Cổ phiếu VPB (Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
24.40
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
68.9%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
-1,228.69 tỷ

Phiên 13/10/2026, VPB đóng cửa ở 24.40 nghìn đồng, ở mức 68.9% của biên giá 1 năm (từ 18.63 đến 27.01 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1,228.69 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VPB

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 5 phiên liên tiếp, từ phiên 07/10/2026, tổng cộng 121.58 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

68.9%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VPB đóng cửa 24.40 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 31% và thấp hơn đỉnh 9.7%.

24.40
Thấp nhất 18.63Cao nhất 27.01
Cách đỉnh -9.7%Cách đáy +31%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VPB

Năm 2025, cổ phiếu VPB tăng 53.26%, cao nhất 30.32 nghìn đồng (21/08/2025), thấp nhất 11.50 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 09/10/2026, VPB tăng 6.58%, đóng cửa 23.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 8/2017, giá VPB đến nay tăng 316.81%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 09/10/2026.

Biểu đồ giá VPB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VPB 12 tháng tới phiên 09/10/2026
10/10/2025: 25.02Cao nhất 15/10/2025: 26.27Thấp nhất 23/03/2026: 18.7109/10/2026: 23.80

Giá cổ phiếu VPB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VPB từ năm 2017
08/2017: 5.71Cao nhất 08/2025: 27.28Thấp nhất 03/2020: 4.3110/2026: 23.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 09/1022.3324.5213/0118.6323/0323.80+6.58%
202514.4930.3221/0811.5009/0422.33+53.26%
202413.8315.9715/1012.9318/0314.57+5.35%
202312.3615.9018/1011.3727/0213.83+12.53%
202216.5518.8007/049.3816/1112.29-25.02%
20218.3718.6506/077.1729/0116.39+98.19%
20205.108.5221/124.0701/048.27+62.48%
20195.085.8002/104.4503/065.09+0.20%
20186.4511.0110/044.8015/115.08-21.24%
20176.136.6504/125.1917/086.45—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá VPB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202623.4023.9522.2023.80+1.71%98.68M
09/202621.7423.6021.3023.40+6.07%462.6M
08/202619.7622.1419.4422.06+12.09%315.9M
07/202621.4622.2919.0019.68-8.12%351.7M
06/202621.4221.6220.3121.42-0.37%253M
05/202620.8122.4120.3521.50+4.07%308.5M
04/202621.2822.2219.8820.66-0.72%283.1M
03/202622.0222.3718.6320.81-7.80%421.3M
02/202621.7123.0020.5422.57+3.39%229M
01/202622.3324.5221.4821.83-2.24%584.3M
12/202522.6423.7420.7022.33-2.06%367.3M
11/202522.6423.0021.2422.80+1.92%341.9M
10/202524.2427.0121.8722.37-7.71%795.9M
09/202527.4027.6722.8424.24-11.14%755.1M
08/202520.1930.3219.4927.28+35.65%1.1B
07/202514.4220.3514.3020.11+39.46%1.15B
06/202513.9914.8113.7614.42+3.07%498.1M
05/202512.6714.6912.5213.99+11.39%664.9M
04/202514.5314.6811.5012.56-12.90%466.2M
03/202514.6815.4814.3814.42-1.57%444.8M
02/202514.2714.8714.0414.65+2.16%281.7M
01/202514.4914.5713.7014.34-1.58%153.1M
12/202414.6514.8414.1114.57+0.28%255.7M
11/202415.4815.4813.9614.53-6.38%349.1M

