Cổ phiếu NKG (CTCP Thép Nam Kim): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Thép Nam Kim
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.83
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
11%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-13.21 tỷ

Phiên 13/10/2026, NKG đóng cửa ở 9.83 nghìn đồng, ở mức 11% của biên giá 1 năm (từ 9.00 đến 16.55 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 13.21 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật NKG

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 1.09 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 2.42 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

11%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NKG đóng cửa 9.83 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 9.2% và thấp hơn đỉnh 40.6%.

9.83
Thấp nhất 9.00Cao nhất 16.55
Cách đỉnh -40.6%Cách đáy +9.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NKG

Năm 2025, cổ phiếu NKG tăng 2.74%, cao nhất 18.55 nghìn đồng (12/09/2025), thấp nhất 10.05 nghìn đồng (22/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NKG giảm 26.44%, đóng cửa 9.93 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá NKG đến nay tăng 274.72%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NKG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NKG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 15.82Cao nhất 17/10/2025: 16.14Thấp nhất 08/10/2026: 9.1512/10/2026: 9.93

Giá cổ phiếu NKG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NKG từ năm 2015
01/2015: 2.65Cao nhất 10/2021: 30.99Thấp nhất 03/2020: 2.0510/2026: 9.93
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1013.5015.0016/019.0009/109.93-26.44%
202513.2318.5512/0910.0522/0413.50+2.74%
202417.4919.2617/0612.6105/1213.14-24.74%
20238.7517.7025/128.7503/0117.46+101.15%
202222.1029.9129/034.8816/118.68-60.67%
20217.2632.1928/106.5702/0222.07+209.97%
20203.167.6023/122.0401/047.12+121.81%
20193.673.8205/032.5830/093.21-12.77%
201812.9015.0210/013.3730/113.68-71.47%
20177.5213.1305/127.5203/0112.90+70.63%
20162.419.4805/092.2008/017.56+216.32%
20152.373.1628/102.0018/052.39+1.70%

Giá NKG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20269.499.949.009.93+4.64%17.87M
09/202610.9510.959.309.49-13.33%30.39M
08/202610.9011.4010.4510.950.00%32.21M
07/202612.0012.3010.0010.95-8.75%37.94M
06/202612.4512.7511.6512.00-3.30%31.5M
05/202613.0913.3211.9512.41-4.90%50M
04/202612.8613.9512.1813.05+3.65%97.44M
03/202613.8614.6811.6812.59-12.33%119.2M
02/202613.7315.0013.3214.36+3.91%84.76M
01/202613.5015.0012.9513.82+2.37%107.4M
12/202514.8614.9513.0013.50-8.35%82.19M
11/202514.5916.0514.3614.73+1.24%162.1M
10/202516.0516.5514.0014.55-9.06%226.4M
09/202514.4518.5514.4516.00+11.03%461.9M
08/202514.7316.0013.6814.41-1.84%377.5M
07/202512.0515.2711.9514.68+22.33%424.8M
06/202511.6412.5511.5512.00-1.15%157.4M
05/202511.0512.5510.8212.14+12.20%162.1M
04/202513.6414.2710.0510.82-20.67%163.4M
03/202514.5015.0013.5513.64-5.61%193M
02/202512.1814.4512.0914.45+19.52%150.6M
01/202513.2313.3212.0512.09-7.99%47.01M
12/202413.8114.2012.6113.14-4.37%97.66M
11/202414.6215.4413.3113.74-6.02%72.98M

