Cổ phiếu NT2 (CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
Ngành
Tiện ích
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
23.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
30.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.43 tỷ

Phiên 13/10/2026, NT2 đóng cửa ở 23.00 nghìn đồng, ở mức 30.3% của biên giá 1 năm (từ 20.20 đến 29.45 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.43 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật NT2

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 3.44 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 3.05 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

30.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NT2 đóng cửa 23.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13.9% và thấp hơn đỉnh 21.9%.

23.00
Thấp nhất 20.20Cao nhất 29.45
Cách đỉnh -21.9%Cách đáy +13.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NT2

Năm 2025, cổ phiếu NT2 tăng 24.94%, cao nhất 25.35 nghìn đồng (30/10/2025), thấp nhất 15.48 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NT2 giảm 4.31%, đóng cửa 23.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá NT2 đến nay tăng 205.77%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NT2 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NT2 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 22.36Cao nhất 02/03/2026: 28.90Thấp nhất 14/09/2026: 20.2512/10/2026: 23.30

Giá cổ phiếu NT2 qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NT2 từ năm 2015
01/2015: 7.62Cao nhất 05/2023: 28.36Thấp nhất 02/2015: 7.3610/2026: 23.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1024.3529.4502/0320.2014/0923.30-4.31%
202519.4525.3530/1015.4809/0424.35+24.94%
202422.2724.2620/0216.9312/1119.49-12.13%
202323.9929.2205/0620.2320/1022.18-7.35%
202220.5726.3927/0916.1926/0423.94+17.24%
202117.6121.7022/1213.4920/0720.42+17.15%
202013.6717.9223/1210.6030/0317.43+27.79%
201915.5719.4119/0213.5531/1213.64-12.00%
201816.5517.9115/0113.7022/0515.50-5.20%
201712.1716.8905/1211.5411/0916.35+34.35%
201610.3417.0310/109.8018/0112.17+18.16%
20157.2911.1507/126.6906/0110.30+48.63%

Giá NT2 theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202622.1023.5521.4523.30+5.43%10.73M
09/202620.8522.1520.2022.10+5.49%10.45M
08/202621.1521.9020.9020.95-0.24%10.01M
07/202622.8523.0020.3021.00-8.10%12.28M
06/202623.1023.2522.1522.85-0.65%9.43M
05/202624.4524.9022.5023.00-4.96%16.4M
04/202627.9028.2524.0024.20-12.32%18.32M
03/202627.2029.4524.6527.60-0.54%32.67M
02/202626.3028.4526.1027.75+5.51%21.36M
01/202624.3526.9524.0526.30+8.01%39.06M
12/202523.4025.0022.3524.35+4.51%17.66M
11/202524.3024.7522.3023.30-3.12%19.23M
10/202522.6025.3521.0024.05+6.18%35.14M
09/202521.6823.9020.3722.65+4.96%36.4M
08/202519.6022.2619.4521.58+10.38%46.19M
07/202518.5320.3718.2919.55+4.94%35.68M
06/202518.1019.0717.0318.63+3.21%19.52M
05/202517.0818.4816.9818.05+5.99%12.91M
04/202519.4519.6915.4817.03-11.81%14.46M
03/202519.8920.2818.9219.31-3.59%8.65M
02/202518.8220.8118.7320.03+5.59%10.59M
01/202519.4519.9118.7018.97-2.67%5.6M
12/202418.2419.5417.9619.49+7.15%8.16M
11/202417.6818.2816.9318.19+2.88%4.37M

Tâm lý cổ phiếu NT2

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

52Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NT2 trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.43 tỷ
  • Tổng 31 phiên: -32.58 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-3.44 tỷ47.3K196.7K-149.4K
12/10/2026+3.87 tỷ252.4K86.1K+166.3K
09/10/2026-3.25 tỷ14.7K157K-142.3K
08/10/2026-0.2 tỷ120K128.9K-8.87K
07/10/2026+1.57 tỷ215.7K146.1K+69.6K
06/10/2026+1.06 tỷ144.9K96.3K+48.6K
05/10/2026-2.74 tỷ45K169.4K-124.4K
02/10/2026-0.07 tỷ91.5K94.5K-3K
01/10/2026+1.59 tỷ112.6K40.1K+72.5K
30/09/2026+6.79 tỷ372.6K65.2K+307.4K
29/09/2026+0.73 tỷ79.5K44.7K+34.8K
28/09/2026-0.92 tỷ17K61K-44K
25/09/2026-0.56 tỷ2K28.9K-26.9K
24/09/2026-4.38 tỷ51K260.8K-209.8K
23/09/2026+0.06 tỷ57.7K54.9K+2.8K
22/09/2026-0.5 tỷ9K33.2K-24.2K
21/09/2026-0.47 tỷ2K24.9K-22.9K
18/09/2026+0.95 tỷ101.5K55.6K+45.9K
17/09/2026+0.53 tỷ41.2K15.4K+25.8K
16/09/2026-1.07 tỷ7.8K60K-52.2K
15/09/2026-3.65 tỷ200178.3K-178.1K
14/09/2026-1.38 tỷ7.85K75.99K-68.14K
11/09/2026-0.79 tỷ35.1K73.5K-38.4K
10/09/2026-0.49 tỷ13.7K37.1K-23.4K
09/09/2026+0.97 tỷ71.3K24.2K+47.1K
08/09/2026-1.12 tỷ30055K-54.7K
07/09/2026-1.4 tỷ2K70.4K-68.4K
04/09/2026-3.88 tỷ5.5K195.1K-189.6K
03/09/2026-8.27 tỷ17.4K420.6K-403.2K
02/09/2026-6.08 tỷ100290.4K-290.3K
01/09/2026-6.08 tỷ100290.4K-290.3K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NT2 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của NT2.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NT2

