Cổ phiếu NDN (CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
7.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4.6%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
-0.04 tỷ

Phiên 13/10/2026, NDN đóng cửa ở 7.30 nghìn đồng, ở mức 4.6% của biên giá 1 năm (từ 7.02 đến 13.11 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.04 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật NDN

Vị trí giá trong biên 1 năm

4.6%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NDN đóng cửa 7.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4% và thấp hơn đỉnh 44.3%.

7.30
Thấp nhất 7.02Cao nhất 13.11
Cách đỉnh -44.3%Cách đáy +4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NDN

Năm 2025, cổ phiếu NDN tăng 31.39%, cao nhất 13.38 nghìn đồng (20/08/2025), thấp nhất 6.03 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NDN giảm 28.43%, đóng cửa 7.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá NDN đến nay tăng 78.74%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NDN 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NDN 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 12.74Cao nhất 15/10/2025: 12.83Thấp nhất 12/10/2026: 7.4012/10/2026: 7.40

Giá cổ phiếu NDN qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NDN từ năm 2015
01/2015: 4.14Cao nhất 10/2021: 19.12Thấp nhất 10/2016: 2.4810/2026: 7.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.2511.0823/017.0216/097.40-28.43%
20257.8713.3820/086.0309/0410.34+31.39%
20248.4811.2809/077.0828/107.87-7.19%
20236.1211.3704/085.8603/018.48+38.56%
202215.4217.1411/034.8108/116.12-60.31%
202113.5921.1612/1110.8429/0115.42+13.47%
20208.2913.7823/125.8413/0313.59+63.93%
20195.369.0927/085.0525/018.29+57.31%
20183.928.3204/043.4206/025.27+35.48%
20172.784.0018/122.4519/013.89+41.45%
20163.193.6908/012.2828/102.75-21.87%
20153.494.7105/063.1530/123.52+0.86%

Giá NDN theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20267.807.907.207.40-5.13%762K
09/20267.858.907.027.80-0.64%2.18M
08/20268.318.587.857.85-5.54%2.93M
07/20269.6910.157.758.31-14.24%3.41M
06/20269.6910.159.609.690.00%3.56M
05/20269.5110.629.329.69+0.94%4.02M
04/20269.429.889.149.60+1.91%4.3M
03/202610.0610.158.499.42-8.10%4.38M
02/202610.5210.529.9710.25-1.73%2.66M
01/202610.2511.0810.0610.43+0.87%4.79M
12/202510.6210.809.7810.34-2.64%3.89M
11/202511.6311.6310.4310.62-8.68%4.25M
10/202511.7213.1110.8911.63-0.77%13.1M
09/202511.8212.3710.7111.72-0.85%11.77M
08/202510.5213.3810.0611.82+12.36%26.33M
07/20258.4911.638.3110.52+25.24%15.38M
06/20258.408.778.038.40+1.08%3.06M
05/20257.528.687.358.31+11.84%4.31M
04/20258.408.666.037.43-11.55%4.18M
03/20258.318.838.138.40+1.08%5.55M
02/20257.618.667.528.31+9.20%3.76M
01/20257.878.057.527.61-3.30%979.4K
12/20247.618.757.267.87+3.42%2.81M
11/20247.878.057.437.61-2.19%1.66M

Tâm lý cổ phiếu NDN

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

29Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NDN trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -0.04 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026-0.02 tỷ02K-2K
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ0500-500
25/09/2026-0.02 tỷ2K3.9K-1.9K
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NDN 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, NDN đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 700 đ/cp (7% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
NDN
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng · HNX
Cổ tức tiền700 đ/cp (7% mệnh giá)28/09/202629/09/202620/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NDN

12 tháng qua NDN trả 700 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 9.59% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 9.11%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261700 đ7.69%7%
20251500 đ5.26%5%
202212,000 đ10.05%20%
202122,500 đ10.78%25%
20191600 đ4.35%6%
201811,000 đ7.25%10%
20171800 đ7.69%8%
201532,900 đ17.38%29%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
700 đ7.69%7%28/09/202629/09/202620/10/2026
500 đ5.26%5%27/05/202528/05/202518/06/2025
2,000 đ10.05%20%11/03/202214/03/202204/04/2022
1,000 đ4.50%10%14/10/202115/10/202129/10/2021
1,500 đ6.28%15%28/07/202129/07/202108/09/2021
600 đ4.35%6%12/04/201916/04/201926/04/2019
1,000 đ7.25%10%09/11/201812/11/201830/11/2018
800 đ7.69%8%15/06/201716/06/201729/06/2017
700 đ5.56%7%01/12/201503/12/201511/01/2016
1,500 đ8.06%15%20/04/201522/04/201526/05/2015
700 đ3.76%7%20/04/201522/04/201526/05/2015

Bỏ vốn vào NDN nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

NDN · giá 7.30 · cổ tức tiền 12 tháng 700 đ/cp

Mua được khoảng 13,600 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.28 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
9.04 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 9.52 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
9.11%
sau thuế · trước thuế 9.59%
Cổ tức
9.04 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.04 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu NDN đã đóng

Các lệnh mua bán NDN theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
9.88
01/07/2026
9.69
10/07/2026
-1.92%
T+7
9.97
18/06/2026
9.78
01/07/2026
-1.91%
T+9
11.72
25/09/2025
11.63
21/10/2025
-0.77%
T+18
11.72
16/09/2025
11.72
17/09/2025
0.00%
T+1
8.49
25/06/2025
11.17
09/09/2025
+31.57%
T+54
8.40
17/06/2025
8.40
20/06/2025
0.00%
T+3
8.31
10/06/2025
8.22
16/06/2025
-1.08%
T+4
7.87
05/02/2025
7.17
04/04/2025
-8.89%
T+42
8.05
06/12/2024
7.87
06/01/2025
-2.24%
T+21
10.14
01/07/2024
10.41
17/07/2024
+2.66%
T+12

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.