Cổ phiếu QCG (CTCP Quốc Cường Gia Lai): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Quốc Cường Gia Lai
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.66
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
5.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.04 tỷ

Phiên 13/10/2026, QCG đóng cửa ở 9.66 nghìn đồng, ở mức 5.3% của biên giá 1 năm (từ 9.15 đến 18.80 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.04 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật QCG

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0.06 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 0.07 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

5.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

QCG đóng cửa 9.66 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.6% và thấp hơn đỉnh 48.6%.

9.66
Thấp nhất 9.15Cao nhất 18.80
Cách đỉnh -48.6%Cách đáy +5.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu QCG

Năm 2025, cổ phiếu QCG tăng 29.06%, cao nhất 18.80 nghìn đồng (15/12/2025), thấp nhất 8.65 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, QCG giảm 32.78%, đóng cửa 10.15 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá QCG đến nay tăng 23.63%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá QCG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa QCG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 14.30Cao nhất 15/12/2025: 18.80Thấp nhất 29/07/2026: 9.4612/10/2026: 10.15

Giá cổ phiếu QCG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng QCG từ năm 2015
01/2015: 8.21Cao nhất 06/2017: 24.35Thấp nhất 12/2016: 3.4310/2026: 10.15
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1015.0015.7013/029.1528/0710.15-32.78%
202511.5518.8015/128.6509/0415.10+29.06%
202410.2018.8022/045.5912/0811.70+16.42%
20233.9815.9508/093.6507/0310.05+152.51%
202216.7023.2511/013.1016/113.98-74.57%
20219.0618.6523/125.8019/0715.65+72.74%
20203.9810.9019/033.4503/029.06+127.64%
20194.606.7512/043.7204/013.98-13.48%
201814.0416.4709/014.4027/124.60-67.03%
20173.2027.9529/062.9817/0113.95+306.71%
20164.604.9624/062.8615/123.43-25.43%
20158.759.0223/014.2429/124.60-47.43%

Giá QCG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20269.2610.309.2610.15+6.28%1.05M
09/202611.1011.209.509.55-14.35%1.63M
08/202610.6511.509.8911.15+11.95%2.17M
07/202612.0012.209.159.96-17.00%3.59M
06/202612.7513.9011.8512.00-5.51%4.12M
05/202613.9514.1512.1512.70-7.97%3.82M
04/202613.4515.4012.9013.80+3.76%10.99M
03/202613.7014.0012.0013.30-6.34%8.03M
02/202615.1515.7013.9514.20-2.41%8.55M
01/202615.0015.2012.9014.55-3.64%17.16M
12/202513.6018.8013.4015.10+11.03%42.33M
11/202513.4014.4512.7513.60+2.64%9.12M
10/202514.1515.1012.2513.25-7.99%19.47M
09/202514.2015.8013.3014.40+3.60%33.65M
08/202513.2016.0012.8013.90+5.70%47.53M
07/202511.8514.6011.5013.15+11.91%65.55M
06/202511.6012.8511.1011.75+0.86%22.71M
05/202511.0012.4010.5511.65+10.43%20.41M
04/202511.6511.858.6510.55-9.44%13.82M
03/202512.7513.7011.6011.65-7.17%17.82M
02/202510.9513.3510.9012.55+20.10%21.96M
01/202511.5511.9510.0010.45-10.68%7.09M
12/202413.3013.3011.0511.70-8.59%14.64M
11/202411.8014.3510.7512.80+7.56%24.97M

Tâm lý cổ phiếu QCG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

27Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của QCG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.04 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.28 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.06 tỷ7.1K500+6.6K
12/10/2026-0.05 tỷ05.4K-5.4K
09/10/2026-0.06 tỷ06K-6K
08/10/2026-0.01 tỷ5001.6K-1.1K
07/10/2026+0.03 tỷ5.1K1.6K+3.5K
06/10/2026+0.02 tỷ4.7K2.2K+2.5K
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ4.8K4.5K+300
01/10/2026+0.01 tỷ1.9K800+1.1K
30/09/2026+0.01 tỷ3.6K2.5K+1.1K
29/09/2026+0.04 tỷ4.3K0+4.3K
28/09/2026-0.02 tỷ01.8K-1.8K
25/09/2026+0.04 tỷ3.6K0+3.6K
24/09/2026-0.11 tỷ010.9K-10.9K
23/09/20260 tỷ0400-400
22/09/20260 tỷ000
21/09/2026+0.01 tỷ1.4K400+1K
18/09/20260 tỷ1.3K1.3K0
17/09/2026-0.01 tỷ5001.5K-1K
16/09/2026-0.01 tỷ01.3K-1.3K
15/09/20260 tỷ1.3K1.4K-100
14/09/2026+0.02 tỷ1.9K0+1.9K
11/09/20260 tỷ1.3K1K+300
10/09/2026+0.05 tỷ11.5K7.1K+4.4K
09/09/2026-0.07 tỷ06.8K-6.8K
08/09/2026-0.02 tỷ02.1K-2.1K
07/09/2026-0.01 tỷ0800-800
04/09/2026-0.01 tỷ0700-700
03/09/2026-0.01 tỷ01.1K-1.1K
02/09/20260 tỷ9001K-100
01/09/20260 tỷ9001K-100
31/08/20260 tỷ9001K-100
28/08/20260 tỷ9001K-100
27/08/2026-0.09 tỷ07.9K-7.9K
26/08/2026-0.02 tỷ3.9K5.4K-1.5K
25/08/2026-0.04 tỷ1.2K4.7K-3.5K
24/08/2026+0.09 tỷ8K0+8K
21/08/2026+0.13 tỷ13.1K0+13.1K
20/08/2026-0.02 tỷ1K2.8K-1.8K
19/08/2026-0.17 tỷ017.1K-17.1K
18/08/2026-0.07 tỷ07K-7K
17/08/2026+0.01 tỷ8.9K8K+900

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức QCG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của QCG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt QCG

12 tháng qua QCG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20181640 đ6.40%6.4%
20171860 đ3.66%8.6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
640 đ6.40%6.4%25/05/201828/05/201827/06/2018
860 đ3.66%8.6%18/07/201719/07/201731/07/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.