Cổ phiếu PVC (Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP
Ngành
Khai khoáng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.60
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
16.8%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, PVC đóng cửa ở 11.60 nghìn đồng, ở mức 16.8% của biên giá 1 năm (từ 9.30 đến 23.00 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật PVC

Vị trí giá trong biên 1 năm

16.8%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PVC đóng cửa 11.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 24.7% và thấp hơn đỉnh 49.6%.

11.60
Thấp nhất 9.30Cao nhất 23.00
Cách đỉnh -49.6%Cách đáy +24.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PVC

Năm 2025, cổ phiếu PVC tăng 8.65%, cao nhất 13.80 nghìn đồng (11/08/2025), thấp nhất 7.40 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PVC tăng 4.42%, đóng cửa 11.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PVC đến nay tăng 6.50%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PVC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PVC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 11.20Cao nhất 04/03/2026: 21.80Thấp nhất 20/10/2025: 9.5012/10/2026: 11.80

Giá cổ phiếu PVC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PVC từ năm 2015
01/2015: 11.08Cao nhất 03/2022: 21.96Thấp nhất 03/2020: 2.6710/2026: 11.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1011.4023.0005/0310.6029/0711.80+4.42%
202510.4013.8011/087.4009/0411.30+8.65%
202414.9318.1223/0510.1018/1110.40-30.34%
20239.2416.4205/129.2403/0114.93+64.25%
202212.5125.6109/036.0316/119.09-27.34%
20215.9713.1830/124.1729/0112.51+112.03%
20204.416.1129/122.6131/035.90+33.79%
20193.575.3215/073.3804/014.41+23.53%
20187.638.8411/013.2728/053.57-52.84%
20174.508.1827/123.7103/057.57+68.22%
20167.918.6010/064.3330/124.50-43.11%
201511.8414.2017/067.4725/087.91-33.42%

Giá PVC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202612.2012.6011.4011.80-3.28%6.41M
09/202612.3013.9011.6012.200.00%16.45M
08/202611.8012.7011.3012.20+3.39%9.68M
07/202612.7013.9010.6011.80-7.09%9.91M
06/202615.0015.5012.0012.70-14.19%12.28M
05/202614.7017.2013.9014.80+0.68%24.87M
04/202617.6018.1014.5014.70-15.03%29.37M
03/202617.1023.0016.0017.30+1.76%99M
02/202614.5017.1012.6017.00+18.06%65.23M
01/202611.4015.7011.3014.40+27.43%78.5M
12/202510.8011.9010.3011.30+4.63%16.18M
11/202510.6011.909.9010.80+0.93%19.08M
10/202511.6011.909.3010.70-6.96%20.45M
09/202511.5012.6011.3011.500.00%25.11M
08/202512.3013.8011.1011.50-5.74%62.78M
07/202511.3013.3011.2012.20+3.39%55.04M
06/20259.6013.309.5011.80+22.92%50.76M
05/20259.0010.208.709.60+7.87%15.39M
04/202511.0011.107.408.90-18.35%15.25M
03/202511.6011.6010.1010.90-5.22%14.85M
02/202510.3011.9010.2011.50+11.65%16.78M
01/202510.4010.8010.0010.30-0.96%6.84M
12/202410.4011.3010.1010.400.00%11.82M
11/202412.3012.4010.1010.40-14.75%8.36M

Tâm lý cổ phiếu PVC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

30Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PVC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ0300-300
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PVC 2026

PVC đã công bố quyền mua tỷ lệ 97.05%, chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của PVC.

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
PVC
Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP · HNX
Quyền muaTỷ lệ 97.05%———

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PVC

12 tháng qua PVC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
2024160 đ0.46%0.6%
20231180 đ1.18%1.8%
20221230 đ1.74%2.3%
20211450 đ3.41%4.5%
20201450 đ7.03%4.5%
20191450 đ6.34%4.5%
20181280 đ3.29%2.8%
20171800 đ7.14%8%
201611,400 đ12.07%14%
201511,200 đ4.26%12%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
60 đ0.46%0.6%01/10/202402/10/202424/10/2024
180 đ1.18%1.8%14/11/202315/11/202311/12/2023
230 đ1.74%2.3%07/12/202208/12/202222/12/2022
450 đ3.41%4.5%06/12/202107/12/202124/12/2021
450 đ7.03%4.5%24/11/202025/11/202015/12/2020
450 đ6.34%4.5%03/10/201904/10/201918/10/2019
280 đ3.29%2.8%03/10/201804/10/201822/10/2018
800 đ7.14%8%08/12/201711/12/201727/12/2017
1,400 đ12.07%14%23/09/201626/09/201625/10/2016
1,200 đ4.26%12%08/07/201510/07/201510/08/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu PVC đã đóng

Các lệnh mua bán PVC theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
12.50
29/09/2026
12.40
01/10/2026
-0.80%
T+2
12.30
14/09/2026
12.20
25/09/2026
-0.81%
T+9
14.70
23/02/2026
17.30
01/04/2026
+17.69%
T+27
10.80
17/12/2025
13.10
11/02/2026
+21.30%
T+40
12.30
12/09/2025
11.60
23/09/2025
-5.69%
T+7
12.30
11/09/2025
12.00
12/09/2025
-2.44%
T+1
12.40
05/09/2025
11.50
09/09/2025
-7.26%
T+2
11.90
18/07/2025
12.10
22/08/2025
+1.68%
T+25
11.90
10/07/2025
11.70
15/07/2025
-1.68%
T+3
11.50
07/07/2025
11.50
10/07/2025
0.00%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng

  • BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn
  • CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV
  • DHACTCP Hóa An
  • KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
  • KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP
  • MDGCTCP Miền Đông
  • MSRCTCP Masan High-Tech Materials
  • NBCCTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.