Cổ phiếu NVL (CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.15
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
18.9%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+128.76 tỷ

Phiên 13/10/2026, NVL đóng cửa ở 11.15 nghìn đồng, ở mức 18.9% của biên giá 1 năm (từ 9.23 đến 19.39 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 128.76 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật NVL

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.96 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 33.7 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

18.9%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

NVL đóng cửa 11.15 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 20.8% và thấp hơn đỉnh 42.5%.

11.15
Thấp nhất 9.23Cao nhất 19.39
Cách đỉnh -42.5%Cách đáy +20.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu NVL

Năm 2025, cổ phiếu NVL tăng 30.34%, cao nhất 17.82 nghìn đồng (11/08/2025), thấp nhất 7.28 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, NVL giảm 9.57%, đóng cửa 11.15 nghìn đồng.

So với cuối tháng 12/2016, giá NVL đến nay giảm 52.69%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá NVL 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa NVL 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 14.77Cao nhất 28/04/2026: 18.93Thấp nhất 09/03/2026: 9.7012/10/2026: 11.15

Giá cổ phiếu NVL qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng NVL từ năm 2016
12/2016: 23.57Cao nhất 06/2021: 85.30Thấp nhất 01/2025: 8.2510/2026: 11.15
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1012.5619.3929/049.2310/0311.15-9.57%
20259.5617.8211/087.2809/0412.33+30.34%
202415.8817.5008/049.2817/109.46-39.90%
202312.9320.5508/099.2801/0315.74+21.73%
202283.5783.5704/0112.1027/1212.93-84.61%
202133.8187.1301/0732.4705/0184.03+147.80%
202030.1636.8429/1225.2320/0333.91+10.93%
201933.1433.4520/0827.5909/0130.57-7.31%
201825.5340.4905/0425.3323/0532.98+29.18%
201723.5330.2015/0322.5924/0125.53+8.32%
201623.5324.1629/1222.7129/1223.57—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá NVL theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202610.2511.309.9111.15+9.31%255.2M
09/202613.0513.309.6010.20-21.24%368.3M
08/202612.8114.1512.7112.95+0.31%283M
07/202612.3113.4011.3712.91+4.87%320.8M
06/202614.0414.2711.7112.31-11.69%341.7M
05/202619.0719.1113.5713.94-26.36%527.3M
04/202613.3419.3912.7018.93+44.84%605.6M
03/202610.7113.769.2313.07+15.05%397.7M
02/202612.2812.3711.0811.36-5.33%82.5M
01/202612.5612.7010.5312.00-2.68%188M
12/202513.7114.0811.6812.33-9.80%171M
11/202512.3714.9111.1313.67+8.49%286M
10/202514.0815.6511.9112.60-10.51%439.5M
09/202515.7016.6213.8514.08-9.22%353.8M
08/202515.6517.8214.5915.51+0.91%677.9M
07/202514.1316.6213.3915.37+9.86%625.9M
06/202513.1114.9612.5113.99+7.04%527.8M
05/202510.6213.3010.3913.07+24.12%605.5M
04/20259.6010.907.2810.53+10.73%335.8M
03/20259.7010.439.379.51-2.86%232.6M
02/20258.259.978.209.79+18.67%176.4M
01/20259.569.978.028.25-12.79%120.9M
12/202410.1610.259.339.46-6.43%123.6M
11/20249.7010.629.4210.11+4.23%176.8M

Tâm lý cổ phiếu NVL

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

39Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của NVL trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +128.76 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -95.5 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.96 tỷ2.17M2.25M-85.71K
12/10/2026+18.19 tỷ2.46M831.2K+1.63M
09/10/2026+80.17 tỷ8.28M954.3K+7.32M
08/10/2026-10.35 tỷ85.3K1.1M-1.01M
07/10/2026-5.31 tỷ1.25M1.77M-515.6K
06/10/2026-48.99 tỷ431.1K5.14M-4.71M
05/10/2026-1.52 tỷ1.42M1.56M-143.7K
02/10/2026-7.58 tỷ57.4K782.9K-725.5K
01/10/2026-5.47 tỷ36.6K562.6K-526K
30/09/2026-50.57 tỷ3.59M8.55M-4.96M
29/09/2026+1.37 tỷ1.11M975.6K+132.6K
28/09/2026-7.17 tỷ9.07K657.8K-648.7K
25/09/2026-20.43 tỷ77.9K1.8M-1.72M
24/09/2026+11.61 tỷ1.7M744.5K+952K
23/09/2026-17.84 tỷ118.8K1.57M-1.45M
22/09/2026-1.61 tỷ165.9K294.1K-128.2K
21/09/2026+7.53 tỷ627.9K32.5K+595.4K
18/09/2026+202.07 tỷ17.36M1.58M+15.79M
17/09/2026-7.27 tỷ240.7K822.5K-581.8K
16/09/2026-7.12 tỷ177K758.4K-581.4K
15/09/2026+1.83 tỷ465K312.5K+152.5K
14/09/2026+3.33 tỷ963.5K684.6K+278.9K
11/09/2026-22.82 tỷ881K2.75M-1.87M
10/09/2026+4.04 tỷ486.6K172.3K+314.3K
09/09/2026-4.65 tỷ997.4K1.36M-357.7K
08/09/2026-17.45 tỷ209.5K1.56M-1.35M
07/09/2026-25.84 tỷ2.23M4.22M-1.99M
04/09/2026-34.27 tỷ260.9K2.89M-2.63M
03/09/2026-89.16 tỷ372K7.15M-6.78M
02/09/2026-9.53 tỷ220.9K951K-730.1K
01/09/2026-9.53 tỷ220.9K951K-730.1K
31/08/2026-9.53 tỷ220.9K951K-730.1K
28/08/2026-9.53 tỷ220.9K951K-730.1K
27/08/2026-22.39 tỷ144.6K1.85M-1.7M
26/08/2026-0.78 tỷ311.9K370.7K-58.78K
25/08/2026-2.54 tỷ172.5K363.6K-191.1K
24/08/2026+11.89 tỷ911.7K33.89K+877.8K
21/08/2026+17.2 tỷ1.5M212K+1.29M
20/08/2026-18.17 tỷ235.3K1.63M-1.4M
19/08/2026-6.06 tỷ167.1K633K-465.9K
18/08/2026+0.02 tỷ423.8K422.6K+1.22K
17/08/2026+19.66 tỷ2.02M533.4K+1.49M

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức NVL 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của NVL.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
NVL
CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · HOSE
Quyền muaTỷ lệ 33.33%30/09/202601/10/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt NVL

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của NVL.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu NVL đã đóng

Các lệnh mua bán NVL theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
12.86
21/09/2026
12.56
22/09/2026
-2.33%
T+1
13.35
21/08/2026
13.20
26/08/2026
-1.12%
T+3
13.30
18/08/2026
12.95
20/08/2026
-2.63%
T+2
11.63
13/03/2026
15.97
07/05/2026
+37.32%
T+39
13.44
30/12/2025
12.42
05/01/2026
-7.59%
T+4
14.17
15/07/2025
15.88
21/08/2025
+12.07%
T+27
13.94
04/07/2025
13.62
14/07/2025
-2.30%
T+6
15.74
21/03/2024
14.68
16/04/2024
-6.73%
T+18
15.84
28/02/2024
15.56
07/03/2024
-1.77%
T+6
15.97
23/01/2024
15.14
30/01/2024
-5.20%
T+5

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.