Cổ phiếu TVD (CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin
Ngành
Khai khoáng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
16.1%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, TVD đóng cửa ở 9.00 nghìn đồng, ở mức 16.1% của biên giá 1 năm (từ 8.30 đến 12.65 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật TVD

Vị trí giá trong biên 1 năm

16.1%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TVD đóng cửa 9.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 8.4% và thấp hơn đỉnh 28.9%.

9.00
Thấp nhất 8.30Cao nhất 12.65
Cách đỉnh -28.9%Cách đáy +8.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TVD

Năm 2025, cổ phiếu TVD tăng 0.54%, cao nhất 12.29 nghìn đồng (18/03/2025), thấp nhất 8.65 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TVD giảm 4.15%, đóng cửa 9.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TVD đến nay tăng 103.16%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TVD 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TVD 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 9.49Cao nhất 04/03/2026: 11.81Thấp nhất 28/08/2026: 8.4012/10/2026: 9.00

Giá cổ phiếu TVD qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TVD từ năm 2015
01/2015: 4.43Cao nhất 03/2022: 13.95Thấp nhất 11/2017: 2.4110/2026: 9.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.3212.6505/038.3019/089.00-4.15%
20259.5212.2918/038.6509/049.39+0.54%
202411.5012.5628/038.6514/119.34-18.78%
20236.3013.9328/066.3003/0111.50+82.54%
202210.1717.4408/034.3816/116.30-38.05%
20215.3915.6322/094.5328/0110.17+91.17%
20203.885.6629/123.2931/035.32+39.27%
20193.033.8225/122.9807/013.82+28.19%
20182.653.0805/122.1714/052.98+12.45%
20172.843.0212/012.3108/112.65-7.99%
20163.373.8415/112.3327/092.88-14.54%
20154.394.8415/043.2825/083.37-23.93%

Giá TVD theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20268.709.308.509.00+2.27%398K
09/20268.409.408.408.80+4.76%681.1K
08/20268.808.908.308.40-4.55%368.7K
07/20269.209.308.408.80-4.35%625.3K
06/20269.399.709.009.20-2.02%816.9K
05/20269.589.679.309.39-1.05%1.44M
04/202610.7010.709.399.49-11.31%2.96M
03/20269.4912.659.3910.70+12.75%10.23M
02/20269.499.589.309.490.00%216.5K
01/202610.3210.329.219.49+1.06%1.01M
12/20259.589.679.119.39-1.98%341.3K
11/20259.3010.049.219.58+2.02%457.3K
10/20259.499.679.309.39-1.98%367.5K
09/20259.679.769.309.58-0.93%327K
08/20259.9510.609.399.67-1.93%1.26M
07/20259.8610.149.769.860.00%940.9K
06/202510.0410.609.679.86-1.79%830.3K
05/20259.6910.049.0010.04+3.61%1.08M
04/202510.5610.908.659.69-8.24%1.56M
03/202510.8212.2910.3810.56-2.40%2.19M
02/20259.7811.859.4310.82+12.71%4.04M
01/20259.5210.218.919.60+2.78%1.07M
12/20249.439.788.749.34-0.95%471.4K
11/20249.349.608.659.43+1.84%692.7K

Tâm lý cổ phiếu TVD

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

43Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TVD trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TVD 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TVD đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 700 đ/cp (7% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TVD

12 tháng qua TVD trả 700 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 7.78% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.39%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261700 đ7.00%7%
20251800 đ6.96%8%
20241900 đ6.38%9%
20231900 đ5.23%9%
20221800 đ5.33%8%
20211700 đ8.43%7%
20201800 đ11.59%8%
20191700 đ11.29%7%
20181400 đ7.69%4%
20171300 đ5.00%3%
20161700 đ9.21%7%
201511,000 đ8.93%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
700 đ7.00%7%09/06/202610/06/202626/06/2026
800 đ6.96%8%09/06/202510/06/202524/06/2025
900 đ6.38%9%29/05/202430/05/202414/06/2024
900 đ5.23%9%19/06/202320/06/202303/07/2023
800 đ5.33%8%25/05/202226/05/202208/06/2022
700 đ8.43%7%17/05/202118/05/202128/05/2021
800 đ11.59%8%11/06/202012/06/202023/06/2020
700 đ11.29%7%09/05/201910/05/201920/05/2019
400 đ7.69%4%18/05/201821/05/201804/06/2018
300 đ5.00%3%18/05/201719/05/201709/06/2017
700 đ9.21%7%16/05/201617/05/201607/06/2016
1,000 đ8.93%10%07/05/201511/05/201501/06/2015

Bỏ vốn vào TVD nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TVD · giá 9.00 · cổ tức tiền 12 tháng 700 đ/cp

Mua được khoảng 11,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.9 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.38 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.77 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.39%
sau thuế · trước thuế 7.78%
Cổ tức
7.38 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 381,500 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu TVD đã đóng

Các lệnh mua bán TVD theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
10.79
25/03/2026
10.88
31/03/2026
+0.83%
T+4
9.95
18/08/2025
9.86
21/08/2025
-0.90%
T+3
10.42
13/08/2025
9.86
18/08/2025
-5.37%
T+3
10.82
01/04/2025
10.12
03/04/2025
-6.47%
T+2
11.08
17/03/2025
10.64
24/03/2025
-3.97%
T+5
10.90
27/02/2025
10.73
07/03/2025
-1.56%
T+6
9.34
23/01/2025
10.47
27/02/2025
+12.10%
T+25
11.34
24/06/2024
11.08
25/06/2024
-2.29%
T+1
11.59
05/06/2024
11.16
17/06/2024
-3.71%
T+8
11.58
16/02/2024
11.26
26/02/2024
-2.76%
T+6

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng

  • BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn
  • CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV
  • DHACTCP Hóa An
  • KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
  • KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP
  • MDGCTCP Miền Đông
  • MSRCTCP Masan High-Tech Materials
  • NBCCTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.