Cổ phiếu VGP (CTCP Cảng Rau Quả): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Cảng Rau Quả
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
28.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
84.8%
Vùng cao
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, VGP đóng cửa ở 28.10 nghìn đồng, ở mức 84.8% của biên giá 1 năm (từ 24.20 đến 28.80 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật VGP

Vị trí giá trong biên 1 năm

84.8%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VGP đóng cửa 28.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 16.1% và thấp hơn đỉnh 2.4%.

28.10
Thấp nhất 24.20Cao nhất 28.80
Cách đỉnh -2.4%Cách đáy +16.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VGP

Năm 2025, cổ phiếu VGP giảm 12.86%, cao nhất 32.05 nghìn đồng (21/03/2025), thấp nhất 26.13 nghìn đồng (10/11/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VGP tăng 2.91%, đóng cửa 28.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VGP đến nay tăng 131.97%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VGP 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VGP 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 27.51Cao nhất 04/12/2025: 28.80Thấp nhất 09/03/2026: 24.3012/10/2026: 28.30

Giá cổ phiếu VGP qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VGP từ năm 2015
01/2015: 12.20Cao nhất 06/2021: 44.49Thấp nhất 07/2020: 8.1710/2026: 28.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1027.5028.5023/0124.2009/0328.30+2.91%
202531.5632.0521/0326.1310/1127.50-12.86%
202429.9233.3302/1222.6803/0531.56+6.16%
202325.3333.5630/0822.3127/0429.73+17.37%
202226.5330.6811/0221.3728/0225.33-4.52%
202121.1944.5925/0618.7018/0126.53+25.20%
202019.7027.0816/097.9104/0821.19+7.56%
201919.1821.8506/0613.0806/0919.70+2.71%
201823.4723.4702/0113.5425/0519.18-18.28%
201724.5324.6205/0115.6709/0523.47-7.12%
201613.3125.2730/1212.2818/0125.27+87.74%
201511.4816.4220/0711.0930/0113.46+14.65%

Giá VGP theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202628.2028.3027.8028.30+0.35%181.4K
09/202627.8028.5027.5028.20+1.44%450.1K
08/202626.6028.0026.5027.80+4.51%534.5K
07/202627.2027.2026.0026.60-2.21%466.2K
06/202626.4027.6024.7027.20+3.03%381.2K
05/202625.3026.4024.9026.40+4.35%275.3K
04/202624.7025.8024.5025.30+2.43%284.8K
03/202627.5027.5024.2024.70-10.18%368.3K
02/202627.1028.0026.5027.50+1.48%264.5K
01/202627.5028.5026.7027.10-1.45%282.4K
12/202527.8128.8026.9027.50-1.11%365K
11/202527.0228.5026.1327.81+2.92%323.7K
10/202527.7128.1026.6227.02-2.49%333.6K
09/202528.3028.6027.0227.71-2.08%258.8K
08/202528.7928.8927.1228.30-1.70%342.6K
07/202529.5830.5728.1028.79-3.97%319.7K
06/202530.0830.5727.6129.98-0.33%240.7K
05/202528.3030.2728.0130.08+6.29%245.1K
04/202530.7731.4627.4128.30-8.03%245.1K
03/202529.3932.0529.2930.77+4.70%197.7K
02/202531.3631.9529.3929.39-6.28%158.3K
01/202531.5631.6529.0931.36-0.63%200.6K
12/202432.8433.3330.5731.56-3.90%144K
11/202427.5132.9424.8532.84+21.54%233.9K

Tâm lý cổ phiếu VGP

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

59Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VGP trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VGP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VGP.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VGP

12 tháng qua VGP trả 400 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 1.42% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 1.35%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251400 đ1.39%4%
20241600 đ2.12%6%
20231700 đ2.06%7%
20221700 đ2.55%7%
202021,000 đ6.62%10%
201811,000 đ4.61%10%
201622,300 đ10.59%23%
201522,200 đ11.06%22%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
400 đ1.39%4%03/12/202504/12/202526/12/2025
600 đ2.12%6%29/08/202430/08/202413/09/2024
700 đ2.06%7%23/11/202324/11/202315/12/2023
700 đ2.55%7%07/10/202210/10/202220/12/2022
500 đ3.31%5%31/08/202001/09/202016/11/2020
500 đ3.31%5%31/08/202001/09/202016/11/2020
1,000 đ4.61%10%27/11/201828/11/201814/12/2018
800 đ2.65%8%10/11/201611/11/201625/11/2016
1,500 đ7.94%15%17/02/201618/02/201610/03/2016
1,500 đ7.73%15%08/09/201510/09/201524/09/2015
700 đ3.33%7%14/04/201516/04/201512/05/2015

Bỏ vốn vào VGP nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VGP · giá 28.10 · cổ tức tiền 12 tháng 400 đ/cp

Mua được khoảng 3,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.35 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
1.33 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 1.4 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
1.35%
sau thuế · trước thuế 1.42%
Cổ tức
1.33 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.67 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.