Cổ phiếu OGC (CTCP Tập đoàn Đại Dương): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Đại Dương
Ngành
Tài chính khác
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
2.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.03 tỷ

Phiên 13/10/2026, OGC đóng cửa ở 2.10 nghìn đồng, ở mức 4.9% của biên giá 1 năm (từ 1.98 đến 4.45 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.03 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật OGC

Vị trí giá trong biên 1 năm

4.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

OGC đóng cửa 2.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.1% và thấp hơn đỉnh 52.8%.

2.10
Thấp nhất 1.98Cao nhất 4.45
Cách đỉnh -52.8%Cách đáy +6.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu OGC

Năm 2025, cổ phiếu OGC giảm 12.94%, cao nhất 5.72 nghìn đồng (27/02/2025), thấp nhất 3.60 nghìn đồng (22/10/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, OGC giảm 43.24%, đóng cửa 2.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá OGC đến nay giảm 65.57%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá OGC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa OGC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 4.03Cao nhất 23/01/2026: 4.27Thấp nhất 01/10/2026: 2.0312/10/2026: 2.10

Giá cổ phiếu OGC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng OGC từ năm 2015
01/2015: 6.10Cao nhất 03/2022: 19.30Thấp nhất 11/2016: 1.2510/2026: 2.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/103.724.3026/011.9802/102.10-43.24%
20254.275.7227/023.6022/103.70-12.94%
20247.068.4011/013.5024/104.25-39.72%
20238.5910.0509/085.4504/107.05-16.07%
202211.5020.5005/045.6425/118.40-26.32%
20218.1512.4029/124.8226/0711.40+42.50%
20203.498.7912/102.1001/048.00+129.23%
20193.586.2628/033.4610/013.49-1.41%
20182.023.7824/121.7013/073.54+75.25%
20171.253.3411/071.0818/042.02+59.06%
20164.404.6004/011.1326/121.27-71.14%
20157.207.5005/012.2015/074.40-38.03%

Giá OGC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20262.082.251.982.10+2.94%3.18M
09/20262.212.212.022.04-6.85%3M
08/20262.152.452.112.19+2.82%4.8M
07/20262.872.882.032.13-25.78%6.47M
06/20263.193.392.782.87-11.69%10.06M
05/20262.993.452.773.25+8.33%16.18M
04/20263.023.302.933.00-0.33%6.78M
03/20263.423.502.763.01-14.25%9.11M
02/20263.723.753.383.51-7.63%8.05M
01/20263.724.303.653.80+2.70%13.88M
12/20254.064.243.623.70-6.33%12.32M
11/20254.004.453.743.95+0.25%11.44M
10/20254.304.333.603.94-8.16%10.81M
09/20254.935.054.174.29-11.18%14.22M
08/20254.475.564.404.83+7.33%40.24M
07/20253.974.813.894.50+14.21%31.16M
06/20254.114.363.943.94-4.37%7.47M
05/20253.964.353.944.12+4.04%4.74M
04/20254.845.113.693.96-18.18%4.84M
03/20255.505.564.834.84-12.00%5.19M
02/20253.885.723.805.50+42.49%11.55M
01/20254.274.373.823.86-9.18%2.02M
12/20243.994.603.754.25+8.14%5.23M
11/20244.444.483.613.93-11.49%3.57M

Tâm lý cổ phiếu OGC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của OGC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.03 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.09 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ6.2K4.6K+1.6K
12/10/2026+0.02 tỷ15.1K4.6K+10.5K
09/10/2026-0.01 tỷ2.7K7K-4.3K
08/10/2026-0.01 tỷ1005.6K-5.5K
07/10/2026+0.03 tỷ14.4K1.2K+13.2K
06/10/2026+0.02 tỷ8K0+8K
05/10/2026-0.11 tỷ2.7K57.9K-55.2K
02/10/2026+0.01 tỷ2.5K0+2.5K
01/10/20260 tỷ1000+100
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ4.6K3K+1.6K
28/09/2026+0.01 tỷ2.5K0+2.5K
25/09/20260 tỷ1.2K0+1.2K
24/09/20260 tỷ1K0+1K
23/09/2026+0.01 tỷ3.8K0+3.8K
22/09/2026-0.01 tỷ4006.6K-6.2K
21/09/20260 tỷ6000+600
18/09/20260 tỷ1.4K0+1.4K
17/09/2026+0.01 tỷ7.1K0+7.1K
16/09/20260 tỷ1.8K1K+800
15/09/20260 tỷ000
14/09/2026-0.03 tỷ2.5K14.6K-12.1K
11/09/2026-0.01 tỷ4.6K7.9K-3.3K
10/09/2026+0.02 tỷ10.5K1K+9.5K
09/09/2026+0.04 tỷ20.8K0+20.8K
08/09/2026+0.02 tỷ7.3K0+7.3K
07/09/2026+0.02 tỷ7.2K0+7.2K
04/09/20260 tỷ9000+900
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ1.4K500+900
01/09/20260 tỷ1.4K500+900
31/08/20260 tỷ1.4K500+900
28/08/20260 tỷ1.4K500+900
27/08/2026-0.12 tỷ050.1K-50.1K
26/08/2026-0.02 tỷ2008.4K-8.2K
25/08/2026-0.02 tỷ1.4K8.7K-7.3K
24/08/2026+0.01 tỷ5.5K0+5.5K
21/08/2026+0.04 tỷ25.5K5.9K+19.6K
20/08/2026-0.01 tỷ1.6K5.7K-4.1K
19/08/2026-0.02 tỷ1007.5K-7.4K
18/08/2026-0.01 tỷ1004.7K-4.6K
17/08/20260 tỷ1002K-1.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức OGC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của OGC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt OGC

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của OGC.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tài chính khác

  • IPACTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A
  • TVCCTCP Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.