Cổ phiếu RAL (CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
Ngành
Đồ gỗ - Hàng tiêu dùng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
72.00
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
0%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 15 phiên
-0.07 tỷ

Phiên 14/10/2026, RAL đóng cửa ở 72.00 nghìn đồng, ở mức 0% của biên giá 1 năm (từ 72.10 đến 89.85 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.07 tỷ đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Điểm đáng chú ý

  • Giá đóng cửa phiên 14/10/2026 chạm vùng thấp nhất 1 năm của RAL (72.10 nghìn đồng).

Vị trí giá trong biên 1 năm

0%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

RAL đóng cửa 72.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 0.1% và thấp hơn đỉnh 19.9%.

72.00
Thấp nhất 72.10Cao nhất 89.85
Cách đỉnh -19.9%Cách đáy +0.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: -0.07 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026-0.01 tỷ0200-200
05/10/2026-0.06 tỷ0800-800
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức RAL 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, RAL đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 5,000 đ/cp (50% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
RAL
CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông · HOSE
Cổ tức tiền2,500 đ/cp (25% mệnh giá)18/08/202619/08/202610/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt RAL

12 tháng qua RAL trả 5,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 6.94% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 6.59%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202625,000 đ5.90%50%
202525,000 đ4.77%50%
202425,000 đ—50%
202325,000 đ5.14%50%
202225,000 đ—50%
202125,000 đ2.46%50%
202025,000 đ5.92%50%
201925,000 đ5.92%50%
201825,500 đ4.90%55%
201734,500 đ3.97%45%
201624,000 đ—40%
201533,500 đ—35%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,500 đ3.11%25%18/08/202619/08/202610/09/2026
2,500 đ2.79%25%29/04/202604/05/202614/05/2026
2,500 đ2.59%25%28/08/202529/08/202512/09/2025
2,500 đ2.18%25%29/04/202505/05/202515/05/2025
2,500 đ1.68%25%16/08/202419/08/202428/08/2024
2,500 đ—25%24/04/202425/04/202409/05/2024
2,500 đ2.36%25%16/08/202317/08/202329/08/2023
2,500 đ2.78%25%17/04/202318/04/202326/04/2023
2,500 đ—25%26/08/202229/08/202208/09/2022
2,500 đ1.87%25%31/05/202201/06/202210/06/2022
2,500 đ1.37%25%28/12/202129/12/202107/01/2022
2,500 đ1.09%25%13/04/202114/04/202126/04/2021
2,500 đ2.45%25%08/09/202009/09/202024/09/2020
2,500 đ3.47%25%09/04/202010/04/202024/04/2020
2,500 đ3.09%25%06/09/201909/09/201924/09/2019
2,500 đ2.83%25%09/04/201910/04/201926/04/2019
2,500 đ2.74%25%05/09/201806/09/201821/09/2018
3,000 đ2.16%30%06/04/201809/04/201827/04/2018
500 đ0.42%5%24/08/201725/08/201706/09/2017
2,000 đ1.67%20%24/08/201725/08/201706/09/2017
2,000 đ1.88%20%04/04/201705/04/201727/04/2017
2,000 đ1.96%20%25/08/201626/08/201607/09/2016
2,000 đ—20%04/04/201605/04/201627/04/2016
500 đ—5%20/08/201524/08/201504/09/2015
1,500 đ—15%20/08/201524/08/201504/09/2015
1,500 đ—15%02/04/201506/04/201527/04/2015

Bỏ vốn vào RAL nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

RAL · giá 72.00 · cổ tức tiền 12 tháng 5,000 đ/cp

Mua được khoảng 1,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 93.6 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
6.18 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 6.5 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
6.60%
sau thuế · trước thuế 6.94%
Cổ tức
6.18 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 825,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Đồ gỗ - Hàng tiêu dùng

  • AATCTCP Tập Đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
  • ACGCTCP Gỗ An Cường
  • CLCCTCP Cát Lợi
  • GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành
  • GTACTCP Chế biến gỗ Thuận An
  • LIXCTCP Bột Giặt Lix
  • NAVCTCP Nam Việt
  • NETCTCP Bột giặt NET

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.