Cổ phiếu VCI (CTCP Chứng khoán Vietcap): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán Vietcap
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
18.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-248.33 tỷ

Phiên 13/10/2026, VCI đóng cửa ở 18.35 nghìn đồng, ở mức 2% của biên giá 1 năm (từ 18.05 đến 32.73 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 248.33 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VCI

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 5 phiên liên tiếp, từ phiên 07/10/2026, tổng cộng 155.91 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

2%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VCI đóng cửa 18.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.7% và thấp hơn đỉnh 43.9%.

18.35
Thấp nhất 18.05Cao nhất 32.73
Cách đỉnh -43.9%Cách đáy +1.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VCI

Năm 2025, cổ phiếu VCI tăng 7.12%, cao nhất 35.84 nghìn đồng (29/08/2025), thấp nhất 22.27 nghìn đồng (13/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VCI giảm 27.90%, đóng cửa 18.45 nghìn đồng.

So với cuối tháng 7/2017, giá VCI đến nay tăng 143.40%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VCI 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VCI 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 31.89Cao nhất 13/10/2025: 31.89Thấp nhất 27/07/2026: 18.4512/10/2026: 18.45

Giá cổ phiếu VCI qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VCI từ năm 2017
07/2017: 7.58Cao nhất 08/2025: 34.97Thấp nhất 03/2020: 2.5110/2026: 18.45
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1025.5931.1805/0318.0509/1018.45-27.90%
202523.9335.8429/0822.2713/0125.59+7.12%
202423.5930.2821/0322.3816/0123.89+1.88%
202312.5627.8213/0912.5603/0123.45+86.70%
202229.5030.5105/018.6416/1112.56-57.19%
202111.3132.5130/118.7729/0129.34+162.43%
20205.1311.2431/122.5131/0311.18+114.18%
20197.957.9502/015.1108/055.22-34.01%
20189.6914.9103/047.1418/127.91-18.37%
20177.169.6929/126.8318/099.69—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá VCI theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202619.4019.7018.0518.45-4.65%63.6M
09/202622.6022.8519.1519.35-15.32%180M
08/202621.6023.1520.6022.85+7.28%191.5M
07/202624.4025.9018.1521.30-12.53%222M
06/202624.7025.4023.1524.35-1.22%126.7M
05/202626.3026.7524.2024.65-5.92%152.6M
04/202627.4529.0025.9026.20-1.87%175.4M
03/202627.9131.1824.4526.70-5.69%337.6M
02/202626.8428.5325.1128.31+5.05%146M
01/202625.5927.6924.3226.95+5.31%248.5M
12/202524.6426.2723.7025.59+4.62%191.1M
11/202527.0027.9124.1424.46-9.04%206.8M
10/202531.4932.7326.4626.89-14.61%224.8M
09/202535.0435.4429.9331.49-9.95%170.3M
08/202531.3135.8430.4434.97+12.08%352M
07/202525.9133.3425.5931.20+20.42%381.8M
06/202526.0227.4025.4425.91-0.69%131.7M
05/202527.1827.9125.6626.09-2.72%162.3M
04/202527.9128.6723.2326.82-3.39%212.4M
03/202526.4628.9226.2727.76+5.07%195.7M
02/202524.6827.1124.3226.42+6.75%175.4M
01/202523.9325.1122.2724.75+3.60%71.08M
12/202424.1825.3723.1023.89+0.29%95.17M
11/202424.8625.6223.0623.82-4.45%126.9M

