Cổ phiếu YEG (CTCP Tập đoàn Yeah1): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Yeah1
Ngành
Khác
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
7.71
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
14.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+0.04 tỷ

Phiên 13/10/2026, YEG đóng cửa ở 7.71 nghìn đồng, ở mức 14.5% của biên giá 1 năm (từ 6.77 đến 13.27 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.04 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật YEG

Vị trí giá trong biên 1 năm

14.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

YEG đóng cửa 7.71 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13.9% và thấp hơn đỉnh 41.9%.

7.71
Thấp nhất 6.77Cao nhất 13.27
Cách đỉnh -41.9%Cách đáy +13.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu YEG

Năm 2025, cổ phiếu YEG giảm 27.54%, cao nhất 16.80 nghìn đồng (06/01/2025), thấp nhất 9.72 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, YEG giảm 30.70%, đóng cửa 7.97 nghìn đồng.

So với cuối tháng 6/2018, giá YEG đến nay giảm 94.96%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá YEG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa YEG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 12.94Cao nhất 13/10/2025: 12.94Thấp nhất 16/09/2026: 6.8812/10/2026: 7.97

Giá cổ phiếu YEG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng YEG từ năm 2018
06/2018: 158.01Cao nhất 06/2018: 158.01Thấp nhất 12/2022: 4.4110/2026: 7.97
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1011.5012.5722/016.7717/097.97-30.70%
202514.8416.8006/019.7209/0411.50-27.54%
202410.4121.1526/127.2516/0415.87+54.38%
20234.4110.8329/124.1417/0110.28+133.11%
202212.6315.7004/033.1816/114.41-65.08%
202122.8423.6326/017.3320/0812.63-44.70%
202018.3341.7606/0317.2903/0222.84+24.60%
2019122.84123.8411/0117.9331/1218.33-84.25%
2018148.60170.1028/0689.1624/08116.41—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá YEG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20267.908.097.167.97+0.25%6.42M
09/20267.568.096.777.95+5.72%16.02M
08/20267.407.997.377.52+1.48%9.2M
07/20269.559.627.097.41-22.16%16.19M
06/20269.009.998.509.52+6.01%20.31M
05/20269.359.678.988.98-3.96%15.23M
04/20269.5810.149.029.350.00%21.74M
03/202611.2611.548.979.35-19.95%31.58M
02/202611.5412.2911.2611.68+0.34%22.18M
01/202611.5012.5711.0311.64+1.22%33.3M
12/202511.1713.2710.8911.50+2.50%45.21M
11/202511.6811.6810.8411.22-3.94%21.24M
10/202513.4613.6511.2211.68-12.31%41.32M
09/202513.2714.2512.6213.32+1.06%58.89M
08/202512.2415.3312.0613.18+8.48%130.8M
07/202511.6413.4111.3112.15+4.38%116.4M
06/202511.1712.8010.9311.64+4.21%86.17M
05/202511.2611.8710.5111.17+1.27%80.59M
04/202513.0413.049.7211.03-13.83%63.09M
03/202514.8615.9812.4812.80-12.21%60.6M
02/202513.5515.9812.9414.58+7.21%51.64M
01/202514.8416.8012.2013.60-14.30%79.72M
12/20249.5121.159.4315.87+68.29%116.4M
11/20248.8710.028.709.43+5.84%47.31M

Tâm lý cổ phiếu YEG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của YEG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.04 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -1.74 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.01 tỷ3002K-1.7K
12/10/2026-0.12 tỷ1.3K15.8K-14.5K
09/10/2026+0.13 tỷ27.1K10.4K+16.7K
08/10/2026-0.01 tỷ100900-800
07/10/2026-0.05 tỷ05.9K-5.9K
06/10/2026+0.03 tỷ12.1K8.2K+3.9K
05/10/2026-0.14 tỷ20019.5K-19.3K
02/10/2026-0.29 tỷ5.1K43K-37.9K
01/10/2026-0.01 tỷ14.7K16.2K-1.5K
30/09/2026+0.21 tỷ33K6.7K+26.3K
29/09/2026+0.1 tỷ29.2K16.7K+12.5K
28/09/2026-0.2 tỷ33.9K59.61K-25.71K
25/09/2026+0.05 tỷ10.6K3.9K+6.7K
24/09/2026+0.02 tỷ16.9K14.4K+2.5K
23/09/2026+0.19 tỷ59K33.7K+25.3K
22/09/2026-0.24 tỷ4K38.97K-34.97K
21/09/2026-0.02 tỷ4002.8K-2.4K
18/09/20260 tỷ000
17/09/2026+0.58 tỷ84.7K2.2K+82.5K
16/09/2026-0.18 tỷ1.02K27.1K-26.08K
15/09/2026+0.01 tỷ2.6K700+1.9K
14/09/2026-0.01 tỷ1002K-1.9K
11/09/2026+0.35 tỷ49.7K700+49K
10/09/20260 tỷ0200-200
09/09/2026-0.08 tỷ1.9K13.5K-11.6K
08/09/20260 tỷ8001K-200
07/09/20260 tỷ000
04/09/2026+0.06 tỷ14.6K5.9K+8.7K
03/09/2026-0.21 tỷ1.1K29.6K-28.5K
02/09/2026-0.61 tỷ081.1K-81.1K
01/09/2026-0.61 tỷ081.1K-81.1K
31/08/2026-0.61 tỷ081.1K-81.1K
28/08/2026-0.61 tỷ081.1K-81.1K
27/08/2026-1.13 tỷ0149.8K-149.8K
26/08/2026-0.61 tỷ1.6K81.35K-79.75K
25/08/2026+0.11 tỷ25.8K11.7K+14.1K
24/08/2026+1.17 tỷ167.7K15.2K+152.5K
21/08/2026+1.04 tỷ148.1K12.7K+135.4K
20/08/2026-0.12 tỷ015.4K-15.4K
19/08/2026+0.05 tỷ6.1K0+6.1K
18/08/2026+0.05 tỷ7.2K1.1K+6.1K
17/08/2026-0.01 tỷ27.9K29.5K-1.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức YEG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của YEG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt YEG

12 tháng qua YEG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20161410 đ—4.1%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
410 đ—4.1%31/12/201631/12/201631/12/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Khác

  • CARCTCP Tập đoàn Giáo dục Trí Việt

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.