Cổ phiếu HII (CTCP An Tiến Industries): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP An Tiến Industries
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.23
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
65.9%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
+3.67 tỷ

Phiên 13/10/2026, HII đóng cửa ở 9.23 nghìn đồng, ở mức 65.9% của biên giá 1 năm (từ 4.27 đến 11.80 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 3.67 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HII

Vị trí giá trong biên 1 năm

65.9%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HII đóng cửa 9.23 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 116.2% và thấp hơn đỉnh 21.8%.

9.23
Thấp nhất 4.27Cao nhất 11.80
Cách đỉnh -21.8%Cách đáy +116.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HII

Năm 2025, cổ phiếu HII tăng 48.10%, cao nhất 8.78 nghìn đồng (08/12/2025), thấp nhất 3.25 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HII tăng 57.61%, đóng cửa 9.22 nghìn đồng.

So với cuối tháng 6/2017, giá HII đến nay tăng 13.27%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HII 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HII 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 4.45Cao nhất 21/09/2026: 11.30Thấp nhất 20/10/2025: 4.3312/10/2026: 9.22

Giá cổ phiếu HII qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HII từ năm 2017
06/2017: 8.14Cao nhất 09/2017: 15.53Thấp nhất 03/2023: 3.6010/2026: 9.22
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/105.8511.8022/094.6009/039.22+57.61%
20253.938.7808/123.2509/045.85+48.10%
20244.765.8730/053.7701/113.95-17.02%
20233.675.6010/083.5516/014.76+29.70%
202215.0415.5004/013.2616/113.67-75.60%
202110.6616.0312/1110.2320/0715.04+41.09%
20205.1211.0331/124.8003/0210.66+108.61%
20197.678.5502/045.0623/125.11-33.38%
201811.7612.9811/017.2531/107.67-34.78%
20175.4916.2210/105.4922/0611.76—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá HII theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20269.469.678.469.22-2.43%4.78M
09/20268.8811.808.829.45+7.39%16.01M
08/20267.589.757.588.80+24.12%15.9M
07/20265.527.095.527.09+28.21%5.12M
06/20265.626.115.535.53-1.60%3.1M
05/20265.856.705.445.62+2.74%7.04M
04/20265.295.474.905.47+3.99%3.38M
03/20264.875.474.605.26+2.73%6.24M
02/20265.075.334.685.12-3.40%2.95M
01/20265.856.015.305.30-9.40%6.62M
12/20256.718.785.575.85-12.82%17.43M
11/20255.347.514.656.71+33.93%16.73M
10/20254.535.014.275.01+11.33%2.74M
09/20254.404.754.394.50+2.27%2.38M
08/20254.554.764.284.40-1.12%3.84M
07/20253.934.553.924.45+12.66%3.43M
06/20254.064.093.833.95-1.99%699.5K
05/20253.644.143.554.03+9.21%1.35M
04/20254.104.153.253.69-10.00%2.5M
03/20254.174.264.004.10-0.24%1.57M
02/20253.784.263.784.11+5.66%1.27M
01/20253.934.013.823.89-1.52%542.4K
12/20243.994.153.913.95-1.25%1.41M
11/20243.914.073.774.00+3.09%1.84M

Tâm lý cổ phiếu HII

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

49Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HII trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +3.67 tỷ
  • Tổng 31 phiên: +7.9 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.75 tỷ35.6K116.5K-80.9K
12/10/2026-0.87 tỷ4.7K98.8K-94.1K
09/10/2026+0.16 tỷ48.7K30.4K+18.3K
08/10/2026-1.13 tỷ2.9K131.6K-128.7K
07/10/2026-0.47 tỷ93.5K146.2K-52.7K
06/10/2026-0.16 tỷ65.1K83.2K-18.1K
05/10/2026+2.01 tỷ233.6K4.7K+228.9K
02/10/2026-0.76 tỷ4.2K89.8K-85.6K
01/10/2026+0.87 tỷ101.5K9.8K+91.7K
30/09/2026-1.33 tỷ24.78K165.4K-140.6K
29/09/2026+1.19 tỷ148.3K26.5K+121.8K
28/09/2026-0.05 tỷ35.6K41K-5.4K
25/09/2026+0.69 tỷ76.1K10.3K+65.8K
24/09/2026+0.92 tỷ203.7K117.3K+86.4K
23/09/2026-0.61 tỷ20.7K75.9K-55.2K
22/09/2026-1.55 tỷ47.25K185.5K-138.3K
21/09/2026+1.23 tỷ114.7K5.6K+109.1K
18/09/2026+2.19 tỷ207.5K600+206.9K
17/09/2026+1.44 tỷ150.9K10.7K+140.2K
16/09/2026+0.62 tỷ69.2K11.6K+57.6K
15/09/2026-0.85 tỷ27.3K104.7K-77.4K
14/09/2026+2.04 tỷ192.7K6.4K+186.3K
11/09/2026+0.33 tỷ58.5K26.9K+31.6K
10/09/2026+0.56 tỷ80.4K27.7K+52.7K
09/09/2026+0.3 tỷ60.7K30.7K+30K
08/09/2026+0.11 tỷ11.2K0+11.2K
07/09/2026+0.23 tỷ26K0+26K
04/09/2026+0.64 tỷ74.3K3K+71.3K
03/09/2026+0.88 tỷ98.8K0+98.8K
02/09/20260 tỷ200400-200
01/09/20260 tỷ200400-200

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HII 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, HII đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 300 đ/cp (3% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HII

12 tháng qua HII trả 300 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.25% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.09%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261300 đ4.84%3%
20251300 đ6.67%3%
201811,000 đ3.94%10%
201711,500 đ5.03%15%
201513,000 đ—30%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ4.84%3%12/06/202615/06/202623/06/2026
300 đ6.67%3%27/05/202528/05/202506/06/2025
1,000 đ3.94%10%28/03/201829/03/201812/04/2018
1,500 đ5.03%15%11/08/201714/08/201712/09/2017
3,000 đ—30%31/12/201531/12/201531/12/2015

Bỏ vốn vào HII nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HII · giá 9.23 · cổ tức tiền 12 tháng 300 đ/cp

Mua được khoảng 10,800 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.68 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.08 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.24 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.09%
sau thuế · trước thuế 3.25%
Cổ tức
3.08 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.92 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.