Cổ phiếu VCB (Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
56.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
14.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-347.54 tỷ

Phiên 13/10/2026, VCB đóng cửa ở 56.30 nghìn đồng, ở mức 14.5% của biên giá 1 năm (từ 52.60 đến 78.15 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 347.54 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VCB

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 9 phiên liên tiếp, từ phiên 01/10/2026, tổng cộng 140.19 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

14.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VCB đóng cửa 56.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7% và thấp hơn đỉnh 28%.

56.30
Thấp nhất 52.60Cao nhất 78.15
Cách đỉnh -28%Cách đáy +7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VCB

Năm 2025, cổ phiếu VCB giảm 5.06%, cao nhất 69.51 nghìn đồng (28/08/2025), thấp nhất 51.20 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VCB giảm 0.56%, đóng cửa 56.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VCB đến nay tăng 444.67%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VCB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VCB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 62.58Cao nhất 14/01/2026: 75.37Thấp nhất 23/07/2026: 54.0012/10/2026: 56.70

Giá cổ phiếu VCB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VCB từ năm 2015
01/2015: 10.41Cao nhất 01/2026: 69.91Thấp nhất 03/2015: 10.2310/2026: 56.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1057.0278.1514/0152.6023/0756.70-0.56%
202560.3369.5128/0851.2009/0457.02-5.06%
202454.6066.1929/0254.1302/0160.06+13.58%
202344.7261.7127/0744.7203/0152.88+18.54%
202244.0553.5325/0134.5711/1044.61+1.52%
202142.3150.6030/0636.9129/0143.94+3.98%
202038.6243.0829/1224.2424/0342.26+9.43%
201922.8839.4830/1222.3304/0138.62+70.06%
201822.6332.0619/0319.6128/0522.71-0.18%
201714.6023.0529/1214.2327/0422.75+56.46%
201613.0418.0229/0811.3218/0114.54+11.25%
20159.2416.6807/079.1505/0113.07+40.54%

Giá VCB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202658.0058.2056.0056.70-2.24%22.91M
09/202659.6061.0057.6058.00-3.49%95.42M
08/202659.6061.4057.2060.10+1.35%87.4M
07/202661.8862.5852.6059.30-3.86%103.6M
06/202661.7862.2860.3061.68+0.31%90.13M
05/202660.0065.6558.7161.49+3.69%182.7M
04/202658.4162.9757.2259.30+2.92%160.9M
03/202662.3863.3756.0357.62-10.47%196.7M
02/202669.9172.6962.0864.36-7.94%164.5M
01/202657.0278.1556.1369.91+22.61%314.4M
12/202557.1258.9155.5457.02+0.18%79.82M
11/202559.5060.7956.9256.92-3.70%57.09M
10/202561.7364.6658.0159.11-3.16%117.5M
09/202567.7468.5360.8561.04-9.62%130.3M
08/202559.3769.5158.7867.54+13.95%242.5M
07/202556.3262.5256.2259.27+5.61%182.8M
06/202555.6356.6154.7456.12+1.06%70.18M
05/202556.6158.8855.1455.53-1.58%98.51M
04/202563.7064.9851.2056.42-10.46%84.17M
03/202561.5867.5461.0563.01+2.56%62.6M
02/202560.7962.8360.1361.44+0.75%32.75M
01/202560.3361.5160.0060.98+1.53%21.42M
12/202462.5062.7660.0660.06-2.25%32.96M
11/202461.9162.7659.2161.44-0.32%31.88M

