.3M
09/202519.8719.9016.7618.39-7.31%286M
08/202515.6920.1415.6619.84+26.45%529.4M
07/202512.9617.3512.9315.69+21.35%527.5M
06/202512.7813.2612.6612.93+0.47%193.3M
05/202512.7513.4912.4012.87+1.18%217.4M
04/202513.1713.4610.6812.72-2.97%235.3M
03/202513.6714.2113.0513.11-4.10%210.9M
02/202513.3513.9413.1113.67+1.79%184.6M
01/202515.1015.1212.5213.43-11.18%225.3M
12/202412.5515.8112.4815.12+20.67%208.2M
11/202413.3013.3211.9912.53-5.79%159.3M

Tâm lý cổ phiếu HDB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

83HƯNG PHẤN

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HDB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -3,289.07 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -3,077.72 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+44.43 tỷ4.49M2.56M+1.92M
12/10/2026+30.98 tỷ3.81M2.44M+1.37M
09/10/2026-231.12 tỷ1.54M11.86M-10.32M
08/10/2026-124.49 tỷ2.59M7.04M-4.45M
07/10/2026-96.11 tỷ1.5M4.92M-3.42M
06/10/2026-2,060.15 tỷ3.16M76.6M-73.45M
05/10/2026-18.01 tỷ1.59M2.23M-642.2K
02/10/2026-1,047.33 tỷ2.87M39.68M-36.81M
01/10/2026+61.05 tỷ2.42M241.7K+2.18M
30/09/2026+36.52 tỷ1.63M305.8K+1.33M
29/09/2026-15.4 tỷ546.4K1.11M-561.9K
28/09/2026-56.47 tỷ610.7K2.66M-2.05M
25/09/2026-19.95 tỷ636.1K1.35M-717.5K
24/09/2026-99.42 tỷ200.5K3.8M-3.6M
23/09/2026-53.7 tỷ2.49M4.41M-1.92M
22/09/2026+2.74 tỷ1.79M1.69M+99.5K
21/09/2026+26.27 tỷ2.88M1.92M+951.8K
18/09/2026+137.6 tỷ12.05M7.05M+5M
17/09/2026+144.22 tỷ5.67M449.3K+5.23M
16/09/2026+49.26 tỷ2.8M977.9K+1.82M
15/09/2026+84.32 tỷ3.78M671.2K+3.11M
14/09/2026+45.85 tỷ3.28M1.57M+1.71M
11/09/2026-49.27 tỷ263.9K2.1M-1.84M
10/09/2026-39.62 tỷ905K2.35M-1.44M
09/09/2026+109.27 tỷ4.86M888.2K+3.97M
08/09/2026+10.76 tỷ542K148.8K+393.3K
07/09/2026+53.99 tỷ2.22M243K+1.97M
04/09/2026-50.77 tỷ894.2K2.76M-1.87M
03/09/2026-36.43 tỷ387.5K1.73M-1.34M
02/09/2026+2.78 tỷ470.4K370.5K+99.96K
01/09/2026+2.78 tỷ470.4K370.5K+99.96K
31/08/2026+2.78 tỷ470.4K370.5K+99.96K
28/08/2026+2.78 tỷ470.4K370.5K+99.96K
27/08/2026+3.28 tỷ2.42M2.3M+118.1K
26/08/2026-2.87 tỷ2.24M2.34M-103.3K
25/08/2026-4.67 tỷ1.84M2.02M-172.8K
24/08/2026+6.39 tỷ1.69M1.46M+233.1K
21/08/2026+12.89 tỷ1.37M900.8K+472.1K
20/08/2026+28.87 tỷ1.69M612.9K+1.08M
19/08/2026+7.63 tỷ631.6K345.7K+285.9K
18/08/2026-8.72 tỷ360.1K683.8K-323.7K
17/08/2026+29.33 tỷ1.31M215K+1.09M

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HDB 2026

HDB đã công bố cổ phiếu thưởng tỷ lệ 5%, chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Ngoài ra còn 1 sự kiện quyền khác sắp diễn ra (bảng dưới).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HDB.

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 5%———
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 25%———

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 5%09/10/202612/10/2026—
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 25%09/10/202612/10/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HDB

12 tháng qua HDB chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202411,000 đ3.95%10%
202311,000 đ5.13%10%
201811,300 đ3.53%13%
201611,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ3.95%10%12/07/202415/07/202426/07/2024
1,000 đ5.13%10%29/05/202330/05/202312/06/2023
1,300 đ3.53%13%20/06/201821/06/201805/07/2018
1,000 đ—10%12/05/201612/05/201612/05/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu HDB đã đóng

Các lệnh mua bán HDB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
20.58
05/08/2026
20.58
14/09/2026
0.00%
T+28
19.73
23/06/2026
19.61
23/07/2026
-0.61%
T+22
19.85
01/04/2026
20.27
20/05/2026
+2.12%
T+35
21.77
23/02/2026
20.77
03/03/2026
-4.59%
T+6
19.04
16/12/2025
21.58
27/01/2026
+13.34%
T+30
18.59
19/11/2025
17.88
15/12/2025
-3.82%
T+18
19.25
29/10/2025
18.89
03/11/2025
-1.87%
T+3
19.19
21/10/2025
18.51
28/10/2025
-3.54%
T+5
18.45
02/10/2025
18.42
21/10/2025
-0.16%
T+13
12.99
18/06/2025
18.36
09/09/2025
+41.34%
T+59

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long
  • LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.