Cổ phiếu BIC (Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Ngành
Bảo hiểm
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
19.65
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
11.9%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+2.49 tỷ

Phiên 13/10/2026, BIC đóng cửa ở 19.65 nghìn đồng, ở mức 11.9% của biên giá 1 năm (từ 18.80 đến 25.93 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 2.49 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BIC

Vị trí giá trong biên 1 năm

11.9%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BIC đóng cửa 19.65 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4.5% và thấp hơn đỉnh 24.2%.

19.65
Thấp nhất 18.80Cao nhất 25.93
Cách đỉnh -24.2%Cách đáy +4.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BIC

Năm 2025, cổ phiếu BIC tăng 19.60%, cao nhất 31.02 nghìn đồng (15/08/2025), thấp nhất 15.69 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BIC giảm 8.31%, đóng cửa 19.75 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá BIC đến nay tăng 297.38%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BIC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BIC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 24.94Cao nhất 05/02/2026: 25.27Thấp nhất 27/07/2026: 19.1812/10/2026: 19.75

Giá cổ phiếu BIC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BIC từ năm 2015
01/2015: 4.97Cao nhất 08/2025: 28.25Thấp nhất 01/2015: 4.9710/2026: 19.75
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1021.8725.9305/0218.8012/1019.75-8.31%
202517.9331.0215/0815.6909/0421.54+19.60%
202412.8920.0419/0712.8402/0118.01+40.59%
202312.4815.4820/0611.5226/1012.81-1.00%
202213.7717.0422/049.8416/1112.94-5.89%
202110.1715.1511/118.3302/0213.75+35.20%
202010.7411.8022/016.5328/0710.17-5.31%
201910.6111.0228/027.6527/0610.74+1.03%
201813.7316.9605/029.0215/1110.63-27.79%
201714.9017.2516/0111.7716/1114.72-1.21%
20167.2517.5220/095.5322/0114.90+111.05%
20154.7910.4917/074.4706/017.06+47.39%

Giá BIC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202620.3620.9018.8019.75-3.00%284.3K
09/202620.4020.7819.7420.36-0.44%501.1K
08/202619.5520.7818.9920.45+1.89%439.4K
07/202622.0122.2018.8920.07-10.72%811.6K
06/202622.8623.6221.6322.48-0.84%1.47M
05/202622.4322.8621.6822.67+0.22%1.72M
04/202622.5824.3222.0622.62-0.62%1.83M
03/202621.7323.3820.6922.76-0.44%3.22M
02/202624.5125.9322.4322.86-6.92%2.73M
01/202621.8725.1721.1124.56+14.02%5.62M
12/202521.0222.3919.9821.54+2.47%4.45M
11/202522.9524.3720.9221.02-8.41%3.9M
10/202526.7326.7322.5322.95-13.53%2M
09/202528.6728.7824.1326.54-6.05%5.75M
08/202522.3231.0221.0428.25+28.88%8.8M
07/202520.5922.8820.0321.92+5.94%1.83M
06/202518.8921.3918.7020.69+9.53%1.23M
05/202518.5919.1517.6118.89+1.89%931K
04/202518.9919.2815.6918.54-1.28%1.47M
03/202519.2620.0018.4618.78-2.90%645K
02/202517.8820.3817.8819.34+8.35%1.77M
01/202517.9318.6217.6117.85-0.89%339.1K
12/202418.5719.0217.3418.01-2.86%723.4K
11/202417.6418.8317.0018.54+4.63%380.1K

