Cổ phiếu VHL (CTCP Viglacera Hạ Long): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Viglacera Hạ Long
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.70
Phiên 14/10/2026
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, VHL đóng cửa ở 10.70 nghìn đồng.

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ0100-100
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026—000
08/10/2026—000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026—000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ0100-100
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ0100-100
28/09/2026—000
25/09/2026—000
24/09/2026—000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VHL 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VHL.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VHL

12 tháng qua VHL chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202211,750 đ7.00%17.5%
202112,200 đ7.61%22%
202012,700 đ9.03%27%
201913,000 đ8.33%30%
201812,500 đ5.45%25%
201719,325 đ10.36%93.3%
201612,000 đ4.17%20%
201512,000 đ6.33%20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,750 đ7.00%17.5%30/05/202231/05/202206/07/2022
2,200 đ7.61%22%27/05/202128/05/202106/07/2021
2,700 đ9.03%27%25/06/202026/06/202028/08/2020
3,000 đ8.33%30%27/06/201928/06/201930/08/2019
2,500 đ5.45%25%14/06/201815/06/201820/08/2018
9,325 đ10.36%93.3%11/07/201712/07/201711/08/2017
2,000 đ4.17%20%09/05/201610/05/201627/05/2016
2,000 đ6.33%20%12/05/201514/05/201529/05/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • CLHCTCP Xi măng La Hiên VVMI
  • CRCCTCP Create Capital Việt Nam
  • CVTCTCP CMC
  • DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng
  • FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.