Cổ phiếu TXM (CTCP VICEM Thạch cao Xi măng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP VICEM Thạch cao Xi măng
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
3.70
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
22.2%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, TXM đóng cửa ở 3.70 nghìn đồng, ở mức 22.2% của biên giá 1 năm (từ 3.10 đến 5.80 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật TXM

Vị trí giá trong biên 1 năm

22.2%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TXM đóng cửa 3.70 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 19.4% và thấp hơn đỉnh 36.2%.

3.70
Thấp nhất 3.10Cao nhất 5.80
Cách đỉnh -36.2%Cách đáy +19.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 12/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TXM

Năm 2025, cổ phiếu TXM giảm 2.17%, cao nhất 5.80 nghìn đồng (15/09/2025), thấp nhất 3.90 nghìn đồng (04/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TXM giảm 17.78%, đóng cửa 3.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TXM đến nay giảm 49.66%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TXM 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TXM 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 4.80Cao nhất 22/10/2025: 5.20Thấp nhất 07/10/2026: 3.3012/10/2026: 3.70

Giá cổ phiếu TXM qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TXM từ năm 2015
01/2015: 7.35Cao nhất 10/2018: 14.40Thấp nhất 07/2020: 2.4210/2026: 3.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/104.505.2016/033.1007/103.70-17.78%
20254.605.8015/093.9004/044.50-2.17%
20244.6014.4017/073.8013/034.600.00%
20233.606.6005/123.0017/014.60+27.78%
20228.708.9010/012.8031/103.60-58.62%
20215.5010.4029/114.4025/088.70+45.00%
20203.096.4023/122.3214/046.00+82.37%
20198.1210.9202/042.2217/103.29-57.44%
20189.9615.9525/106.7313/077.73-20.14%
20176.7412.2520/076.0412/019.68+43.62%
20168.839.1810/034.9016/096.74-23.67%
20156.958.8307/045.5530/118.83+21.46%

Giá TXM theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20264.004.003.103.70-5.13%134.2K
09/20264.104.703.603.90-11.36%30.2K
08/20264.304.703.604.40-6.38%73.4K
07/20264.505.204.404.70-4.08%6K
06/20264.405.104.004.90+4.26%14.1K
05/20264.304.904.204.70+6.82%70.3K
04/20264.505.004.204.40+7.32%440.2K
03/20264.405.204.104.10-10.87%107.3K
02/20264.604.904.404.600.00%34.2K
01/20264.505.004.404.60+2.22%160.9K
12/20254.905.604.504.50-8.16%163.6K
11/20255.005.204.204.90-2.00%21.1K
10/20254.905.204.405.00-1.96%19.9K
09/20255.005.804.605.10+4.08%200K
08/20254.705.204.604.900.00%291.2K
07/20254.605.104.404.90+6.52%271.1K
06/20254.605.004.504.60-2.13%128.4K
05/20254.605.304.304.700.00%345.8K
04/20254.805.003.904.700.00%414.2K
03/20255.005.104.404.70-6.00%199.1K
02/20254.505.604.505.00+13.64%445.1K
01/20254.604.704.404.40-4.35%301.4K
12/20244.605.104.304.60+2.22%495.7K
11/20244.204.904.204.50+2.27%595.7K

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026—000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026—000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026—000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TXM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TXM.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TXM

12 tháng qua TXM chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20201150 đ3.33%1.5%
20181600 đ4.62%6%
20171600 đ5.13%6%
20161400 đ3.88%4%
20151300 đ3.95%3%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
150 đ3.33%1.5%14/10/202015/10/202011/11/2020
600 đ4.62%6%09/10/201810/10/201826/10/2018
600 đ5.13%6%21/07/201724/07/201708/08/2017
400 đ3.88%4%10/03/201611/03/201630/06/2016
300 đ3.95%3%05/03/201509/03/201530/06/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • CRCCTCP Create Capital Việt Nam
  • FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam
  • HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
  • HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát
  • HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen
  • HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.