Cổ phiếu VDS (CTCP Chứng khoán Rồng Việt): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán Rồng Việt
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.60
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4.4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+3.19 tỷ

Phiên 13/10/2026, VDS đóng cửa ở 9.60 nghìn đồng, ở mức 4.4% của biên giá 1 năm (từ 8.99 đến 22.95 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 3.19 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VDS

Vị trí giá trong biên 1 năm

4.4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VDS đóng cửa 9.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.8% và thấp hơn đỉnh 58.2%.

9.60
Thấp nhất 8.99Cao nhất 22.95
Cách đỉnh -58.2%Cách đáy +6.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VDS

Năm 2025, cổ phiếu VDS giảm 11.05%, cao nhất 26.60 nghìn đồng (05/09/2025), thấp nhất 12.05 nghìn đồng (22/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VDS giảm 43.31%, đóng cửa 9.58 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VDS đến nay tăng 169.10%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VDS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VDS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 22.30Cao nhất 13/10/2025: 22.30Thấp nhất 08/10/2026: 9.2812/10/2026: 9.58

Giá cổ phiếu VDS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VDS từ năm 2015
01/2015: 3.56Cao nhất 08/2025: 25.25Thấp nhất 07/2015: 2.3710/2026: 9.58
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1017.1019.3504/028.9908/109.58-43.31%
202519.0026.6005/0912.0522/0416.90-11.05%
202413.9822.4214/0613.5816/0119.00+36.30%
20236.1215.5712/095.8314/0213.94+133.11%
202219.0723.2804/035.3916/115.98-68.16%
20215.6622.2118/114.9302/0218.78+253.01%
20203.685.5928/122.7027/075.32+43.78%
20193.654.2405/093.1011/123.70+1.37%
20183.935.9504/043.0618/073.65-8.06%
20173.155.2819/072.6719/013.97+26.03%
20163.343.3404/012.5914/103.15-5.69%
20153.634.1921/012.0019/053.34-7.99%

Giá VDS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20269.8310.008.999.58-3.04%4.03M
09/202612.1012.109.769.88-18.35%11.06M
08/202611.8512.8011.4512.10+2.54%15.84M
07/202614.0016.6010.7011.80-14.49%46.55M
06/202613.6515.0513.2013.80+1.10%15.38M
05/202614.4514.7012.8513.65-5.54%14.81M
04/202615.1015.5514.0014.45-0.69%12.74M
03/202617.6019.0013.6014.55-21.98%27.47M
02/202618.3019.3517.0018.65+2.19%19.04M
01/202617.1018.6016.0518.25+7.99%28.49M
12/202518.4019.0016.3016.90-8.15%18.66M
11/202518.8519.4517.7018.40-2.13%21.4M
10/202522.5022.9518.2018.80-15.88%55.54M
09/202525.2526.6020.7022.35-11.49%73.44M
08/202517.7526.0016.8525.25+42.25%140.7M
07/202514.3518.9014.0017.75+23.69%107M
06/202513.6815.2713.3514.35+4.90%37.91M
05/202512.8214.1412.6813.68+7.46%31.41M
04/202517.2317.3612.0512.73-25.51%31.46M
03/202518.6819.3617.0017.09-7.17%33.67M
02/202517.0918.7316.3618.41+7.16%27.43M
01/202519.0019.0015.8217.18-9.58%28.02M
12/202416.5019.4515.5519.00+15.50%37.96M
11/202418.0918.4515.7716.45-9.32%22.6M

Tâm lý cổ phiếu VDS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

31Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VDS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +3.19 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -1.84 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.09 tỷ28.2K37.9K-9.7K
12/10/2026-0.48 tỷ30.5K80.1K-49.6K
09/10/2026+1.17 tỷ146.9K22.5K+124.4K
08/10/2026+0.05 tỷ26.1K20.9K+5.2K
07/10/2026-0.18 tỷ018.7K-18.7K
06/10/2026+2.12 tỷ225.2K8.2K+217K
05/10/2026+0.11 tỷ23.2K11.8K+11.4K
02/10/2026-0.09 tỷ18.7K27.5K-8.8K
01/10/2026-0.02 tỷ8.2K10.3K-2.1K
30/09/2026-0.02 tỷ7.5K9.8K-2.3K
29/09/2026+0.24 tỷ26.9K3K+23.9K
28/09/2026-0.98 tỷ11.4K111.7K-100.3K
25/09/2026-0.4 tỷ038.9K-38.9K
24/09/2026-0.21 tỷ020.4K-20.4K
23/09/2026+1.02 tỷ112.2K16.7K+95.5K
22/09/2026+0.35 tỷ39.7K7.3K+32.4K
21/09/2026-0.02 tỷ02.3K-2.3K
18/09/2026-0.07 tỷ06.5K-6.5K
17/09/2026+0.62 tỷ57.5K400+57.1K
16/09/2026+0.08 tỷ10.5K2.7K+7.8K
15/09/2026-0.04 tỷ03.5K-3.5K
14/09/2026-0.01 tỷ400928-528
11/09/2026-0.14 tỷ2.5K15.5K-13K
10/09/2026+0.01 tỷ2.4K1.2K+1.2K
09/09/2026-0.37 tỷ10032.2K-32.1K
08/09/2026+0.08 tỷ6.5K0+6.5K
07/09/2026-0.01 tỷ1001K-900
04/09/2026+0.35 tỷ32.2K3K+29.2K
03/09/2026-0.11 tỷ09.3K-9.3K
02/09/2026-1.27 tỷ0105.3K-105.3K
01/09/2026-1.27 tỷ0105.3K-105.3K
31/08/2026-1.27 tỷ0105.3K-105.3K
28/08/2026-1.27 tỷ0105.3K-105.3K
27/08/2026-0.78 tỷ064.1K-64.1K
26/08/2026-0.94 tỷ5K81.7K-76.7K
25/08/2026+1.26 tỷ104.5K1.6K+102.9K
24/08/20260 tỷ000
21/08/2026+1.44 tỷ124.6K8.1K+116.5K
20/08/2026-0.09 tỷ08.1K-8.1K
19/08/2026-0.51 tỷ043.7K-43.7K
18/08/2026-0.01 tỷ01.1K-1.1K
17/08/2026-0.05 tỷ04.5K-4.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VDS 2026

VDS đã công bố cổ tức cổ phiếu tỷ lệ 10%, chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Ngoài ra còn 1 sự kiện quyền khác sắp diễn ra (bảng dưới).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VDS.

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
VDS
CTCP Chứng khoán Rồng Việt · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 10%———
VDS
CTCP Chứng khoán Rồng Việt · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 10%———

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VDS

12 tháng qua VDS chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20211300 đ2.07%3%
201931,000 đ12.72%10%
20171600 đ5.94%6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ2.07%3%18/01/202119/01/202128/01/2021
300 đ4.05%3%23/12/201924/12/201906/01/2020
200 đ2.58%2%16/05/201917/05/201927/05/2019
500 đ6.09%5%16/01/201917/01/201930/01/2019
600 đ5.94%6%26/04/201727/04/201712/05/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.