Tâm lý cổ phiếu BIC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BIC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +2.49 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +3.93 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026+0.01 tỷ6000+600
09/10/2026+0.03 tỷ1.4K100+1.3K
08/10/2026+0.01 tỷ6000+600
07/10/2026+0.85 tỷ44K3.1K+40.9K
06/10/2026+0.06 tỷ3.7K1.1K+2.6K
05/10/2026-0.01 tỷ200700-500
02/10/20260 tỷ10046+54
01/10/20260 tỷ0200-200
30/09/2026-0.07 tỷ3003.5K-3.2K
29/09/2026-0.04 tỷ2001.9K-1.7K
28/09/2026+0.01 tỷ5.9K5.63K+272
25/09/2026+0.07 tỷ4.4K1.2K+3.2K
24/09/20260 tỷ1.2K1.2K0
23/09/2026+0.96 tỷ46.9K3.1K+43.8K
22/09/2026+0.11 tỷ5.4K100+5.3K
21/09/2026+0.46 tỷ23.7K2.5K+21.2K
18/09/2026+0.04 tỷ2.1K0+2.1K
17/09/20260 tỷ2000+200
16/09/20260 tỷ0100-100
15/09/2026+0.04 tỷ3K1.3K+1.7K
14/09/2026-0.01 tỷ100500-400
11/09/2026-0.02 tỷ01.1K-1.1K
10/09/2026+0.08 tỷ4.5K1K+3.5K
09/09/2026-0.01 tỷ100500-400
08/09/20260 tỷ0100-100
07/09/2026+0.08 tỷ5.5K1.6K+3.9K
04/09/2026+0.01 tỷ3000+300
03/09/2026+0.28 tỷ13.2K100+13.1K
02/09/20260 tỷ1000+100
01/09/20260 tỷ1000+100
31/08/20260 tỷ1000+100
28/08/20260 tỷ1000+100
27/08/2026+0.02 tỷ9000+900
26/08/2026-0.31 tỷ18.7K32.98K-14.28K
25/08/2026+0.27 tỷ15.93K3.2K+12.73K
24/08/2026+0.7 tỷ32.5K0+32.5K
21/08/2026+0.19 tỷ8.9K0+8.9K
20/08/2026-0.07 tỷ1003.6K-3.5K
19/08/2026+0.02 tỷ1K100+900
18/08/2026-0.01 tỷ0500-500
17/08/2026+0.18 tỷ10.5K2K+8.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BIC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, BIC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,200 đ/cp (12% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
BIC
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE
Cổ tức tiền1,200 đ/cp (12% mệnh giá)07/10/202608/10/202604/11/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BIC

12 tháng qua BIC trả 1,200 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 6.11% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.80%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,200 đ5.54%12%
202511,500 đ2.96%15%
202411,500 đ4.62%15%
202311,300 đ4.69%13%
202211,500 đ4.76%15%
202111,200 đ4.80%12%
20201800 đ3.92%8%
20191700 đ2.92%7%
20181700 đ2.44%7%
20171700 đ1.76%7%
20161600 đ2.71%6%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,200 đ5.54%12%07/10/202608/10/202604/11/2026
1,500 đ2.96%15%09/09/202510/09/202506/11/2025
1,500 đ4.62%15%13/09/202416/09/202404/10/2024
1,300 đ4.69%13%14/09/202315/09/202305/10/2023
1,500 đ4.76%15%14/09/202215/09/202213/10/2022
1,200 đ4.80%12%04/08/202105/08/202126/08/2021
800 đ3.92%8%28/10/202029/10/202020/11/2020
700 đ2.92%7%16/08/201919/08/201912/09/2019
700 đ2.44%7%25/06/201826/06/201827/07/2018
700 đ1.76%7%12/04/201713/04/201724/04/2017
600 đ2.71%6%13/05/201616/05/201623/05/2016
1,000 đ—10%24/03/201526/03/201524/04/2015

Bỏ vốn vào BIC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

BIC · giá 19.65 · cổ tức tiền 12 tháng 1,200 đ/cp

Mua được khoảng 5,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.25 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.7 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 6 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.80%
sau thuế · trước thuế 6.11%
Cổ tức
5.7 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.3 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bảo hiểm

  • BMITổng Công ty cổ phần Bảo Minh
  • BVHTập đoàn Bảo Việt
  • MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội
  • PVICTCP PVI
  • VNRTổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.