Cổ phiếu DHC (CTCP Đông Hải Bến Tre): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đông Hải Bến Tre
Ngành
SX Phụ trợ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
36.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
77.6%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
+6.41 tỷ

Phiên 13/10/2026, DHC đóng cửa ở 36.80 nghìn đồng, ở mức 77.6% của biên giá 1 năm (từ 26.23 đến 39.85 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 6.41 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DHC

Vị trí giá trong biên 1 năm

77.6%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DHC đóng cửa 36.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 40.3% và thấp hơn đỉnh 7.7%.

36.80
Thấp nhất 26.23Cao nhất 39.85
Cách đỉnh -7.7%Cách đáy +40.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DHC

Năm 2025, cổ phiếu DHC tăng 12.51%, cao nhất 31.80 nghìn đồng (19/09/2025), thấp nhất 16.65 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DHC tăng 27.04%, đóng cửa 36.55 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá DHC đến nay tăng 1,082.85%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DHC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DHC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 28.91Cao nhất 06/10/2026: 39.50Thấp nhất 20/10/2025: 26.8112/10/2026: 36.55

Giá cổ phiếu DHC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DHC từ năm 2015
01/2015: 3.09Cao nhất 10/2021: 46.35Thấp nhất 01/2015: 3.0910/2026: 36.55
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1028.7239.8507/1027.8723/0736.55+27.04%
202525.5731.8019/0916.6509/0428.77+12.51%
202425.3631.2614/0322.8613/1125.57+1.51%
202320.2731.6518/0920.2703/0125.19+23.36%
202244.0244.0204/0115.2317/1120.42-53.72%
202123.9147.9908/1021.9929/0144.12+84.53%
202014.3324.3431/1211.2431/0323.91+71.28%
20199.2715.7710/128.2507/0113.96+55.63%
201811.0311.9622/018.7817/078.97-18.82%
20177.5711.7227/126.3429/0311.05+44.07%
20165.228.3317/105.0404/017.67+50.39%
20153.175.3123/113.0203/025.10+63.99%

Giá DHC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202638.6339.8535.0536.55-5.38%4.77M
09/202635.8638.9834.2538.63+7.42%8.99M
08/202632.2036.1532.2035.96+12.16%8.19M
07/202633.7133.9127.8732.06-3.23%6.74M
06/202631.8333.9630.4533.13+4.64%4.85M
05/202631.2732.3529.5031.66+2.53%3.85M
04/202630.5832.6528.9030.88+1.98%5.29M
03/202632.8635.3228.1230.28-11.12%13.43M
02/202633.3835.9231.4834.07+7.92%12.37M
01/202628.7231.5728.2931.57+9.73%9.04M
12/202528.9030.5327.6028.77-0.45%5.72M
11/202529.5030.8828.1228.90-3.02%4.14M
10/202529.2431.4026.2329.80+1.92%5.62M
09/202526.2331.8025.8929.24+12.20%10.79M
08/202525.7627.5225.3526.06+1.16%9.25M
07/202522.9626.3522.7925.76+12.39%11.59M
06/202521.4523.0420.7822.92+6.85%2.68M
05/202520.5622.2919.9721.45+7.79%3.62M
04/202522.4822.5516.6519.90-11.48%5.7M
03/202524.0124.3922.1322.48-5.98%4.83M
02/202524.1524.2923.1723.91-2.77%5.53M
01/202525.5726.8023.8824.59-3.83%7.63M
12/202423.4727.0023.4425.57+9.27%11.51M
11/202424.1524.4222.8623.40-3.11%1.95M

