Cổ phiếu NAV (CTCP Nam Việt): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Nam Việt
Ngành
Đồ gỗ - Hàng tiêu dùng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
13.90
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
26.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, NAV đóng cửa ở 13.90 nghìn đồng, ở mức 26.4% của biên giá 1 năm (từ 12.80 đến 16.97 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

26.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NAV đóng cửa 13.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 8.6% và thấp hơn đỉnh 18.1%.

13.90
Thấp nhất 12.80Cao nhất 16.97
Cách đỉnh -18.1%Cách đáy +8.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/2026—000
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026—000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026—000
05/10/2026—000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026—000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NAV 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, NAV đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,500 đ/cp (15% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
NAV
CTCP Nam Việt · HOSE
Cổ tức tiền800 đ/cp (8% mệnh giá)27/08/202628/08/202614/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NAV

12 tháng qua NAV trả 1,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 10.79% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 10.25%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202621,500 đ9.49%15%
202531,800 đ9.71%18%
202433,700 đ19.55%37%
202321,600 đ9.13%16%
202232,700 đ—27%
202132,500 đ10.27%25%
202021,200 đ5.92%12%
201921,600 đ14.20%16%
20161900 đ—9%
20151600 đ—6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
800 đ5.03%8%27/08/202628/08/202614/09/2026
700 đ4.46%7%28/05/202629/05/202618/06/2026
800 đ4.32%8%22/08/202525/08/202508/09/2025
500 đ2.79%5%15/05/202516/05/202530/05/2025
500 đ2.60%5%03/04/202504/04/202518/04/2025
1,000 đ5.13%10%24/12/202425/12/202410/01/2025
2,000 đ10.31%20%16/05/202417/05/202431/05/2024
700 đ4.11%7%12/01/202415/01/202425/01/2024
800 đ4.85%8%03/10/202304/10/202316/10/2023
800 đ4.28%8%27/03/202328/03/202327/04/2023
700 đ—7%07/09/202208/09/202230/09/2022
1,200 đ4.89%12%13/05/202216/05/202231/05/2022
800 đ3.08%8%30/03/202231/03/202222/04/2022
1,000 đ3.61%10%17/12/202120/12/202130/12/2021
700 đ2.53%7%17/12/202120/12/202130/12/2021
800 đ4.13%8%28/04/202129/04/202120/05/2021
700 đ3.17%7%12/08/202013/08/202024/08/2020
500 đ2.75%5%08/06/202009/06/202018/06/2020
1,000 đ7.19%10%30/12/201931/12/201915/01/2020
600 đ7.01%6%11/01/201914/01/201931/01/2019
900 đ—9%07/01/201608/01/201625/01/2016
600 đ—6%21/01/201523/01/201512/02/2015

Bỏ vốn vào NAV nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

NAV · giá 13.90 · cổ tức tiền 12 tháng 1,500 đ/cp

Mua được khoảng 7,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.69 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
10.12 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 10.65 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
10.25%
sau thuế · trước thuế 10.79%
Cổ tức
10.12 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.12 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Đồ gỗ - Hàng tiêu dùng

  • AATCTCP Tập Đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
  • ACGCTCP Gỗ An Cường
  • CLCCTCP Cát Lợi
  • GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành
  • GTACTCP Chế biến gỗ Thuận An
  • LIXCTCP Bột Giặt Lix
  • NETCTCP Bột giặt NET
  • NSTCTCP Ngân Sơn

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.