Cổ phiếu VAB (Ngân hàng TMCP Việt Á): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Việt Á
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
15.8%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.76 tỷ

Phiên 13/10/2026, VAB đóng cửa ở 9.00 nghìn đồng, ở mức 15.8% của biên giá 1 năm (từ 8.59 đến 11.18 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.76 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VAB

Vị trí giá trong biên 1 năm

15.8%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VAB đóng cửa 9.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4.8% và thấp hơn đỉnh 19.5%.

9.00
Thấp nhất 8.59Cao nhất 11.18
Cách đỉnh -19.5%Cách đáy +4.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VAB

Năm 2025, cổ phiếu VAB tăng 67.14%, cao nhất 13.48 nghìn đồng (15/08/2025), thấp nhất 4.91 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VAB giảm 4.25%, đóng cửa 9.01 nghìn đồng.

So với cuối tháng 7/2021, giá VAB đến nay tăng 8.69%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VAB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VAB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 10.32Cao nhất 21/10/2025: 10.81Thấp nhất 09/03/2026: 8.6012/10/2026: 9.01

Giá cổ phiếu VAB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VAB từ năm 2021
07/2021: 8.29Cao nhất 08/2025: 11.63Thấp nhất 11/2023: 3.8910/2026: 9.01
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/109.4110.8126/018.5909/039.01-4.25%
20255.5713.4815/084.9109/049.41+67.14%
20244.256.4607/064.1302/015.63+30.63%
20234.735.2714/063.8331/104.31-16.31%
20228.839.5814/023.0516/115.15-41.68%
20219.3211.7922/077.2027/078.83—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá VAB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20268.999.148.909.01+0.11%4.02M
09/20269.159.408.919.00-1.64%8.99M
08/20269.109.418.949.15+0.11%9.84M
07/202610.3210.818.699.14-11.43%19.1M
06/20269.4610.459.2810.32+9.09%21.19M
05/20269.329.969.109.46+1.94%11.52M
04/20269.239.598.969.28+1.53%8.98M
03/20269.239.648.599.14-6.45%10.29M
02/202610.1410.419.509.77-4.50%7.71M
01/20269.4110.819.2310.23+8.71%25.29M
12/20259.8210.009.419.41-4.18%8.17M
11/202510.2710.329.689.82-4.38%8.67M
10/202510.5011.1810.0910.27-2.19%27.4M
09/202511.6712.2210.4510.50-9.72%13.93M
08/20259.9713.489.7911.63+15.61%60.76M
07/20259.0410.658.7410.06+10.55%32.76M
06/20258.509.227.909.10+7.06%27.06M
05/20256.588.686.528.50+29.18%31.74M
04/20256.346.824.916.58+4.78%25.69M
03/20256.236.525.876.28+0.80%22.59M
02/20255.456.585.456.23+14.31%22.61M
01/20255.575.575.275.45-3.20%2.5M
12/20245.395.635.335.63+3.30%3.75M
11/20245.515.575.275.45-2.15%3.24M

Tâm lý cổ phiếu VAB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

39Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VAB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.76 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -8.18 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026+0.15 tỷ20K3.3K+16.7K
09/10/2026-0.44 tỷ048.84K-48.84K
08/10/2026+0.01 tỷ8000+800
07/10/2026-0.43 tỷ40047.6K-47.2K
06/10/2026-0.04 tỷ19.8K24.2K-4.4K
05/10/2026-0.28 tỷ031.5K-31.5K
02/10/2026+0.41 tỷ45.9K300+45.6K
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026+0.08 tỷ8.9K0+8.9K
29/09/2026+0.07 tỷ13.4K5.2K+8.2K
28/09/2026-0.27 tỷ029.5K-29.5K
25/09/2026-0.67 tỷ073.7K-73.7K
24/09/2026-0.43 tỷ10047.4K-47.3K
23/09/2026-0.15 tỷ90017.6K-16.7K
22/09/2026-0.29 tỷ50031.9K-31.4K
21/09/2026-0.24 tỷ026.2K-26.2K
18/09/2026+1.41 tỷ152.2K0+152.2K
17/09/2026+0.3 tỷ34.4K1.4K+33K
16/09/2026+0.04 tỷ12.4K8.5K+3.9K
15/09/2026-0.23 tỷ1.6K26.9K-25.3K
14/09/2026-0.46 tỷ051.38K-51.38K
11/09/2026-0.41 tỷ045.7K-45.7K
10/09/2026-0.18 tỷ020.3K-20.3K
09/09/2026-0.31 tỷ5033.7K-33.65K
08/09/2026-0.12 tỷ013.6K-13.6K
07/09/2026-0.31 tỷ034.1K-34.1K
04/09/2026-0.15 tỷ016.3K-16.3K
03/09/2026-0.13 tỷ2.9K16.7K-13.8K
02/09/2026-0.78 tỷ085.6K-85.6K
01/09/2026-0.78 tỷ085.6K-85.6K
31/08/2026-0.78 tỷ085.6K-85.6K
28/08/2026-0.78 tỷ085.6K-85.6K
27/08/2026-0.6 tỷ8.6K74.4K-65.8K
26/08/2026-0.55 tỷ1K60.5K-59.5K
25/08/2026-1.11 tỷ9.9K129.6K-119.7K
24/08/2026+1.09 tỷ108.3K0+108.3K
21/08/2026+0.64 tỷ118.3K55.4K+62.9K
20/08/2026+0.81 tỷ80.5K0+80.5K
19/08/2026-1.23 tỷ0123.4K-123.4K
18/08/2026-0.36 tỷ036.4K-36.4K
17/08/2026-0.67 tỷ066.5K-66.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VAB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VAB.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
VAB
Ngân hàng TMCP Việt Á · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 10.5%25/08/202626/08/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VAB

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của VAB.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.