Tâm lý cổ phiếu VPB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

69Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VPB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -1,228.69 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -1,057.41 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-37.73 tỷ953.2K2.5M-1.55M
12/10/2026-22.78 tỷ2.44M3.38M-933.8K
09/10/2026-29.2 tỷ667.9K1.89M-1.23M
08/10/2026-15.05 tỷ185.7K827.3K-641.6K
07/10/2026-16.81 tỷ717.8K1.44M-718.3K
06/10/2026+15.19 tỷ1.14M489.3K+654.9K
05/10/2026-21.13 tỷ370.8K1.29M-918.5K
02/10/2026-25 tỷ173.9K1.27M-1.09M
01/10/2026-27.28 tỷ849.3K2.02M-1.17M
30/09/2026-57.59 tỷ506.5K2.97M-2.46M
29/09/2026-246.76 tỷ922.5K11.67M-10.75M
28/09/2026-202.47 tỷ1.51M10.33M-8.82M
25/09/2026-48.19 tỷ6.11M8.2M-2.1M
24/09/2026-112.67 tỷ706.4K5.8M-5.1M
23/09/2026-282.13 tỷ331.8K10.48M-10.15M
22/09/2026-49.49 tỷ2.68M4.45M-1.77M
21/09/2026+82.5 tỷ10.86M7.96M+2.9M
18/09/2026-116.76 tỷ17.72M21.98M-4.25M
17/09/2026-48.89 tỷ7.25M8.98M-1.73M
16/09/2026+33.56 tỷ7.05M5.84M+1.22M
15/09/2026+48.1 tỷ7.69M5.95M+1.74M
14/09/2026+149.73 tỷ10.39M4.88M+5.5M
11/09/2026-130.46 tỷ2.94M7.78M-4.84M
10/09/2026+28.55 tỷ1.93M893.1K+1.04M
09/09/2026-50.08 tỷ671K2.5M-1.83M
08/09/2026-77.64 tỷ1.77M4.6M-2.83M
07/09/2026+33.83 tỷ4.12M2.89M+1.24M
04/09/2026+98.14 tỷ5.19M1.66M+3.53M
03/09/2026-171.33 tỷ1.75M8.11M-6.36M
02/09/2026+113.16 tỷ5.18M1.11M+4.07M
01/09/2026+113.16 tỷ5.18M1.11M+4.07M
31/08/2026+113.16 tỷ5.18M1.11M+4.07M
28/08/2026+113.16 tỷ5.18M1.11M+4.07M
27/08/2026+102.94 tỷ4.95M1.2M+3.76M
26/08/2026-9.78 tỷ1.7M2.06M-365.6K
25/08/2026+8.06 tỷ1.26M950K+305.3K
24/08/2026+67.2 tỷ3.53M983.9K+2.55M
21/08/2026-54.67 tỷ1.54M3.67M-2.13M
20/08/2026-86.97 tỷ949.1K4.44M-3.49M
19/08/2026-98.75 tỷ282.3K4.26M-3.97M
18/08/2026-117.97 tỷ336.8K5.07M-4.74M
17/08/2026-20.24 tỷ376.4K1.19M-817.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VPB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, VPB đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
VPB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 26.04%24/09/202625/09/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VPB

12 tháng qua VPB trả 397 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 1.63% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 1.55%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ1.75%5%
20251500 đ2.65%5%
202411,000 đ5.05%10%
202311,000 đ4.68%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.75%5%15/05/202618/05/202625/05/2026
500 đ2.65%5%15/05/202516/05/202523/05/2025
1,000 đ5.05%10%22/05/202423/05/202431/05/2024
1,000 đ4.68%10%09/11/202310/11/202320/11/2023

Bỏ vốn vào VPB nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VPB · giá 24.40 · cổ tức tiền 12 tháng 397 đ/cp

Mua được khoảng 4,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.6 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
1.51 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 1.59 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
1.54%
sau thuế · trước thuế 1.63%
Cổ tức
1.51 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.49 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu VPB đã đóng

Các lệnh mua bán VPB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
22.02
26/05/2026
21.46
01/06/2026
-2.54%
T+4
21.54
25/05/2026
21.42
26/05/2026
-0.56%
T+1
21.63
05/05/2026
21.18
20/05/2026
-2.08%
T+11
22.72
07/01/2026
22.26
26/01/2026
-2.02%
T+13
22.84
25/12/2025
21.87
29/12/2025
-4.25%
T+2
24.52
06/10/2025
23.42
21/10/2025
-4.49%
T+11
14.11
13/06/2025
24.94
09/09/2025
+76.75%
T+62
14.57
05/03/2025
14.72
27/03/2025
+1.03%
T+16
14.15
18/09/2024
15.18
25/10/2024
+7.28%
T+27
14.38
31/07/2024
14.04
02/08/2024
-2.36%
T+2

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.