12 tháng qua NT2 trả 700 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.04% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.89%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202521,500 đ7.08%15%
20241700 đ2.70%7%
202322,500 đ8.50%25%
202221,650 đ6.56%16.5%
202122,000 đ8.94%20%
202022,500 đ11.37%25%
201847,192 đ24.65%71.9%
201722,600 đ8.89%26%
201643,300 đ9.94%33%
201522,200 đ—22%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
700 đ3.22%7%21/10/202522/10/202531/10/2025
800 đ3.86%8%17/01/202520/01/202512/02/2025
700 đ2.70%7%14/03/202415/03/202429/03/2024
1,500 đ5.08%15%14/09/202315/09/202329/09/2023
1,000 đ3.42%10%23/03/202324/03/202331/03/2023
650 đ2.45%6.5%07/10/202210/10/202220/10/2022
1,000 đ4.11%10%04/04/202205/04/202218/04/2022
1,000 đ4.76%10%29/09/202130/09/202128/10/2021
1,000 đ4.18%10%05/02/202108/02/202115/03/2021
1,500 đ6.49%15%23/07/202024/07/202014/08/2020
1,000 đ4.88%10%09/01/202010/01/202031/01/2020
900 đ3.59%9%27/12/201828/12/201817/06/2019
1,500 đ5.38%15%20/09/201821/09/201828/09/2018
2,792 đ9.37%27.9%13/07/201816/07/201830/07/2018
2,000 đ6.31%20%17/05/201818/05/201830/05/2018
1,000 đ3.53%10%09/10/201710/10/201720/10/2017
1,600 đ5.36%16%24/05/201725/05/201715/06/2017
500 đ1.79%5%21/12/201622/12/201612/01/2017
700 đ1.94%7%12/08/201615/08/201623/09/2016
800 đ2.22%8%12/08/201615/08/201631/08/2016
1,300 đ3.99%13%20/04/201621/04/201629/04/2016
900 đ—9%14/10/201516/10/201506/11/2015
1,300 đ—13%20/05/201522/05/201509/06/2015
650 đ—6.5%———
650 đ—6.5%———

Bỏ vốn vào NT2 nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

NT2 · giá 23.00 · cổ tức tiền 12 tháng 700 đ/cp

Mua được khoảng 4,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.9 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.86 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.01 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.89%
sau thuế · trước thuế 3.04%
Cổ tức
2.86 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.14 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu NT2 đã đóng

Các lệnh mua bán NT2 theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
27.70
25/03/2026
26.20
06/04/2026
-5.42%
T+8
23.95
18/12/2025
25.50
10/03/2026
+6.47%
T+58
23.70
03/12/2025
23.65
11/12/2025
-0.21%
T+6
23.50
12/11/2025
23.50
26/11/2025
0.00%
T+10
22.45
22/10/2025
22.85
12/11/2025
+1.78%
T+15
21.29
15/09/2025
22.16
14/10/2025
+4.09%
T+21
21.10
25/08/2025
20.57
09/09/2025
-2.51%
T+11
17.86
23/06/2025
20.47
22/08/2025
+14.61%
T+44
19.69
26/03/2025
18.39
03/04/2025
-6.60%
T+6
19.26
12/02/2025
19.65
06/03/2025
+2.02%
T+16

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tiện ích

  • ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
  • BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa
  • BWECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương
  • CHPCTCP Thủy điện Miền Trung
  • GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
  • GEGCTCP Điện Gia Lai
  • GHCCTCP Thủy điện Gia Lai
  • HIDCTCP Halcom Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.