Cổ phiếu PTS (CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
57.4%
Giữa biên
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, PTS đóng cửa ở 9.50 nghìn đồng, ở mức 57.4% của biên giá 1 năm (từ 7.88 đến 10.70 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật PTS

Vị trí giá trong biên 1 năm

57.4%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PTS đóng cửa 9.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 20.6% và thấp hơn đỉnh 11.2%.

9.50
Thấp nhất 7.88Cao nhất 10.70
Cách đỉnh -11.2%Cách đáy +20.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PTS

Năm 2025, cổ phiếu PTS tăng 47.55%, cao nhất 10.35 nghìn đồng (28/10/2025), thấp nhất 6.61 nghìn đồng (06/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PTS giảm 0.21%, đóng cửa 9.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PTS đến nay tăng 312.02%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PTS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PTS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 8.70Cao nhất 03/12/2025: 10.26Thấp nhất 09/03/2026: 8.1512/10/2026: 9.60

Giá cổ phiếu PTS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PTS từ năm 2015
01/2015: 2.33Cao nhất 03/2022: 10.75Thấp nhất 11/2015: 1.9810/2026: 9.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/109.6210.7019/088.0609/039.60-0.21%
20256.7810.3528/106.6106/019.62+47.55%
20247.129.8324/065.7611/016.52-8.43%
20237.539.2627/066.6102/117.12-7.41%
20228.4712.9610/036.6716/117.69-9.21%
20215.6110.6813/105.1408/028.47+50.98%
20202.945.8125/122.5813/035.61+90.82%
20192.953.7017/072.6410/062.94-0.34%
20182.793.2106/072.5105/022.95+5.73%
20172.423.2005/072.2510/022.79+9.84%
20162.633.0018/111.8812/012.54+1.60%
20152.372.6402/031.7901/122.50+7.30%

Giá PTS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20269.709.809.509.600.00%81.8K
09/20269.6010.209.509.600.00%19.6K
08/20269.5010.709.409.600.00%67.7K
07/20268.709.808.409.60+10.34%94.2K
06/20268.529.308.528.70+2.11%59.37K
05/20268.528.708.438.52-1.05%128.7K
04/20268.438.708.338.61+2.14%22.66K
03/20268.709.168.068.43-3.10%106.3K
02/20268.888.888.248.70-2.03%72.14K
01/20269.629.988.888.88-7.69%106.6K
12/20259.6210.269.439.620.00%129.9K
11/20259.629.809.349.620.00%92.64K
10/20258.7010.357.889.62+12.91%259.6K
09/20258.798.798.338.52-3.07%21.99K
08/20258.248.798.248.790.00%71.62K
07/20258.529.347.978.79+3.17%93.6K
06/20258.698.798.068.52-2.96%59.61K
05/20258.179.568.008.78+4.15%72.64K
04/20257.829.217.048.43+7.80%131.4K
03/20256.958.006.957.82+2.22%40.72K
02/20256.877.736.877.65+11.35%51.25K
01/20256.786.956.616.87+5.37%17.83K
12/20246.957.216.436.52-6.19%43.55K
11/20247.397.396.346.95-5.95%20.86K

Tâm lý cổ phiếu PTS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

49Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PTS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026—000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PTS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, PTS đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 800 đ/cp (8% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PTS

12 tháng qua PTS trả 800 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 8.42% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 8.00%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261800 đ8.42%8%
20251500 đ5.10%5%
20241200 đ2.47%2%
20231800 đ7.41%8%
20221800 đ6.15%8%
20211800 đ8.25%8%
20201800 đ13.11%8%
20191700 đ11.86%7%
20181700 đ11.67%7%
20171600 đ8.82%6%
20151400 đ6.78%4%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
800 đ8.42%8%05/06/202608/06/202626/06/2026
500 đ5.10%5%09/06/202510/06/202526/06/2025
200 đ2.47%2%19/09/202420/09/202404/10/2024
800 đ7.41%8%17/08/202318/08/202330/08/2023
800 đ6.15%8%16/06/202217/06/202228/06/2022
800 đ8.25%8%07/06/202108/06/202115/06/2021
800 đ13.11%8%04/08/202005/08/202014/08/2020
700 đ11.86%7%03/06/201904/06/201912/06/2019
700 đ11.67%7%28/06/201829/06/201806/07/2018
600 đ8.82%6%15/03/201716/03/201717/04/2017
400 đ6.78%4%21/12/201523/12/201530/12/2015

Bỏ vốn vào PTS nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

PTS · giá 9.50 · cổ tức tiền 12 tháng 800 đ/cp

Mua được khoảng 10,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.75 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.98 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 8.4 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
8.00%
sau thuế · trước thuế 8.42%
Cổ tức
7.98 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 980,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.