Cổ phiếu VPG (CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
1.08
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
0.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, VPG đóng cửa ở 1.08 nghìn đồng, ở mức 0.3% của biên giá 1 năm (từ 1.06 đến 8.06 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật VPG

Vị trí giá trong biên 1 năm

0.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VPG đóng cửa 1.08 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.9% và thấp hơn đỉnh 86.6%.

1.08
Thấp nhất 1.06Cao nhất 8.06
Cách đỉnh -86.6%Cách đáy +1.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VPG

Năm 2025, cổ phiếu VPG giảm 57.82%, cao nhất 13.20 nghìn đồng (17/02/2025), thấp nhất 4.98 nghìn đồng (26/12/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VPG giảm 78.09%, đóng cửa 1.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2018, giá VPG đến nay giảm 80.74%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VPG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VPG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 7.55Cao nhất 21/10/2025: 7.66Thấp nhất 12/10/2026: 1.1012/10/2026: 1.10

Giá cổ phiếu VPG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VPG từ năm 2018
01/2018: 5.71Cao nhất 03/2022: 51.03Thấp nhất 10/2026: 1.1010/2026: 1.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/105.026.2216/011.0712/101.10-78.09%
202511.9513.2017/024.9826/125.02-57.82%
202416.2418.1030/0111.7006/0811.90-26.09%
202312.3022.1407/099.9501/0316.10+30.89%
202247.1652.8015/049.7725/1112.30-73.83%
202110.1549.5821/128.9820/0147.00+364.43%
20207.9310.7225/125.5903/0710.12+27.62%
20196.898.1027/065.2707/057.93+15.09%
20183.607.3405/113.6018/016.89—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá VPG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20261.381.411.071.10-22.54%3.14M
09/20261.781.781.301.42-20.22%5.33M
08/20261.871.971.701.78-4.81%4.14M
07/20262.592.621.791.87-27.80%6.9M
06/20263.163.222.522.59-19.31%5.68M
05/20263.514.043.213.21-8.02%4.8M
04/20264.264.293.483.49-17.69%7.83M
03/20265.215.314.224.24-24.29%3.6M
02/20264.875.704.735.60+7.07%3.32M
01/20265.026.224.705.23+4.18%5.37M
12/20256.166.284.985.02-19.55%4.31M
11/20256.926.936.086.24-9.96%4.65M
10/20258.738.736.706.93-20.25%12.25M
09/20259.189.338.508.69-3.98%6.92M
08/20259.2110.508.539.05+2.03%23.25M
07/20257.989.297.828.87+11.57%25.93M
06/202511.8012.007.407.95-32.91%27.24M
05/202510.9512.5510.9511.85+7.73%9.08M
04/202511.7512.209.1711.00-5.98%7.29M
03/202512.8012.9011.7011.70-7.87%5.96M
02/202510.5013.2010.4512.70+23.30%10.66M
01/202511.9512.0510.2010.30-13.45%3.49M
12/202412.2512.5511.7511.90-2.46%6.18M
11/202413.0013.1511.8012.20-6.87%5.33M

Tâm lý cổ phiếu VPG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

26Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VPG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: 0 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0100-100
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ4000+400
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ02K-2K
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/2026-0.01 tỷ03.8K-3.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VPG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VPG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VPG

12 tháng qua VPG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
2023150 đ0.28%0.5%
20222500 đ1.96%5%
20211500 đ0.85%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
50 đ0.28%0.5%06/07/202307/07/202331/07/2023
50 đ0.20%0.5%22/09/202223/09/202230/09/2022
450 đ1.76%4.5%22/09/202223/09/202230/09/2022
500 đ0.85%5%20/09/202121/09/202128/09/2021

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.