Cổ phiếu BCE (CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
5.72
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
19.1%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.02 tỷ

Phiên 13/10/2026, BCE đóng cửa ở 5.72 nghìn đồng, ở mức 19.1% của biên giá 1 năm (từ 4.70 đến 10.04 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.02 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BCE

Vị trí giá trong biên 1 năm

19.1%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BCE đóng cửa 5.72 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 21.7% và thấp hơn đỉnh 43%.

5.72
Thấp nhất 4.70Cao nhất 10.04
Cách đỉnh -43%Cách đáy +21.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BCE

Năm 2025, cổ phiếu BCE tăng 31.79%, cao nhất 9.97 nghìn đồng (11/08/2025), thấp nhất 6.65 nghìn đồng (06/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BCE giảm 41.08%, đóng cửa 5.35 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá BCE đến nay tăng 45.78%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BCE 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BCE 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 8.96Cao nhất 20/01/2026: 9.92Thấp nhất 07/10/2026: 5.0012/10/2026: 5.35

Giá cổ phiếu BCE qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BCE từ năm 2015
01/2015: 3.67Cao nhất 10/2021: 16.21Thấp nhất 10/2016: 2.4710/2026: 5.35
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/109.0410.0420/014.7009/105.35-41.08%
20256.899.9711/086.6506/019.08+31.79%
20244.866.8931/124.2916/106.89+45.67%
20234.586.2518/084.3417/034.73+3.73%
202215.3217.0213/013.6616/114.56-69.42%
202110.3319.7803/117.1529/0114.91+47.62%
20204.4310.4830/124.1424/0310.10+124.94%
20193.254.8221/083.1907/014.49+40.31%
20182.743.5016/042.6017/013.20+16.79%
20172.603.1329/052.6003/012.74+6.20%
20162.823.5012/072.3802/112.58-8.51%
20153.813.8105/012.3925/082.82-25.40%

Giá BCE theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20265.405.424.705.35-0.93%723.8K
09/20265.505.705.245.40-1.82%601.6K
08/20265.476.005.215.50+0.55%2.15M
07/20268.018.355.305.47-34.88%8.19M
06/20268.959.188.028.40-6.15%203.9K
05/20269.009.628.608.95-1.00%1.01M
04/20269.429.508.719.04-3.52%770.2K
03/20269.299.468.759.37-0.95%1.57M
02/20269.839.839.009.46-3.76%582.3K
01/20269.0410.048.759.83+8.26%1.38M
12/20259.179.428.469.08-0.98%1.63M
11/20258.479.258.159.17+7.25%1.55M
10/20259.009.128.438.55-5.42%945.9K
09/20259.049.618.969.04-0.88%1.87M
08/20259.329.978.799.12-0.44%3.66M
07/20258.099.737.909.16+13.65%5.91M
06/20258.018.197.628.06+0.62%1.71M
05/20257.988.277.558.01+0.38%685.8K
04/20258.438.967.707.98-4.43%6.14M
03/20258.118.557.868.35+2.96%3.76M
02/20257.788.437.578.11+5.32%2.96M
01/20256.897.706.657.70+11.76%1.88M
12/20245.736.895.546.89+22.60%3.04M
11/20244.705.634.545.62+19.57%3.74M

Tâm lý cổ phiếu BCE

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

60Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BCE trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.02 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.27 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ0100-100
12/10/20260 tỷ0300-300
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ0100-100
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/2026-0.01 tỷ01.4K-1.4K
01/10/2026-0.18 tỷ034.44K-34.44K
30/09/2026+0.16 tỷ30K0+30K
29/09/2026-0.01 tỷ02K-2K
28/09/20260 tỷ200148+52
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/2026+0.02 tỷ3.1K0+3.1K
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0300-300
10/09/20260 tỷ0100-100
09/09/20260 tỷ3000+300
08/09/20260 tỷ000
07/09/2026-0.03 tỷ05K-5K
04/09/20260 tỷ000
03/09/2026-0.02 tỷ03.3K-3.3K
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ0300-300
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/2026-0.2 tỷ035.5K-35.5K
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BCE 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của BCE.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BCE

12 tháng qua BCE trả 250 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.37% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.15%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251300 đ2.73%3%
20211900 đ7.69%9%
202011,200 đ12.88%12%
201911,000 đ13.81%10%
20181800 đ12.92%8%
20171800 đ11.56%8%
20161700 đ9.59%7%
20151700 đ—7%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ2.73%3%24/11/202525/11/202510/12/2025
900 đ7.69%9%15/07/202116/07/202126/08/2021
1,200 đ12.88%12%03/09/202004/09/202024/09/2020
1,000 đ13.81%10%14/06/201917/06/201928/06/2019
800 đ12.92%8%11/07/201812/07/201826/07/2018
800 đ11.56%8%29/05/201730/05/201730/06/2017
700 đ9.59%7%08/06/201609/06/201630/06/2016
700 đ—7%21/05/201525/05/201515/06/2015
500 đ—5%———

Bỏ vốn vào BCE nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

BCE · giá 5.72 · cổ tức tiền 12 tháng 250 đ/cp

Mua được khoảng 17,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.53 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
4.13 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.35 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.15%
sau thuế · trước thuế 4.37%
Cổ tức
4.13 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.87 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18
  • CKGCTCP Tập đoàn CIC

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.