Cổ phiếu AAA (CTCP Nhựa An Phát Xanh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Nhựa An Phát Xanh
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
7.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
32.7%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+7.58 tỷ

Phiên 13/10/2026, AAA đóng cửa ở 7.10 nghìn đồng, ở mức 32.7% của biên giá 1 năm (từ 6.37 đến 8.60 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 7.58 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật AAA

Vị trí giá trong biên 1 năm

32.7%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

AAA đóng cửa 7.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 11.5% và thấp hơn đỉnh 17.4%.

7.10
Thấp nhất 6.37Cao nhất 8.60
Cách đỉnh -17.4%Cách đáy +11.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu AAA

Năm 2025, cổ phiếu AAA giảm 5.86%, cao nhất 8.60 nghìn đồng (09/12/2025), thấp nhất 5.89 nghìn đồng (17/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, AAA giảm 4.50%, đóng cửa 7.21 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá AAA đến nay tăng 48.66%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá AAA 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa AAA 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 7.78Cao nhất 09/12/2025: 8.48Thấp nhất 23/03/2026: 6.4112/10/2026: 7.21

Giá cổ phiếu AAA qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng AAA từ năm 2015
01/2015: 4.85Cao nhất 12/2021: 18.59Thấp nhất 08/2015: 4.6310/2026: 7.21
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/107.567.9122/016.3723/037.21-4.50%
20258.038.6009/125.8917/047.55-5.86%
20248.7311.5915/077.4315/118.02-7.82%
20236.2711.6426/076.2703/018.70+38.54%
202218.5021.5310/014.8816/116.28-66.22%
202111.7920.4727/129.5902/0218.59+58.75%
20209.4811.9530/126.8431/0311.71+24.05%
201910.7214.0816/049.0724/129.44-11.11%
201817.6118.9117/019.7515/1110.62-39.69%
201712.0919.3918/0910.8924/0117.61+49.36%
20165.7417.9829/075.7404/0111.79+105.40%
20155.195.8830/124.1010/095.74+10.60%

Giá AAA theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20267.207.286.927.21+0.70%10.5M
09/20267.087.907.037.16+1.85%45.18M
08/20267.137.536.887.03-1.13%24.45M
07/20266.997.386.607.11+1.57%18.88M
06/20266.807.196.537.00+4.01%21.06M
05/20267.067.286.636.73-3.86%17.99M
04/20266.817.106.557.00+4.01%18.66M
03/20267.457.566.376.73-11.10%32.98M
02/20267.647.827.427.57-0.66%19.64M
01/20267.567.917.357.62+0.93%30.83M
12/20258.008.607.347.55-5.62%60.94M
11/20257.818.397.468.00+2.43%48.84M
10/20257.918.097.087.81-0.64%42.75M
09/20257.828.337.577.86+1.03%54.43M
08/20258.538.567.477.78-7.71%87.79M
07/20256.928.556.858.43+21.29%99.79M
06/20256.907.226.716.95+0.58%33.7M
05/20256.447.136.376.91+7.80%42.94M
04/20257.827.945.896.41-17.82%51.24M
03/20258.208.247.727.80-4.29%36.15M
02/20257.708.447.638.15+5.98%35.3M
01/20258.038.147.557.69-4.11%15.46M
12/20247.828.467.788.02+2.82%35.53M
11/20248.108.127.437.80-3.70%31.19M

