Cổ phiếu BVH (Tập đoàn Bảo Việt): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tập đoàn Bảo Việt
Ngành
Bảo hiểm
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
74.60
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
67.1%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
-139.65 tỷ

Phiên 13/10/2026, BVH đóng cửa ở 74.60 nghìn đồng, ở mức 67.1% của biên giá 1 năm (từ 46.21 đến 88.50 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 139.65 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BVH

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp, từ phiên 06/10/2026, tổng cộng 50.01 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

67.1%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BVH đóng cửa 74.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 61.4% và thấp hơn đỉnh 15.7%.

74.60
Thấp nhất 46.21Cao nhất 88.50
Cách đỉnh -15.7%Cách đáy +61.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BVH

Năm 2025, cổ phiếu BVH tăng 14.17%, cao nhất 64.27 nghìn đồng (18/08/2025), thấp nhất 38.36 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BVH tăng 33.80%, đóng cửa 76.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá BVH đến nay tăng 181.69%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BVH 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BVH 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 51.81Cao nhất 25/02/2026: 86.00Thấp nhất 20/10/2025: 46.2112/10/2026: 76.00

Giá cổ phiếu BVH qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BVH từ năm 2015
01/2015: 26.98Cao nhất 10/2018: 82.55Thấp nhất 03/2015: 26.7510/2026: 76.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1056.9088.5002/0455.2023/0776.00+33.80%
202550.2464.2718/0838.3609/0456.80+14.17%
202437.8754.6525/1236.6219/0449.75+31.37%
202343.6648.4901/0236.1301/1137.87-13.18%
202249.1661.4519/0436.1716/1143.62-11.27%
202157.9961.6313/0140.6820/0749.16-13.95%
202058.5259.2902/0127.5623/0357.13-2.38%
201976.4982.8914/0255.4506/1258.52-21.87%
201854.1792.2111/0454.0802/0174.90+38.06%
201747.5356.4928/1240.7103/1154.25+14.14%
201642.7060.6804/1035.7718/0147.53+11.31%
201525.1154.3815/0725.1105/0142.70+70.60%

Giá BVH theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202674.2079.0073.2076.00+2.01%7.15M
09/202664.0076.2062.8074.50+16.41%17.96M
08/202661.2069.0060.9064.00+6.49%10.11M
07/202664.5064.8055.2060.10-6.97%8.73M
06/202668.1070.4061.7064.60-4.58%7.83M
05/202670.1072.5062.9067.70-3.97%16.17M
04/202684.8088.5067.3070.50-14.55%13.78M
03/202679.7086.5070.5082.50+1.73%16.82M
02/202669.8087.4069.8081.10+16.19%16.38M
01/202656.9078.5056.2069.80+22.89%31.55M
12/202552.1060.0050.4056.80+9.02%12.66M
11/202550.4356.1049.9452.10+4.53%9.42M
10/202554.2654.4646.2149.84-8.15%8.29M
09/202557.0159.9553.6754.26-6.11%7.58M
08/202548.5764.2748.3257.79+19.60%24.76M
07/202551.7153.9748.1348.32-7.26%12.63M
06/202550.4353.0847.6952.10+4.93%9.16M
05/202545.7251.7144.6949.65+10.11%12.11M
04/202552.4052.4038.3645.09-13.79%15.78M
03/202555.2457.0150.6352.30-5.83%12.3M
02/202549.8458.5849.6555.54+11.44%17.05M
01/202550.2452.2047.1549.84+0.18%11.34M
12/202447.5954.6547.1049.75+6.74%19.91M
11/202441.2346.6141.2346.61+13.05%9.15M

