Cổ phiếu BWE (CTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương
Ngành
Tiện ích
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
41.20
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
18.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-8.8 tỷ

Phiên 13/10/2026, BWE đóng cửa ở 41.20 nghìn đồng, ở mức 18.5% của biên giá 1 năm (từ 39.65 đến 48.03 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 8.8 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BWE

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0.02 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 0.11 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

18.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BWE đóng cửa 41.20 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.9% và thấp hơn đỉnh 14.2%.

41.20
Thấp nhất 39.65Cao nhất 48.03
Cách đỉnh -14.2%Cách đáy +3.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BWE

Năm 2025, cổ phiếu BWE tăng 2.64%, cao nhất 51.64 nghìn đồng (06/05/2025), thấp nhất 36.14 nghìn đồng (04/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BWE giảm 9.05%, đóng cửa 41.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 7/2017, giá BWE đến nay tăng 123.43%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BWE 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BWE 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 46.98Cao nhất 29/10/2025: 47.46Thấp nhất 26/12/2025: 39.9412/10/2026: 41.00

Giá cổ phiếu BWE qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BWE từ năm 2017
07/2017: 18.35Cao nhất 05/2025: 48.03Thấp nhất 06/2018: 11.3710/2026: 41.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1044.7945.4616/0139.6525/0941.00-9.05%
202544.1151.6406/0536.1404/0445.08+2.64%
202433.4244.4329/1132.8502/0143.92+31.42%
202338.9440.2305/0932.2026/1233.42-14.33%
202233.8148.8719/0425.5416/1139.01+15.38%
202125.0137.5824/1119.5629/0133.81+35.19%
202016.9825.6031/1211.8431/0325.01+46.94%
201917.3820.5725/0715.8904/0117.02-2.46%
201816.1319.5829/0110.6911/0717.45+13.46%
201711.5020.9602/0811.5020/0715.38—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá BWE theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202640.8041.5039.9541.00+0.49%738K
09/202642.3042.3039.6540.80-3.55%531.2K
08/202643.3544.9041.2042.30-2.42%2.79M
07/202644.8645.3542.2543.35-1.54%2.62M
06/202642.8644.8241.1044.03+6.64%1.32M
05/202642.6643.9341.2941.29-2.98%3.35M
04/202642.1243.1541.1042.56+1.14%5.17M
03/202642.7645.3040.3142.08-3.80%5.3M
02/202643.8444.5242.4743.74-0.66%2.57M
01/202644.7945.4641.8444.03-2.33%3.5M
12/202544.9345.6539.9445.08+0.33%3.84M
11/202547.3647.3642.8944.93-3.58%2.03M
10/202546.3148.0344.7046.60+1.04%3.01M
09/202545.1748.1244.2246.12+2.74%4.64M
08/202547.5549.3644.5144.89-4.63%4.15M
07/202545.6047.7444.4147.07+3.22%5.15M
06/202547.7447.7444.7045.60-5.06%2.12M
05/202546.5051.6446.0348.03+3.29%7.04M
04/202541.3746.5036.1446.50+12.40%11.01M
03/202542.8043.3740.4241.37-3.34%3.45M
02/202543.4645.3142.4142.80-1.31%3.56M
01/202544.1144.1142.4043.37-1.25%1.13M
12/202443.4644.2542.0743.92-1.15%2.71M
11/202441.2944.4338.9344.43+6.78%3.14M