Tâm lý cổ phiếu VCI

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

22Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VCI trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -248.33 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -479.13 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-32.86 tỷ261.5K2.05M-1.79M
12/10/2026-16.25 tỷ313.2K1.19M-880.8K
09/10/2026-60.29 tỷ486.6K3.74M-3.25M
08/10/2026-27.29 tỷ566.7K2.04M-1.47M
07/10/2026-19.21 tỷ2001.01M-1.01M
06/10/2026+12.84 tỷ1.68M1.02M+661.8K
05/10/2026-7.48 tỷ1.5M1.9M-402K
02/10/2026-27.29 tỷ293.7K1.76M-1.46M
01/10/2026-3.12 tỷ108.1K268K-159.9K
30/09/2026-11.12 tỷ181.2K756K-574.8K
29/09/2026-16.96 tỷ402.6K1.27M-872K
28/09/2026+17.25 tỷ1.3M416.5K+886.7K
25/09/2026-6.58 tỷ107.4K439.6K-332.2K
24/09/2026+11.41 tỷ809.7K241.9K+567.8K
23/09/2026-8.16 tỷ208.1K612.2K-404.1K
22/09/2026+11.6 tỷ572.1K3.55K+568.6K
21/09/2026-32.92 tỷ762.6K2.4M-1.63M
18/09/2026+50.34 tỷ5.98M3.55M+2.44M
17/09/2026-51.9 tỷ484.1K3.08M-2.59M
16/09/2026-30.33 tỷ1.02M2.59M-1.58M
15/09/2026-33.93 tỷ289.4K2M-1.71M
14/09/2026-40.06 tỷ1.02M3.06M-2.04M
11/09/2026-52.64 tỷ501.4K3.13M-2.63M
10/09/2026-2.63 tỷ287.2K410.7K-123.5K
09/09/2026-7.83 tỷ256.4K625.8K-369.4K
08/09/2026+3.24 tỷ244.4K95.2K+149.2K
07/09/2026+3.42 tỷ424.9K267.4K+157.5K
04/09/2026+6.32 tỷ431.2K147.6K+283.6K
03/09/2026-1.26 tỷ301.2K358K-56.77K
02/09/2026-12.96 tỷ180.3K747.4K-567.1K
01/09/2026-12.96 tỷ180.3K747.4K-567.1K
31/08/2026-12.96 tỷ180.3K747.4K-567.1K
28/08/2026-12.96 tỷ180.3K747.4K-567.1K
27/08/2026-27.73 tỷ66.4K1.29M-1.23M
26/08/2026-23.95 tỷ418K1.48M-1.06M
25/08/2026+11.02 tỷ1.3M808.3K+492.1K
24/08/2026+4.8 tỷ1.04M826.1K+217.2K
21/08/2026+22.99 tỷ1.51M468.7K+1.04M
20/08/2026-14.18 tỷ86.69K771.7K-685K
19/08/2026-2.91 tỷ315.5K454.2K-138.7K
18/08/2026-4.82 tỷ556.7K784.8K-228.1K
17/08/2026-18.81 tỷ148K1.02M-875K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VCI 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, VCI đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 750 đ/cp (7.5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VCI

12 tháng qua VCI trả 620 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.38% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.21%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20262750 đ2.15%7.5%
20251250 đ0.72%2.5%
20241400 đ0.88%4%
20231500 đ1.51%5%
20221700 đ3.04%7%
202123,200 đ4.75%32%
202022,500 đ8.01%25%
201921,400 đ3.96%14%
201811,000 đ1.32%10%
201611,200 đ—12%
201522,300 đ—23%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
250 đ0.71%2.5%26/03/202627/03/202610/04/2026
500 đ1.44%5%08/01/202609/01/202620/01/2026
250 đ0.72%2.5%06/02/202507/02/202517/02/2025
400 đ0.88%4%15/08/202416/08/202430/08/2024
500 đ1.51%5%15/05/202316/05/202306/06/2023
700 đ3.04%7%27/12/202228/12/202209/01/2023
1,200 đ1.62%12%17/12/202120/12/202129/12/2021
2,000 đ3.13%20%29/04/202104/05/202117/05/2021
1,000 đ1.99%10%22/12/202023/12/202031/12/2020
1,500 đ6.02%15%16/07/202017/07/202003/08/2020
700 đ2.19%7%16/05/201917/05/201903/06/2019
700 đ1.77%7%25/01/201928/01/201914/02/2019
1,000 đ1.32%10%10/07/201811/07/201827/07/2018
1,200 đ—12%31/12/201631/12/201631/12/2016
1,400 đ—14%31/12/201531/12/201531/12/2015
900 đ—9%04/05/201504/05/201511/05/2015

Bỏ vốn vào VCI nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VCI · giá 18.35 · cổ tức tiền 12 tháng 620 đ/cp

Mua được khoảng 5,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.09 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.18 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.35 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.21%
sau thuế · trước thuế 3.38%
Cổ tức
3.18 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.82 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu VCI đã đóng

Các lệnh mua bán VCI theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
27.65
01/04/2026
26.85
22/04/2026
-2.89%
T+15
27.43
16/03/2026
25.85
19/03/2026
-5.76%
T+3
27.32
11/03/2026
26.36
13/03/2026
-3.51%
T+2
26.36
12/02/2026
25.96
10/03/2026
-1.52%
T+18
25.92
12/01/2026
25.33
09/02/2026
-2.28%
T+20
32.40
07/10/2025
30.77
20/10/2025
-5.03%
T+9
33.52
28/08/2025
31.49
09/09/2025
-6.06%
T+8
26.46
02/07/2025
31.82
25/08/2025
+20.26%
T+38
27.40
03/06/2025
26.56
05/06/2025
-3.07%
T+2
27.43
18/04/2025
26.27
22/04/2025
-4.23%
T+2

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.