Tâm lý cổ phiếu NKG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NKG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -13.21 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -18.98 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-1.09 tỷ47.62K158.5K-110.9K
12/10/2026+1 tỷ339.1K238.8K+100.3K
09/10/2026+4.93 tỷ592.5K62.3K+530.2K
08/10/2026-0.54 tỷ72.3K130.8K-58.5K
07/10/2026-2.06 tỷ45.2K266.3K-221.1K
06/10/2026-0.91 tỷ84.4K180.4K-96K
05/10/2026+3.04 tỷ432.3K112.9K+319.4K
02/10/2026+0.94 tỷ161.7K59.6K+102.1K
01/10/2026-0.95 tỷ90.8K191.1K-100.3K
30/09/2026-0.54 tỷ62.1K119.2K-57.1K
29/09/2026+1.09 tỷ316.5K202K+114.5K
28/09/2026+0.3 tỷ119.5K87.5K+32K
25/09/2026+0.69 tỷ81K9.9K+71.1K
24/09/2026-3.12 tỷ71.6K393.1K-321.5K
23/09/2026-2.82 tỷ14.7K298.9K-284.2K
22/09/2026-2.74 tỷ17.9K294.4K-276.5K
21/09/2026-0.64 tỷ76.3K140.4K-64.1K
18/09/2026-10.97 tỷ110.5K1.22M-1.11M
17/09/2026+1.73 tỷ184.7K11.7K+173K
16/09/2026-0.56 tỷ14.5K70.7K-56.2K
15/09/2026-0.15 tỷ44.6K59.1K-14.5K
14/09/2026-2.49 tỷ33K279.3K-246.3K
11/09/2026-2.92 tỷ30.2K316.1K-285.9K
10/09/2026-0.7 tỷ8.5K74.3K-65.8K
09/09/2026-0.39 tỷ40K76.39K-36.39K
08/09/2026-0.11 tỷ7.9K18.1K-10.2K
07/09/2026+0.79 tỷ113.5K39.7K+73.8K
04/09/2026-1.05 tỷ36.9K134.2K-97.3K
03/09/2026-1.22 tỷ14.1K126.7K-112.6K
02/09/2026+0.14 tỷ34.8K21.9K+12.9K
01/09/2026+0.14 tỷ34.8K21.9K+12.9K
31/08/2026+0.14 tỷ34.8K21.9K+12.9K
28/08/2026+0.14 tỷ34.8K21.9K+12.9K
27/08/2026-1.6 tỷ77.9K223K-145.1K
26/08/2026+1.33 tỷ199.9K79.4K+120.5K
25/08/2026-0.02 tỷ16.9K18.8K-1.9K
24/08/2026+3.01 tỷ310.9K42.4K+268.5K
21/08/2026+0.55 tỷ107.8K57.8K+50K
20/08/2026-0.69 tỷ3.9K68.7K-64.8K
19/08/2026-1.19 tỷ13.8K127K-113.2K
18/08/2026-0.72 tỷ17.5K85K-67.5K
17/08/2026+1.22 tỷ141.3K28.42K+112.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NKG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của NKG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NKG

12 tháng qua NKG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202211,000 đ3.47%10%
20201300 đ1.98%3%
201711,000 đ2.53%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ3.47%10%03/06/202206/06/202205/07/2022
300 đ1.98%3%21/12/202022/12/202005/01/2021
1,000 đ2.53%10%16/11/201717/11/201721/12/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu NKG đã đóng

Các lệnh mua bán NKG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
12.82
26/05/2026
12.50
29/05/2026
-2.50%
T+3
13.95
23/02/2026
13.68
05/03/2026
-1.94%
T+8
14.14
04/02/2026
13.77
06/02/2026
-2.62%
T+2
16.32
17/10/2025
14.77
21/10/2025
-9.50%
T+2
15.41
03/09/2025
16.45
30/09/2025
+6.75%
T+19
12.09
25/06/2025
14.36
22/08/2025
+18.78%
T+42
12.18
12/06/2025
11.86
23/06/2025
-2.63%
T+7
15.26
07/11/2024
13.92
15/11/2024
-8.78%
T+6
15.40
15/10/2024
15.23
16/10/2024
-1.10%
T+1
18.02
09/07/2024
17.46
18/07/2024
-3.11%
T+7

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • CRCCTCP Create Capital Việt Nam
  • FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam
  • HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
  • HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát
  • HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen
  • HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.