Cổ phiếu VTV (CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
14.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
42.1%
Giữa biên
Khối ngoại 14 phiên
-0.01 tỷ

Phiên 13/10/2026, VTV đóng cửa ở 14.00 nghìn đồng, ở mức 42.1% của biên giá 1 năm (từ 11.60 đến 17.30 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VTV

Vị trí giá trong biên 1 năm

42.1%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VTV đóng cửa 14.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 20.7% và thấp hơn đỉnh 19.1%.

14.00
Thấp nhất 11.60Cao nhất 17.30
Cách đỉnh -19.1%Cách đáy +20.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VTV

Năm 2025, cổ phiếu VTV tăng 131.25%, cao nhất 17.30 nghìn đồng (23/12/2025), thấp nhất 6.40 nghìn đồng (02/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VTV giảm 5.41%, đóng cửa 14.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VTV đến nay tăng 114.72%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VTV 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VTV 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 12.40Cao nhất 22/12/2025: 15.80Thấp nhất 13/10/2025: 12.4012/10/2026: 14.00

Giá cổ phiếu VTV qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VTV từ năm 2015
01/2015: 6.52Cao nhất 06/2017: 15.51Thấp nhất 11/2023: 3.9210/2026: 14.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1014.8016.2013/0511.6029/0714.00-5.41%
20256.5017.3023/126.4002/0114.80+131.25%
20243.927.0528/033.6217/016.40+63.27%
20234.055.1510/083.8226/103.92-3.21%
20228.939.3922/033.2216/114.05-53.66%
20214.7910.1215/114.6929/018.74+82.46%
20208.718.7102/014.4429/074.79-42.15%
20198.088.3920/035.7705/088.28+2.48%
201810.5610.8902/016.9329/118.08-23.48%
201711.8615.5130/069.9615/1210.56-11.93%
20168.0614.4824/087.2529/0211.99+45.69%
20156.259.1206/105.8830/068.23+31.68%

Giá VTV theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202614.4014.4013.8014.00-0.71%55.6K
09/202614.1014.5013.7014.10-0.70%196.5K
08/202612.9015.0012.5014.20+9.23%1.16M
07/202613.2014.6011.6013.00-5.11%988.5K
06/202614.1014.7012.5013.70-3.52%526.2K
05/202614.9016.2013.4014.20-4.70%850.2K
04/202614.9015.0014.3014.900.00%618.1K
03/202615.0015.4013.9014.90-3.87%1.59M
02/202615.0015.9014.4015.50+3.33%1.02M
01/202614.8016.0014.0015.00+1.35%1.32M
12/202514.1017.3013.0014.80+4.96%4.03M
11/202514.4015.0013.4014.10-2.76%4.8M
10/202512.9015.0011.8014.50+13.28%3.19M
09/202512.8013.7011.5012.80+2.40%1.27M
08/202511.5013.2010.8012.50+5.04%851.6K
07/202511.5012.0011.1011.90+0.85%996.3K
06/202511.7012.4011.3011.80-0.84%1.23M
05/202512.0013.8010.5011.90-7.75%885.8K
04/202511.6013.908.9012.90+9.32%3.83M
03/202513.6013.6010.2011.80-13.24%1.71M
02/20259.4014.009.1013.60+44.68%3.24M
01/20256.509.506.409.40+46.88%4.73M
12/20244.706.604.306.40+39.13%5.34M
11/20244.205.104.204.60+6.98%2.25M

Tâm lý cổ phiếu VTV

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

43Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VTV trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ0300-300
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026-0.01 tỷ0400-400
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VTV 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VTV.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VTV

12 tháng qua VTV chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20241100 đ2.08%1%
20231300 đ6.00%3%
20201300 đ5.36%3%
201911,000 đ11.63%10%
201822,000 đ14.28%20%
201721,800 đ7.79%18%
201621,200 đ5.43%12%
201521,200 đ5.70%12%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
100 đ2.08%1%19/09/202420/09/202424/10/2024
300 đ6.00%3%22/09/202325/09/202326/10/2023
300 đ5.36%3%23/11/202024/11/202030/06/2021
1,000 đ11.63%10%14/08/201915/08/201923/10/2019
500 đ3.57%5%04/07/201805/07/201825/07/2018
1,500 đ10.71%15%04/07/201805/07/201825/07/2018
800 đ3.46%8%04/07/201705/07/201728/07/2017
1,000 đ4.33%10%04/07/201705/07/201728/07/2017
700 đ3.17%7%06/07/201607/07/201608/08/2016
500 đ2.26%5%06/07/201607/07/201608/08/2016
500 đ2.66%5%03/11/201505/11/201510/12/2015
700 đ3.04%7%04/02/201506/02/201510/03/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.