Tâm lý cổ phiếu VCB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VCB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -347.54 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -1,122.07 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-2.24 tỷ35.9K75.71K-39.81K
12/10/2026-9.94 tỷ111.5K286.8K-175.3K
09/10/2026-20.93 tỷ227.9K597K-369.1K
08/10/2026-4.38 tỷ76.02K153.4K-77.38K
07/10/2026-6.98 tỷ20K142K-122K
06/10/2026-29.55 tỷ263.1K778.9K-515.8K
05/10/2026-21.11 tỷ65.42K435.7K-370.3K
02/10/2026-35.82 tỷ123.9K751.3K-627.4K
01/10/2026-9.25 tỷ289.5K450K-160.5K
30/09/2026+5.16 tỷ327.2K238.3K+88.88K
29/09/2026-40.22 tỷ92.02K785.5K-693.5K
28/09/2026-12.9 tỷ666.8K888K-221.2K
25/09/2026+3.48 tỷ546.7K486.8K+59.93K
24/09/2026-45.81 tỷ35.96K824.4K-788.4K
23/09/2026-66.47 tỷ284.1K1.42M-1.14M
22/09/2026-32.36 tỷ136.8K686.2K-549.4K
21/09/2026-33.68 tỷ1.2M1.77M-571.8K
18/09/2026+56.81 tỷ4.29M3.34M+948.4K
17/09/2026-27.46 tỷ620.7K1.08M-460.7K
16/09/2026-13.9 tỷ483.9K718.3K-234.4K
15/09/2026+230.05 tỷ4.89M1.05M+3.83M
14/09/2026+95.66 tỷ2.58M944.7K+1.64M
11/09/2026+25.96 tỷ965.4K519.4K+446K
10/09/2026+30.41 tỷ842.3K326.9K+515.4K
09/09/2026-107.22 tỷ913.4K2.74M-1.83M
08/09/2026-86.77 tỷ405.1K1.9M-1.49M
07/09/2026-91.22 tỷ251.2K1.82M-1.57M
04/09/2026-79.53 tỷ770.7K2.12M-1.35M
03/09/2026-213.79 tỷ675.3K4.32M-3.64M
02/09/2026-30.84 tỷ138.5K651.6K-513.1K
01/09/2026-30.84 tỷ138.5K651.6K-513.1K
31/08/2026-30.84 tỷ138.5K651.6K-513.1K
28/08/2026-30.84 tỷ138.5K651.6K-513.1K
27/08/2026-35.35 tỷ246.7K835K-588.2K
26/08/2026-59.47 tỷ542.8K1.53M-986.3K
25/08/2026-20.21 tỷ619.1K959.4K-340.3K
24/08/2026-57.17 tỷ167.6K1.13M-965.8K
21/08/2026-77.67 tỷ527.1K1.84M-1.31M
20/08/2026-44.88 tỷ296.5K1.07M-776.4K
19/08/2026-74.98 tỷ400.3K1.71M-1.31M
18/08/2026-60.69 tỷ168K1.21M-1.05M
17/08/2026-24.29 tỷ593.8K1.01M-417.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VCB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, VCB đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 450 đ/cp (4.5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VCB

12 tháng qua VCB trả 450 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 0.80% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 0.76%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261450 đ0.83%4.5%
20251450 đ0.72%4.5%
202111,200 đ1.21%12%
20201800 đ0.81%8%
20191800 đ0.88%8%
20181800 đ1.27%8%
20171800 đ2.12%8%
201611,000 đ1.98%10%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
450 đ0.83%4.5%23/07/202624/07/202627/08/2026
450 đ0.72%4.5%03/10/202506/10/202524/10/2025
1,200 đ1.21%12%22/12/202123/12/202105/01/2022
800 đ0.81%8%21/12/202022/12/202008/01/2021
800 đ0.88%8%30/12/201931/12/201915/01/2020
800 đ1.27%8%05/10/201808/10/201825/10/2018
800 đ2.12%8%28/09/201729/09/201716/10/2017
1,000 đ1.98%10%09/09/201612/09/201630/09/2016
1,000 đ—10%26/06/201530/06/201530/07/2015

Bỏ vốn vào VCB nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VCB · giá 56.30 · cổ tức tiền 12 tháng 450 đ/cp

Mua được khoảng 1,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 95.71 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
726,750 đ
sau thuế 5% · trước thuế 765,000 đ
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
0.76%
sau thuế · trước thuế 0.80%
Cổ tức
726,750 đ
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 6.27 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu VCB đã đóng

Các lệnh mua bán VCB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
59.50
15/09/2026
58.90
23/09/2026
-1.01%
T+6
59.30
10/09/2026
58.10
14/09/2026
-2.02%
T+2
60.20
24/08/2026
58.80
07/09/2026
-2.33%
T+10
61.39
29/06/2026
60.89
07/07/2026
-0.81%
T+6
59.80
13/05/2026
61.09
03/06/2026
+2.16%
T+15
63.07
06/10/2025
61.39
20/10/2025
-2.66%
T+10
61.34
05/08/2025
64.49
17/09/2025
+5.14%
T+31
60.26
30/07/2025
59.47
01/08/2025
-1.31%
T+2
64.49
02/04/2025
60.94
03/04/2025
-5.50%
T+1
61.12
21/02/2025
63.21
31/03/2025
+3.42%
T+26

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.