Cổ phiếu TVC (CTCP Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp
Ngành
Tài chính khác
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.70
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
1.7%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, TVC đóng cửa ở 6.70 nghìn đồng, ở mức 1.7% của biên giá 1 năm (từ 6.60 đến 12.60 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật TVC

Vị trí giá trong biên 1 năm

1.7%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TVC đóng cửa 6.70 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.5% và thấp hơn đỉnh 46.8%.

6.70
Thấp nhất 6.60Cao nhất 12.60
Cách đỉnh -46.8%Cách đáy +1.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TVC

Năm 2025, cổ phiếu TVC giảm 17.31%, cao nhất 12.60 nghìn đồng (20/10/2025), thấp nhất 6.40 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TVC giảm 22.09%, đóng cửa 6.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TVC đến nay giảm 34.57%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TVC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TVC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 11.90Cao nhất 16/10/2025: 12.20Thấp nhất 08/10/2026: 6.7012/10/2026: 6.70

Giá cổ phiếu TVC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TVC từ năm 2015
01/2015: 10.24Cao nhất 05/2020: 24.67Thấp nhất 12/2022: 4.5010/2026: 6.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/108.6010.9025/066.6009/106.70-22.09%
202510.3012.6020/106.4009/048.60-17.31%
20246.3012.1009/075.9012/0110.40+65.08%
20234.507.1018/084.4003/016.30+40.00%
202224.1025.4005/013.3016/114.50-81.33%
20219.0429.2019/117.4429/0124.10+166.59%
202012.8524.8901/064.8931/079.04-29.65%
20198.6113.3623/128.2509/0112.85+49.25%
20185.849.3415/115.6217/018.61+49.22%
20178.4810.0914/035.1117/085.77-31.96%
201610.8111.7613/017.0827/068.48-21.55%
201510.5512.3916/126.2928/0910.81+3.94%

Giá TVC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.907.006.606.70-2.90%57.5K
09/20267.707.906.806.90-11.54%136K
08/20268.308.707.207.80-6.02%131.2K
07/202610.3010.507.408.30-17.00%10.79M
06/20268.8010.908.5010.00+14.94%12.9M
05/20267.608.907.408.70+14.47%2.78M
04/20267.608.207.207.60+1.33%812.9K
03/20268.308.307.007.50-9.64%1.1M
02/20268.308.608.108.300.00%729.3K
01/20268.609.107.808.30-3.49%1.57M
12/20259.409.408.408.60-8.51%1.66M
11/202511.5011.808.609.40-18.26%5.68M
10/202510.9012.6010.8011.50+5.50%19.11M
09/202511.4011.6010.4010.90-2.68%12.7M
08/20259.5011.709.3011.20+16.67%14.58M
07/20258.9010.208.809.60+9.09%12.99M
06/20258.509.008.308.80+3.53%4.58M
05/20258.109.007.608.50+6.25%5.24M
04/20259.209.306.408.00-12.09%8.94M
03/20259.509.709.009.10-4.21%4.6M
02/20259.509.709.109.50-1.04%6.25M
01/202510.3010.509.209.60-7.69%6.92M
12/202410.0010.909.8010.40+4.00%14.5M
11/202410.3011.209.8010.00-2.91%12.19M

Tâm lý cổ phiếu TVC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

32Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TVC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TVC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TVC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TVC

12 tháng qua TVC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20211800 đ4.49%8%
201521,450 đ8.28%14.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
800 đ4.49%8%20/08/202123/08/202108/09/2021
600 đ4.88%6%30/11/201502/12/201515/12/2015
850 đ3.40%8.5%03/06/201505/06/201519/06/2015
1,000 đ—10%———

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tài chính khác

  • IPACTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A
  • OGCCTCP Tập đoàn Đại Dương

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.