Cổ phiếu PET (Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
49.85
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
80.3%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
-0.88 tỷ

Phiên 13/10/2026, PET đóng cửa ở 49.85 nghìn đồng, ở mức 80.3% của biên giá 1 năm (từ 19.03 đến 57.40 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.88 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PET

Vị trí giá trong biên 1 năm

80.3%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PET đóng cửa 49.85 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 162% và thấp hơn đỉnh 13.2%.

49.85
Thấp nhất 19.03Cao nhất 57.40
Cách đỉnh -13.2%Cách đáy +162%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PET

Năm 2025, cổ phiếu PET tăng 38.74%, cao nhất 28.06 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 11.35 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PET tăng 112.57%, đóng cửa 50.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PET đến nay tăng 849.15%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PET 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PET 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 22.63Cao nhất 30/09/2026: 56.90Thấp nhất 03/11/2025: 19.9812/10/2026: 50.40

Giá cổ phiếu PET qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PET từ năm 2015
01/2015: 5.31Cao nhất 09/2026: 56.90Thấp nhất 03/2020: 3.1610/2026: 50.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1023.6557.4001/1020.7327/0150.40+112.57%
202517.1228.0619/0811.3509/0423.71+38.74%
202418.8621.9511/0615.6323/0417.09-8.85%
202310.5222.1213/0910.1803/0118.75+77.73%
202220.9640.0404/047.3516/1110.55-49.52%
20218.8721.7129/127.3629/0120.90+135.63%
20203.749.4416/123.0824/038.87+138.44%
20193.534.1416/053.4504/013.72+5.38%
20184.645.0011/013.4906/113.53-22.59%
20173.654.7129/123.6223/014.56+24.93%
20164.324.6609/063.5513/123.65-15.51%
20155.315.8307/074.2221/124.32-19.10%

Giá PET theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202656.9057.4049.3050.40-11.42%5.29M
09/202638.1057.0035.6556.90+46.27%15.4M
08/202638.0041.9037.2038.90+2.37%8.51M
07/202638.4939.3133.0038.00-1.27%9.37M
06/202634.0040.3531.7338.49+13.54%20.06M
05/202632.1435.8631.3833.90+5.02%26.14M
04/202635.8636.6931.0432.28-7.69%12.9M
03/202629.3134.9723.0734.97+23.05%46.59M
02/202622.0728.4221.7328.42+28.77%42.64M
01/202623.6525.9720.7322.07-6.92%43.15M
12/202522.0825.0119.5723.71+8.36%44.4M
11/202520.5923.3119.0321.88+6.27%23.74M
10/202520.5523.7819.5020.59-1.15%35.44M
09/202522.2923.4418.8920.83-6.55%32.19M
08/202527.2828.0621.4422.29-12.86%79.45M
07/202516.4825.5816.1025.58+56.17%42.17M
06/202515.8317.3615.5316.38+3.93%20.7M
05/202512.8817.8012.6015.76+24.68%24.41M
04/202514.7415.4911.3512.64-14.25%8.61M
03/202516.6816.7814.3014.74-11.47%11.01M
02/202515.5917.1215.5916.65+6.80%10.89M
01/202517.1217.3315.4615.59-8.78%5.13M
12/202417.2917.8716.7817.09-0.98%8.9M
11/202418.1118.8216.4417.26-4.85%12.58M

Tâm lý cổ phiếu PET

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

71Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PET trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.88 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -1.25 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/2026-0.42 tỷ010.01K-10.01K
21/09/20260 tỷ000
18/09/2026-0.04 tỷ01K-1K
17/09/20260 tỷ000
16/09/2026-0.43 tỷ011.2K-11.2K
15/09/2026-0.05 tỷ01.4K-1.4K
14/09/20260 tỷ000
11/09/2026-0.14 tỷ03.72K-3.72K
10/09/2026-0.15 tỷ04K-4K
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ0100-100
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/2026-0.01 tỷ0203-203

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PET 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, PET đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PET

12 tháng qua PET trả 340 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 0.68% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 0.65%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ1.48%5%
202111,000 đ4.00%10%
202011,000 đ10.89%10%
201911,000 đ10.87%10%
201811,200 đ11.43%12%
201711,000 đ8.20%10%
201621,100 đ8.58%11%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.48%5%12/01/202613/01/202629/01/2026
1,000 đ4.00%10%07/06/202108/06/202122/06/2021
1,000 đ10.89%10%17/08/202018/08/202007/09/2020
1,000 đ10.87%10%30/05/201931/05/201920/06/2019
1,200 đ11.43%12%30/05/201831/05/201820/06/2018
1,000 đ8.20%10%18/07/201719/07/201708/08/2017
500 đ4.00%5%27/09/201628/09/201620/10/2016
600 đ4.58%6%19/05/201620/05/201608/06/2016
1,000 đ—10%03/08/201505/08/201528/08/2015

Bỏ vốn vào PET nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

PET · giá 49.85 · cổ tức tiền 12 tháng 340 đ/cp

Mua được khoảng 2,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.7 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
646,266 đ
sau thuế 5% · trước thuế 680,280 đ
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
0.65%
sau thuế · trước thuế 0.68%
Cổ tức
646,266 đ
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 6.35 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.