Tâm lý cổ phiếu BWE

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

42Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BWE trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -8.8 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -14.76 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.02 tỷ5000+500
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-0.04 tỷ2001.2K-1K
08/10/2026-0.07 tỷ01.8K-1.8K
07/10/2026-0.03 tỷ0700-700
06/10/2026+0.04 tỷ2.3K1.4K+900
05/10/2026-0.12 tỷ1.2K4.2K-3K
02/10/20260 tỷ0100-100
01/10/2026-0.62 tỷ015.1K-15.1K
30/09/2026-0.04 tỷ0900-900
29/09/2026-1.42 tỷ1K36K-35K
28/09/2026-0.03 tỷ6001.4K-800
25/09/2026-2.76 tỷ1.3K69.9K-68.6K
24/09/2026-0.04 tỷ1001.2K-1.1K
23/09/2026-1.12 tỷ027K-27K
22/09/2026-0.03 tỷ0700-700
21/09/2026-2.11 tỷ3.3K54.9K-51.6K
18/09/2026-0.06 tỷ01.53K-1.53K
17/09/2026-0.32 tỷ07.58K-7.58K
16/09/2026-0.04 tỷ2001.2K-1K
15/09/2026-0.03 tỷ3.5K4.3K-800
14/09/2026-0.16 tỷ03.9K-3.9K
11/09/2026-0.37 tỷ3.3K12.3K-9K
10/09/2026-0.25 tỷ06K-6K
09/09/2026-0.05 tỷ01.2K-1.2K
08/09/2026-0.15 tỷ03.5K-3.5K
07/09/2026-0.2 tỷ04.9K-4.9K
04/09/2026-0.18 tỷ04.4K-4.4K
03/09/2026-0.4 tỷ5K14.6K-9.6K
02/09/2026-0.16 tỷ03.8K-3.8K
01/09/2026-0.16 tỷ03.8K-3.8K
31/08/2026-0.16 tỷ03.8K-3.8K
28/08/2026-0.16 tỷ03.8K-3.8K
27/08/2026-0.75 tỷ6.1K23.8K-17.7K
26/08/2026+0.03 tỷ1.4K800+600
25/08/2026-1.21 tỷ1K29.3K-28.3K
24/08/2026+0.02 tỷ2.2K1.8K+400
21/08/2026-0.4 tỷ1.2K10.6K-9.4K
20/08/2026-0.19 tỷ2.8K7.2K-4.4K
19/08/2026-0.75 tỷ10017.7K-17.6K
18/08/2026-0.15 tỷ1003.68K-3.58K
17/08/2026-0.11 tỷ1.5K3.9K-2.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BWE 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, BWE đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,300 đ/cp (13% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BWE

12 tháng qua BWE trả 1,300 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.16% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.00%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,300 đ2.81%13%
202511,300 đ2.77%13%
202311,300 đ2.83%13%
202122,400 đ6.22%24%
201911,000 đ4.14%10%
201831,150 đ4.52%11.5%
20171250 đ1.00%2.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,300 đ2.81%13%03/02/202604/02/202620/05/2026
1,300 đ2.77%13%11/02/202512/02/202524/06/2025
1,300 đ2.83%13%30/01/202331/01/202326/04/2023
1,200 đ2.69%12%31/12/202104/01/202221/04/2022
1,200 đ3.53%12%06/01/202107/01/202107/04/2021
1,000 đ4.14%10%30/12/201931/12/201919/03/2020
700 đ2.80%7%27/12/201828/12/201828/02/2019
200 đ0.78%2%05/04/201806/04/201816/04/2018
250 đ0.94%2.5%06/02/201807/02/201828/02/2018
250 đ1.00%2.5%20/11/201721/11/201705/12/2017

Bỏ vốn vào BWE nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

BWE · giá 41.20 · cổ tức tiền 12 tháng 1,300 đ/cp

Mua được khoảng 2,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.88 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.96 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.12 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.00%
sau thuế · trước thuế 3.16%
Cổ tức
2.96 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.04 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu BWE đã đóng

Các lệnh mua bán BWE theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
44.00
10/08/2026
43.15
19/08/2026
-1.93%
T+7
42.76
05/06/2026
43.79
22/07/2026
+2.41%
T+33
42.66
04/05/2026
42.08
02/06/2026
-1.36%
T+21
43.64
27/02/2026
41.88
10/03/2026
-4.03%
T+7
43.54
23/02/2026
43.01
27/02/2026
-1.22%
T+4
43.94
29/01/2026
43.20
05/02/2026
-1.68%
T+5
44.55
31/12/2025
42.94
27/01/2026
-3.61%
T+19
46.12
19/11/2025
45.17
26/11/2025
-2.06%
T+5
47.55
29/10/2025
45.79
04/11/2025
-3.70%
T+4
46.03
16/09/2025
45.65
16/10/2025
-0.83%
T+22

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tiện ích

  • ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
  • BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa
  • CHPCTCP Thủy điện Miền Trung
  • GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
  • GEGCTCP Điện Gia Lai
  • GHCCTCP Thủy điện Gia Lai
  • HIDCTCP Halcom Việt Nam
  • IDCTổng Công ty IDICO - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.