Tâm lý cổ phiếu DHC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

63Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DHC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +6.41 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +30.99 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+5.33 tỷ167.8K23.02K+144.8K
12/10/2026+5.33 tỷ172.3K26.4K+145.9K
09/10/2026-2.84 tỷ159.4K237.3K-77.93K
08/10/2026+1.15 tỷ69.6K40.3K+29.3K
07/10/2026-0.63 tỷ40.9K56.74K-15.84K
06/10/2026+2.59 tỷ76K10.4K+65.6K
05/10/2026+0.47 tỷ31.1K18.86K+12.24K
02/10/2026-0.57 tỷ24.8K39.5K-14.7K
01/10/2026-2.51 tỷ12.6K76.81K-64.21K
30/09/2026-3.6 tỷ51.4K142.1K-90.7K
29/09/2026+2.58 tỷ165.4K100.6K+64.78K
28/09/2026-0.19 tỷ35.4K40.2K-4.8K
25/09/20260 tỷ32.8K32.71K+90
24/09/2026+7.73 tỷ331.7K132.6K+199.1K
23/09/2026+1.28 tỷ115.1K82.23K+32.87K
22/09/2026+2.78 tỷ75K0+75K
21/09/2026+1.04 tỷ41.6K13.09K+28.51K
18/09/2026-0.99 tỷ34.8K61.9K-27.1K
17/09/2026-6.66 tỷ66.3K252.4K-186.1K
16/09/2026-5.89 tỷ19.3K182.8K-163.5K
15/09/2026-3.55 tỷ156.7K252.4K-95.7K
14/09/2026+6.61 tỷ218K37K+181K
11/09/2026+0.53 tỷ130.7K115.8K+14.9K
10/09/2026-1.78 tỷ53.1K101.7K-48.6K
09/09/2026+2.76 tỷ258.9K182.8K+76.1K
08/09/2026+0.41 tỷ45.1K33.8K+11.3K
07/09/2026+4.23 tỷ139.3K21.04K+118.3K
04/09/2026+0.04 tỷ69K68K+1K
03/09/2026+1.3 tỷ83.8K47.87K+35.93K
02/09/2026+3.38 tỷ99.9K8.2K+91.7K
01/09/2026+3.38 tỷ99.9K8.2K+91.7K
31/08/2026+3.38 tỷ99.9K8.2K+91.7K
28/08/2026+3.38 tỷ99.9K8.2K+91.7K
27/08/2026+2.28 tỷ108.4K45.6K+62.8K
26/08/2026-0.01 tỷ30.9K31.2K-300
25/08/2026-0.03 tỷ55K55.8K-800
24/08/2026-1.62 tỷ12.5K57.8K-45.3K
21/08/2026+1.96 tỷ102K48.15K+53.85K
20/08/2026-4.76 tỷ16.1K146.3K-130.2K
19/08/2026+1.07 tỷ40.1K10.9K+29.2K
18/08/2026+0.74 tỷ34.4K13.5K+20.9K
17/08/2026+0.87 tỷ43.19K18.1K+25.09K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DHC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, DHC đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,000 đ/cp (20% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
DHC
CTCP Đông Hải Bến Tre · HOSE
Cổ tức tiền1,000 đ/cp (10% mệnh giá)05/10/202606/10/202628/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DHC

12 tháng qua DHC trả 2,909 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 7.91% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.51%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202622,000 đ5.19%20%
202522,000 đ5.70%20%
202411,000 đ2.28%10%
202332,500 đ6.19%25%
202254,500 đ8.73%45%
202121,000 đ1.00%10%
202023,000 đ6.27%30%
201911,000 đ2.59%10%
201611,000 đ2.50%10%
201522,000 đ—20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ2.56%10%05/10/202606/10/202628/10/2026
1,000 đ2.63%10%19/06/202622/06/202622/07/2026
1,000 đ2.86%10%29/10/202530/10/202528/11/2025
1,000 đ2.84%10%07/03/202510/03/202509/04/2025
1,000 đ2.28%10%10/06/202411/06/202428/06/2024
1,000 đ2.46%10%24/11/202327/11/202322/12/2023
500 đ1.25%5%25/08/202328/08/202325/09/2023
1,000 đ2.48%10%25/05/202326/05/202323/06/2023
1,000 đ2.66%10%14/12/202215/12/202229/12/2022
500 đ1.27%5%14/11/202215/11/202229/11/2022
500 đ1.27%5%14/11/202215/11/202229/11/2022
1,000 đ1.52%10%19/07/202220/07/202212/08/2022
1,500 đ2.01%15%13/05/202216/05/202206/06/2022
500 đ0.50%5%23/07/202126/07/202105/10/2021
500 đ0.50%5%23/07/202126/07/202105/10/2021
2,000 đ3.33%20%30/12/202031/12/202029/01/2021
1,000 đ2.94%10%09/04/202010/04/202028/04/2020
1,000 đ2.59%10%24/12/201925/12/201910/01/2020
1,000 đ2.50%10%18/08/201619/08/201619/09/2016
1,000 đ—10%20/10/201522/10/201520/11/2015
1,000 đ—10%14/05/201518/05/201518/06/2015

Bỏ vốn vào DHC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

DHC · giá 36.80 · cổ tức tiền 12 tháng 2,909 đ/cp

Mua được khoảng 2,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.36 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.46 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.85 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.51%
sau thuế · trước thuế 7.91%
Cổ tức
7.46 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 461,816 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Phụ trợ

  • AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
  • BKGCTCP Đầu tư BKG Việt Nam
  • BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam
  • CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
  • DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai
  • HHPCTCP HHP Global
  • ITQCTCP Tập đoàn Thiên Quang
  • MCPCTCP In và Bao bì Mỹ Châu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.