Tâm lý cổ phiếu AAA

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của AAA trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +7.58 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +4.98 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.18 tỷ54K28K+26K
12/10/2026+1.15 tỷ167.6K8.1K+159.5K
09/10/2026+1.42 tỷ208.1K8.5K+199.6K
08/10/2026+0.38 tỷ82.2K28.7K+53.5K
07/10/2026-0.44 tỷ23.4K84.4K-61K
06/10/2026+0.82 tỷ140.6K23.85K+116.8K
05/10/2026-0.04 tỷ27.5K33.6K-6.1K
02/10/2026-0.32 tỷ22.4K67.8K-45.4K
01/10/2026-0.13 tỷ017.5K-17.5K
30/09/2026+0.02 tỷ5.8K3.4K+2.4K
29/09/2026+0.29 tỷ49.1K9K+40.1K
28/09/2026-0.48 tỷ21.1K87.9K-66.8K
25/09/2026+0.7 tỷ372.7K278.4K+94.3K
24/09/2026-0.78 tỷ132.9K236.2K-103.3K
23/09/2026+0.24 tỷ188.2K156.8K+31.4K
22/09/2026-2.5 tỷ220.8K547.1K-326.3K
21/09/2026-0.06 tỷ445.9K453.2K-7.3K
18/09/2026+0.12 tỷ93.9K77K+16.9K
17/09/2026+5.08 tỷ755.7K59.6K+696.1K
16/09/2026+1.92 tỷ276.6K13.9K+262.7K
15/09/2026-0.34 tỷ70.9K116K-45.1K
14/09/2026+2.37 tỷ449.7K129.1K+320.6K
11/09/2026+0.05 tỷ76.5K68.9K+7.6K
10/09/2026-0.95 tỷ53.5K183.4K-129.9K
09/09/2026+1.43 tỷ297K102K+195K
08/09/2026-0.2 tỷ6.4K34.82K-28.42K
07/09/2026-0.49 tỷ28.9K99.1K-70.2K
04/09/2026+0.49 tỷ98.1K29.5K+68.6K
03/09/2026+0.47 tỷ82K16.2K+65.8K
02/09/2026-0.84 tỷ3K122.8K-119.8K
01/09/2026-0.84 tỷ3K122.8K-119.8K
31/08/2026-0.84 tỷ3K122.8K-119.8K
28/08/2026-0.84 tỷ3K122.8K-119.8K
27/08/2026-0.04 tỷ60K65.3K-5.3K
26/08/2026+0.38 tỷ86.3K32.9K+53.4K
25/08/2026+0.53 tỷ84.7K10K+74.7K
24/08/2026-0.43 tỷ7K66.9K-59.9K
21/08/2026+0.18 tỷ182.5K157.8K+24.7K
20/08/2026-0.55 tỷ10079.9K-79.8K
19/08/2026-1.17 tỷ7K176.9K-169.9K
18/08/2026-0.63 tỷ2.1K92K-89.9K
17/08/2026-0.33 tỷ5K51.2K-46.2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức AAA 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, AAA đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 300 đ/cp (3% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt AAA

12 tháng qua AAA trả 300 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.23% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.02%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261300 đ4.18%3%
20251300 đ3.97%3%
20211500 đ2.82%5%
20201500 đ3.98%5%
20191500 đ2.87%5%
201811,500 đ4.37%15%
201721,500 đ5.32%15%
201621,700 đ7.60%17%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ4.18%3%21/07/202622/07/202606/08/2026
300 đ3.97%3%30/05/202502/06/202520/06/2025
500 đ2.82%5%01/09/202106/09/202128/10/2021
500 đ3.98%5%14/09/202015/09/202024/09/2020
500 đ2.87%5%14/08/201915/08/201905/09/2019
1,500 đ4.37%15%17/01/201818/01/201820/03/2018
500 đ1.55%5%14/08/201715/08/201715/09/2017
1,000 đ3.77%10%06/03/201707/03/201704/04/2017
1,000 đ3.55%10%05/12/201606/12/201615/12/2016
700 đ4.05%7%07/04/201608/04/201622/04/2016

Bỏ vốn vào AAA nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

AAA · giá 7.10 · cổ tức tiền 12 tháng 300 đ/cp

Mua được khoảng 14,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.4 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.99 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.2 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.01%
sau thuế · trước thuế 4.23%
Cổ tức
3.99 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.01 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
  • DPMTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.