Cổ phiếu DIG (Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
5.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+12.65 tỷ

Phiên 13/10/2026, DIG đóng cửa ở 9.50 nghìn đồng, ở mức 5.3% của biên giá 1 năm (từ 8.71 đến 23.68 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 12.65 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DIG

Vị trí giá trong biên 1 năm

5.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DIG đóng cửa 9.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 9.1% và thấp hơn đỉnh 59.9%.

9.50
Thấp nhất 8.71Cao nhất 23.68
Cách đỉnh -59.9%Cách đáy +9.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DIG

Năm 2025, cổ phiếu DIG tăng 2.46%, cao nhất 23.68 nghìn đồng (17/10/2025), thấp nhất 11.13 nghìn đồng (23/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DIG giảm 40.13%, đóng cửa 9.46 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá DIG đến nay tăng 103.44%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DIG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DIG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 21.23Cao nhất 16/10/2025: 23.21Thấp nhất 05/10/2026: 9.0212/10/2026: 9.46

Giá cổ phiếu DIG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DIG từ năm 2015
01/2015: 4.65Cao nhất 12/2021: 64.66Thấp nhất 03/2016: 2.8010/2026: 9.46
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1016.0416.5105/018.7106/109.46-40.13%
202515.4623.6817/1011.1323/0415.80+2.46%
202422.0227.6912/0415.1731/1215.42-29.33%
202311.7524.4707/098.8514/0321.82+87.14%
202266.8683.7110/017.6716/1111.66-81.97%
202114.6569.8729/1212.9929/0164.66+349.34%
20207.1214.8630/125.1031/0314.39+100.70%
20197.138.3607/036.1806/087.17+0.84%
20188.9812.5019/035.6511/077.11-20.20%
20173.219.5611/123.1606/028.91+176.71%
20163.584.0009/062.7301/043.22-9.04%
20154.724.9805/033.3525/083.54-25.00%

Giá DIG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20269.709.708.719.46-1.15%35.18M
09/202610.7110.759.179.57-10.98%73.97M
08/20269.5310.949.5310.75+13.40%148.7M
07/202611.8412.088.829.48-19.32%202.8M
06/202612.5012.6411.6511.75-4.55%88.2M
05/202613.9614.3412.3112.31-11.25%183.2M
04/202613.6814.2912.6413.87+3.20%204M
03/202613.3013.7711.6513.44-4.68%282.8M
02/202615.4715.5714.1014.10-7.72%147.9M
01/202616.0416.5114.2515.28-3.29%255.4M
12/202519.5319.7615.8015.80-18.89%214.3M
11/202519.3920.4217.5519.48+0.26%210.3M
10/202520.3223.6818.4019.43-3.57%470.7M
09/202520.4923.3419.5420.150.00%538M
08/202518.9422.3117.2920.15+7.12%657.7M
07/202515.4320.8414.7418.81+22.94%673.9M
06/202514.2716.0814.2715.30+9.91%326.5M
05/202512.0314.4411.9513.92+16.10%255M
04/202516.2716.4811.1311.99-25.94%289.2M
03/202516.2717.4115.7816.19-0.25%251.9M
02/202514.5616.4813.9116.23+12.40%194.6M
01/202515.4615.7814.1114.44-6.36%101.1M
12/202416.6417.3715.1715.42-6.88%169.6M
11/202416.7617.6615.9516.56-1.19%145.5M

Tâm lý cổ phiếu DIG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DIG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +12.65 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -41.72 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+1.52 tỷ160.1K38+160.1K
12/10/2026+1.45 tỷ315.9K162.7K+153.2K
09/10/2026-5.87 tỷ583.2K1.21M-624.3K
08/10/2026+0.29 tỷ46.3K15.4K+30.9K
07/10/2026+0.05 tỷ54.8K49.4K+5.4K
06/10/2026+9.94 tỷ1.29M218.4K+1.07M
05/10/2026-0.86 tỷ15.9K111.5K-95.6K
02/10/2026-2.03 tỷ54.6K273.7K-219.1K
01/10/2026-0.21 tỷ111.9K133.6K-21.7K
30/09/2026-1.04 tỷ80K188.7K-108.7K
29/09/2026+2.58 tỷ371.3K100.9K+270.4K
28/09/2026+0.11 tỷ143.8K131.8K+12K
25/09/2026-2.45 tỷ159.1K413.9K-254.8K
24/09/2026+0.35 tỷ152.9K117.7K+35.2K
23/09/2026-0.5 tỷ74.8K125.4K-50.6K
22/09/2026+0.57 tỷ103.3K47.1K+56.21K
21/09/20260 tỷ48.8K48.5K+300
18/09/2026+9.3 tỷ1.11M198K+912K
17/09/2026-0.38 tỷ5.8K43.2K-37.4K
16/09/2026-0.17 tỷ3.1K20.26K-17.16K
15/09/2026-0.3 tỷ10029.9K-29.8K
14/09/2026-3.11 tỷ9.2K320.5K-311.3K
11/09/2026-7.47 tỷ200743.9K-743.7K
10/09/2026-1.03 tỷ171K271.5K-100.5K
09/09/2026-4.41 tỷ273.9K704K-430.1K
08/09/2026-5.13 tỷ21.58K521.7K-500.1K
07/09/2026+1.35 tỷ157.6K36.4K+121.2K
04/09/2026+5.08 tỷ608.2K150.7K+457.5K
03/09/2026+0.88 tỷ261.7K183.8K+77.85K
02/09/2026-10.89 tỷ21.21K976.6K-955.4K
01/09/2026-10.89 tỷ21.21K976.6K-955.4K
31/08/2026-10.89 tỷ21.21K976.6K-955.4K
28/08/2026-10.89 tỷ21.21K976.6K-955.4K
27/08/2026-7.69 tỷ25.1K696.9K-671.8K
26/08/2026-2.66 tỷ153.8K384.2K-230.4K
25/08/2026+0.93 tỷ327.9K246.2K+81.7K
24/08/2026+4.56 tỷ803.8K398.5K+405.3K
21/08/2026+15.4 tỷ1.6M195.5K+1.4M
20/08/2026-2.74 tỷ69.3K335.4K-266.1K
19/08/2026-2.6 tỷ100.6K350.2K-249.6K
18/08/2026-2.74 tỷ100258.3K-258.2K
17/08/2026+0.89 tỷ880K798.6K+81.37K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DIG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của DIG.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
DIG
Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 6%08/09/202609/09/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DIG

12 tháng qua DIG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20191700 đ4.08%7%
20171450 đ2.77%4.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
700 đ4.08%7%07/03/201908/03/201929/03/2019
450 đ2.77%4.5%30/10/201731/10/201715/11/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu DIG đã đóng

Các lệnh mua bán DIG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
13.49
28/04/2026
13.07
21/05/2026
-3.11%
T+17
21.18
13/10/2025
20.19
24/10/2025
-4.67%
T+9
20.88
18/09/2025
20.28
01/10/2025
-2.87%
T+9
21.10
12/09/2025
20.53
18/09/2025
-2.70%
T+4
20.23
27/08/2025
20.15
11/09/2025
-0.40%
T+11
15.22
03/07/2025
18.76
26/08/2025
+23.26%
T+38
15.39
27/06/2025
14.83
02/07/2025
-3.64%
T+3
15.09
24/06/2025
14.96
26/06/2025
-0.86%
T+2
16.60
25/03/2025
16.15
27/03/2025
-2.71%
T+2
17.13
06/12/2024
16.31
17/12/2024
-4.79%
T+7

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.