Cổ phiếu PSD (CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
15.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
81.7%
Vùng cao
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, PSD đóng cửa ở 15.30 nghìn đồng, ở mức 81.7% của biên giá 1 năm (từ 10.38 đến 16.40 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật PSD

Vị trí giá trong biên 1 năm

81.7%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PSD đóng cửa 15.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 47.4% và thấp hơn đỉnh 6.7%.

15.30
Thấp nhất 10.38Cao nhất 16.40
Cách đỉnh -6.7%Cách đáy +47.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PSD

Năm 2025, cổ phiếu PSD tăng 27.83%, cao nhất 13.85 nghìn đồng (10/11/2025), thấp nhất 7.00 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PSD tăng 25.83%, đóng cửa 15.20 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PSD đến nay tăng 307.51%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PSD 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PSD 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 10.92Cao nhất 12/10/2026: 15.20Thấp nhất 14/10/2025: 10.6112/10/2026: 15.20

Giá cổ phiếu PSD qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PSD từ năm 2015
01/2015: 3.73Cao nhất 03/2022: 16.90Thấp nhất 02/2016: 2.0010/2026: 15.20
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1012.0815.2303/0311.0011/0915.20+25.83%
20259.4513.8510/117.0009/0412.08+27.83%
20249.2411.3111/038.5914/089.45+3.85%
20238.8410.8118/076.6323/039.10+2.94%
202212.6018.2920/045.2916/118.84-29.84%
20215.4314.5607/105.2905/0112.60+132.04%
20204.146.5516/112.8403/045.43+31.16%
20192.354.9125/072.2907/014.14+59.23%
20182.472.9730/112.0729/062.60+4.00%
20172.642.7103/082.0810/042.50-4.21%
20162.453.0021/071.7312/042.61+7.41%
20153.534.0519/062.0325/122.43-34.15%

Giá PSD theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202612.6015.2011.8015.20+21.60%1.96M
09/202612.0012.5011.0012.50+4.17%1.05M
08/202612.5013.9011.6012.00-4.00%2.04M
07/202613.3114.0012.1012.50-6.09%1.28M
06/202612.9213.4612.1513.31+3.02%642.1K
05/202614.0814.1512.6112.92-8.24%926.6K
04/202613.0814.8512.5414.08+8.98%1.69M
03/202613.8515.2311.5412.92-6.71%4.12M
02/202613.8514.9212.2313.850.00%2.13M
01/202612.0814.9211.7713.85+14.65%4.59M
12/202512.1513.7710.4612.08-0.58%4.69M
11/202511.7713.8511.6112.15+3.23%4.69M
10/202510.3112.7710.0011.77+15.05%3.8M
09/202510.7711.0810.0010.23-4.30%1.95M
08/202512.3113.0810.2310.69-12.02%6.99M
07/20259.1512.159.0012.15+33.81%4.36M
06/20259.699.778.929.08-4.82%1.66M
05/20258.239.858.239.54+17.06%2.87M
04/20259.469.777.008.15-13.11%3.13M
03/202510.0011.859.319.38-6.94%10.77M
02/20259.2411.608.5210.08+9.92%7.61M
01/20259.459.959.029.17-2.96%2.6M
12/20249.249.888.959.45+2.27%1.75M
11/20249.319.388.959.24-0.75%719.1K

Tâm lý cổ phiếu PSD

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

77Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PSD trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PSD 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của PSD.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PSD

12 tháng qua PSD chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,000 đ6.90%10%
20241800 đ5.16%8%
20231800 đ4.88%8%
202221,500 đ3.63%15%
202111,000 đ6.10%10%
202011,000 đ7.87%10%
201911,500 đ10.07%15%
201811,000 đ5.59%10%
201712,500 đ11.68%25%
201612,500 đ11.06%25%
201514,500 đ8.11%45%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ6.90%10%27/02/202528/02/202528/03/2025
800 đ5.16%8%07/03/202408/03/202428/03/2024
800 đ4.88%8%27/02/202328/02/202330/03/2023
1,000 đ2.42%10%10/03/202211/03/202228/03/2022
500 đ1.21%5%10/03/202211/03/202228/03/2022
1,000 đ6.10%10%25/02/202126/02/202116/03/2021
1,000 đ7.87%10%13/02/202014/02/202027/02/2020
1,500 đ10.07%15%13/02/201914/02/201927/02/2019
1,000 đ5.59%10%12/01/201815/01/201830/01/2018
2,500 đ11.68%25%10/01/201711/01/201720/01/2017
2,500 đ11.06%25%11/01/201612/01/201626/01/2016
4,500 đ8.11%45%07/01/201509/01/201526/01/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu PSD đã đóng

Các lệnh mua bán PSD theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
13.00
11/08/2026
12.70
12/08/2026
-2.31%
T+1
13.80
05/08/2026
12.80
10/08/2026
-7.25%
T+3
14.08
07/05/2026
13.69
11/05/2026
-2.77%
T+2
13.77
26/02/2026
13.46
06/03/2026
-2.25%
T+6
13.61
25/02/2026
13.23
26/02/2026
-2.79%
T+1
12.46
08/01/2026
13.23
09/02/2026
+6.18%
T+22
12.54
03/12/2025
12.38
12/12/2025
-1.28%
T+7
10.85
10/10/2025
12.08
25/11/2025
+11.34%
T+32
9.38
05/02/2025
9.92
17/03/2025
+5.76%
T+28
9.38
09/01/2025
9.24
15/01/2025
-1.49%
T+4

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.