Tâm lý cổ phiếu BVH

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

64Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BVH trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -139.65 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -162.56 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+13.2 tỷ286.9K109.9K+177K
12/10/2026+4.46 tỷ215.7K157K+58.7K
09/10/2026+3.72 tỷ76.5K27.7K+48.8K
08/10/2026+14.16 tỷ338.8K157K+181.8K
07/10/2026+13.55 tỷ276K96.55K+179.5K
06/10/2026+0.92 tỷ141K128.7K+12.29K
05/10/2026-3.75 tỷ24.1K73.6K-49.5K
02/10/2026-14.45 tỷ97.9K288.5K-190.6K
01/10/2026+8.19 tỷ183.8K73.88K+109.9K
30/09/2026-5.7 tỷ217.7K294.2K-76.47K
29/09/2026+21.33 tỷ341.9K54.4K+287.5K
28/09/2026-118.26 tỷ416.1K2.02M-1.61M
25/09/2026-6.47 tỷ103.8K197.8K-94K
24/09/2026-41.68 tỷ36.6K638.9K-602.3K
23/09/2026-5.56 tỷ235.1K315.3K-80.2K
22/09/2026-44.96 tỷ65.4K710.5K-645.1K
21/09/2026+9.13 tỷ304.4K174.9K+129.5K
18/09/2026-5.08 tỷ153.7K227.9K-74.2K
17/09/2026-7.28 tỷ196.4K301.3K-104.9K
16/09/2026+24.86 tỷ498.4K148.2K+350.2K
15/09/2026+32.57 tỷ509.7K45.7K+464K
14/09/2026+22.66 tỷ406.4K73.1K+333.3K
11/09/2026+5.13 tỷ150.1K69.91K+80.19K
10/09/2026-1.86 tỷ43.9K73.5K-29.6K
09/09/2026+2.17 tỷ60.7K26.51K+34.19K
08/09/2026-1.93 tỷ50031.2K-30.7K
07/09/2026-2.16 tỷ5K38.69K-33.69K
04/09/2026+0.69 tỷ49.4K38.85K+10.55K
03/09/2026-6.83 tỷ22.1K128.6K-106.5K
02/09/2026-1.28 tỷ32.7K52.7K-20K
01/09/2026-1.28 tỷ32.7K52.7K-20K
31/08/2026-1.28 tỷ32.7K52.7K-20K
28/08/2026-1.28 tỷ32.7K52.7K-20K
27/08/2026+2.7 tỷ57.2K14.9K+42.3K
26/08/2026+0.03 tỷ105.1K104.7K+400
25/08/2026-4.52 tỷ46.3K117.4K-71.1K
24/08/2026-37.43 tỷ81K661.3K-580.3K
21/08/2026-20.5 tỷ40.8K351.9K-311.1K
20/08/2026-5.63 tỷ084.6K-84.6K
19/08/2026-4.26 tỷ1.8K65.6K-63.8K
18/08/2026-4.83 tỷ20.6K92.2K-71.6K
17/08/2026+6.22 tỷ124.6K33.8K+90.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BVH 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của BVH.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BVH

12 tháng qua BVH trả 1,055 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 1.41% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 1.34%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,055 đ1.89%10.6%
202411,004 đ2.29%10%
20231954 đ2.37%9.5%
202213,026 đ6.21%30.3%
20211898 đ1.40%9%
20201800 đ1.44%8%
201911,000 đ1.36%10%
201811,000 đ1.28%10%
201711,000 đ1.70%10%
20161800 đ1.34%8%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,055 đ1.89%10.6%14/11/202517/11/202519/12/2025
1,004 đ2.29%10%19/11/202420/11/202420/12/2024
954 đ2.37%9.5%27/11/202328/11/202328/12/2023
3,026 đ6.21%30.3%25/11/202228/11/202228/12/2022
898 đ1.40%9%08/11/202109/11/202130/11/2021
800 đ1.44%8%20/10/202021/10/202010/11/2020
1,000 đ1.36%10%15/11/201918/11/201910/12/2019
1,000 đ1.28%10%02/08/201803/08/201831/08/2018
1,000 đ1.70%10%02/08/201703/08/201731/08/2017
800 đ1.34%8%28/06/201629/06/201629/07/2016
1,000 đ—10%21/05/201525/05/201525/06/2015

Bỏ vốn vào BVH nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

BVH · giá 74.60 · cổ tức tiền 12 tháng 1,055 đ/cp

Mua được khoảng 1,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 96.98 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
1.3 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 1.37 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
1.34%
sau thuế · trước thuế 1.41%
Cổ tức
1.3 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.7 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu BVH đã đóng

Các lệnh mua bán BVH theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
65.80
07/09/2026
64.10
08/09/2026
-2.58%
T+1
80.00
24/03/2026
76.40
13/04/2026
-4.50%
T+14
53.50
08/12/2025
52.50
15/12/2025
-1.87%
T+5
53.50
04/12/2025
52.40
08/12/2025
-2.06%
T+2
59.46
17/09/2025
56.42
22/09/2025
-5.11%
T+3
58.38
16/09/2025
57.40
17/09/2025
-1.68%
T+1
51.02
08/08/2025
55.73
09/09/2025
+9.23%
T+22
50.34
16/06/2025
51.61
21/07/2025
+2.52%
T+25
50.63
16/01/2025
54.75
11/03/2025
+8.14%
T+38
42.68
19/11/2024
50.92
31/12/2024
+19.31%
T+30

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bảo hiểm

  • BICTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BMITổng Công ty cổ phần Bảo Minh
  • MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội
  • PVICTCP PVI
  • VNRTổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.