Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Theo dõi nhà đầu tư nước ngoài đang gom hay xả cổ phiếu nào. Số liệu tổng hợp sau khi phiên giao dịch kết thúc.
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
Phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 475.18 tỷ đồng trên 707 mã có giao dịch: 80 mã được mua ròng, 161 mã bị bán ròng.
Top mã được khối ngoại mua ròng phiên 13/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +44.43 tỷ | +1.92M |
| 2 | PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · HOSE | +33.84 tỷ | +1.76M |
| 3 | VHM CTCP Vinhomes · HOSE | +20.24 tỷ | +314.3K |
| 4 | BSR CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam · HOSE | +17.4 tỷ | +574.1K |
| 5 | DGW CTCP Thế Giới Số · HOSE | +15.28 tỷ | +332.6K |
| 6 | BVH Tập đoàn Bảo Việt · HOSE | +13.2 tỷ | +177K |
| 7 | MBB Ngân hàng TMCP Quân đội · HOSE | +12.71 tỷ | +667.1K |
| 8 | SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · HOSE | +11.01 tỷ | +1.05M |
| 9 | VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · HOSE | +10.42 tỷ | +755.1K |
| 10 | LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam · HOSE | +8.95 tỷ | +227.7K |
| 11 | CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · HOSE | +8.88 tỷ | +302.1K |
| 12 | DXG CTCP Bluemarq Group · HOSE | +6.57 tỷ | +657.3K |
| 13 | POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP · HOSE | +5.99 tỷ | +477K |
| 14 | DHC CTCP Đông Hải Bến Tre · HOSE | +5.33 tỷ | +144.8K |
| 15 | VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | +4.27 tỷ | +82.2K |
| 16 | CII CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · HOSE | +3.59 tỷ | +295.4K |
| 17 | TCH CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy · HOSE | +3.28 tỷ | +303.7K |
| 18 | PDR CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt · HOSE | +2.88 tỷ | +259.8K |
| 19 | SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · HOSE | +2.83 tỷ | +172.9K |
| 20 | DMX CTCP Đầu tư Điện máy Xanh · HOSE | +2.58 tỷ | +34.1K |
Top mã bị khối ngoại bán ròng phiên 13/10/2026
| # | Mã | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPT CTCP FPT · HOSE | -106.25 tỷ | -1.89M |
| 2 | GMD CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE | -44.02 tỷ | -838.6K |
| 3 | MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · HOSE | -42 tỷ | -2.9M |
| 4 | VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE | -37.73 tỷ | -1.55M |
| 5 | TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam · HOSE | -34.77 tỷ | -1.06M |
| 6 | FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · HOSE | -32.97 tỷ | -229.3K |
| 7 | VCI CTCP Chứng khoán Vietcap · HOSE | -32.86 tỷ | -1.79M |
| 8 | PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · HOSE | -22.63 tỷ | -630.3K |
| 9 | HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát · HOSE | -21.34 tỷ | -1.04M |
| 10 | VIX CTCP Chứng khoán VIX · HOSE | -20.92 tỷ | -1.82M |
| 11 | MSN CTCP Tập đoàn Masan · HOSE | -19.48 tỷ | -274K |
| 12 | BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE | -18.89 tỷ | -566.4K |
| 13 | SSI CTCP Chứng khoán SSI · HOSE | -16.26 tỷ | -860.6K |
| 14 | VNM CTCP Sữa Việt Nam · HOSE | -16.06 tỷ | -276.8K |
| 15 | VIC Tập đoàn VINGROUP - CTCP · HOSE | -14.43 tỷ | -65.02K |
| 16 | PVS Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam · HNX | -13.31 tỷ | -403.2K |
| 17 | MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan · HOSE | -13.24 tỷ | -93.8K |
| 18 | VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT · HOSE | -12.89 tỷ | -999.2K |
| 19 | IDC Tổng Công ty IDICO - CTCP · HNX | -12.81 tỷ | -373.4K |
| 20 | HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · HOSE | -10.91 tỷ | -229K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì?
Khối ngoại các phiên trước
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.