Cổ phiếu NVB (Ngân hàng TMCP Quốc Dân): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
14.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
61.5%
Giữa biên
Khối ngoại 14 phiên
-2.37 tỷ

Phiên 13/10/2026, NVB đóng cửa ở 14.90 nghìn đồng, ở mức 61.5% của biên giá 1 năm (từ 10.10 đến 17.90 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 2.37 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật NVB

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0.21 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 5.97 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

61.5%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NVB đóng cửa 14.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 47.5% và thấp hơn đỉnh 16.8%.

14.90
Thấp nhất 10.10Cao nhất 17.90
Cách đỉnh -16.8%Cách đáy +47.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NVB

Năm 2025, cổ phiếu NVB tăng 52.81%, cao nhất 19.20 nghìn đồng (21/08/2025), thấp nhất 8.60 nghìn đồng (07/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NVB tăng 21.32%, đóng cửa 16.50 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá NVB đến nay tăng 179.19%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NVB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NVB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 14.60Cao nhất 09/10/2026: 17.10Thấp nhất 09/03/2026: 10.2012/10/2026: 16.50

Giá cổ phiếu NVB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NVB từ năm 2015
01/2015: 5.91Cao nhất 04/2022: 38.80Thấp nhất 01/2017: 3.4310/2026: 16.50
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1013.8017.9006/1010.1028/0716.50+21.32%
20258.8019.2021/088.6007/0113.60+52.81%
202410.5012.2011/018.3015/118.90-15.24%
202318.5021.2006/019.7030/1010.50-46.15%
202225.4841.0012/0412.6015/1119.50-23.47%
20217.9929.5609/097.8304/0125.48+218.90%
20207.357.9931/125.9907/057.99+6.39%
20197.517.9113/125.5914/087.51-1.05%
20185.758.3929/115.1130/077.59+32.00%
20173.679.0320/063.2016/025.75+50.13%
20165.355.6701/022.9629/123.83-27.32%
20155.916.3106/014.3116/125.27-2.95%

Giá NVB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202614.3017.9013.5016.50+15.38%21.82M
09/202612.5014.6011.3014.30+14.40%17.71M
08/202611.4012.7010.6012.50+9.65%11.67M
07/202614.6015.5010.1011.40-21.38%14.03M
06/202611.4015.4011.3014.50+27.19%14.44M
05/202610.6012.5010.5011.40+8.57%5.12M
04/202611.0011.8010.5010.50-3.67%4.92M
03/202612.3012.3010.2010.90-11.38%5.13M
02/202612.6012.9011.7012.30-1.60%2.06M
01/202613.8014.3011.6012.50-8.09%5.74M
12/202514.0014.9013.3013.60-2.16%3.2M
11/202514.6014.7013.3013.90-4.79%3.27M
10/202514.5016.6014.2014.60+1.39%8.57M
09/202515.7016.3013.5014.40-8.28%7.63M
08/202515.3019.2015.0015.70+2.61%45.88M
07/202511.9016.8011.8015.30+28.57%29.26M
06/202511.0012.5010.8011.90+8.18%12.7M
05/202510.1012.4010.0011.00+8.91%10.92M
04/202511.7012.009.2010.10-12.93%12.21M
03/202511.4013.5010.5011.60+1.75%16.74M
02/20258.9012.108.8011.40+28.09%18.32M
01/20258.809.108.608.900.00%1.47M
12/20248.909.108.408.90-1.11%1.29M
11/20248.909.208.309.00+1.12%1.81M

Tâm lý cổ phiếu NVB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

50Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NVB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -2.37 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.21 tỷ136.6K122.8K+13.8K
12/10/2026-2.91 tỷ0176.2K-176.2K
09/10/2026-0.09 tỷ05K-5K
08/10/2026+0.61 tỷ122.4K85.7K+36.7K
07/10/2026-3.65 tỷ156.1K385.7K-229.6K
06/10/2026+0.07 tỷ4.9K900+4K
05/10/2026-2.36 tỷ39.1K181.9K-142.8K
02/10/2026+3.95 tỷ385.4K122K+263.4K
01/10/2026-2.42 tỷ0176.9K-176.9K
30/09/2026+0.87 tỷ151.7K91.2K+60.5K
29/09/2026-0.35 tỷ17.7K43.3K-25.6K
28/09/2026+0.26 tỷ114.1K95.3K+18.8K
25/09/2026+1.68 tỷ125.3K0+125.3K
24/09/2026+1.77 tỷ144.2K14.2K+130K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NVB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của NVB.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NVB

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của NVB.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.