Cổ phiếu VIX (CTCP Chứng khoán VIX): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán VIX
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-438.86 tỷ

Phiên 13/10/2026, VIX đóng cửa ở 11.50 nghìn đồng, ở mức 2.3% của biên giá 1 năm (từ 11.00 đến 32.53 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 438.86 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VIX

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VIX đóng cửa 11.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4.5% và thấp hơn đỉnh 64.6%.

11.50
Thấp nhất 11.00Cao nhất 32.53
Cách đỉnh -64.6%Cách đáy +4.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VIX

Năm 2025, cổ phiếu VIX tăng 139.74%, cao nhất 32.53 nghìn đồng (16/10/2025), thấp nhất 6.92 nghìn đồng (13/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VIX giảm 35.36%, đóng cửa 11.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VIX đến nay tăng 362.45%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VIX 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VIX 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 30.16Cao nhất 15/10/2025: 31.85Thấp nhất 27/07/2026: 11.1912/10/2026: 11.70

Giá cổ phiếu VIX qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VIX từ năm 2015
01/2015: 2.53Cao nhất 08/2025: 30.32Thấp nhất 11/2016: 0.8210/2026: 11.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1018.2221.2319/0111.0028/0711.70-35.36%
20257.5432.5316/106.9213/0118.10+139.74%
202410.6013.1414/037.2320/117.55-27.96%
20233.4712.7113/093.4703/0110.48+202.89%
202212.2513.0210/012.6216/113.46-71.33%
20215.6913.7530/114.4920/0712.07+124.77%
20201.156.0823/120.9613/035.37+351.26%
20191.661.7711/041.1004/111.19-30.81%
20181.651.9619/101.0229/051.72+3.61%
20170.782.0412/120.7503/011.66+102.44%
20160.921.2625/040.7218/010.82-8.89%
20151.822.7602/020.7626/080.90-51.87%

Giá VIX theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202612.3512.5011.0011.70-4.88%224M
09/202613.9514.3012.2012.30-12.77%654.9M
08/202612.5214.6512.2914.10+13.89%885M
07/202616.1916.4311.0012.38-23.11%1.01B
06/202616.8617.3315.8616.10-4.51%661.3M
05/202616.0518.9115.6716.86+5.97%933.5M
04/202616.2917.8115.1015.91+0.32%743.6M
03/202617.1317.9014.4315.86-12.38%791.7M
02/202618.2219.4216.5718.10-0.44%487.5M
01/202618.2221.2316.2118.18+0.44%1.07B
12/202519.7920.3916.8918.10-8.17%820.3M
11/202522.5222.6418.0219.71-12.48%958.4M
10/202529.6032.5322.1622.52-22.45%941.7M
09/202530.2432.1325.3829.04-4.22%656.6M
08/202521.9631.5720.3530.32+38.07%999.8M
07/202510.3822.0010.1721.96+114.24%1.5B
06/202510.4211.079.7710.25-2.01%685.2M
05/20259.2710.929.2310.46+14.32%980.8M
04/20259.4610.118.009.15-2.45%969.1M
03/20258.779.848.439.38+6.96%977.8M
02/20257.358.967.358.77+15.70%639.5M
01/20257.547.746.927.58+0.40%214.1M
12/20247.788.047.367.55-1.95%341.3M
11/20248.358.397.237.70-8.22%364.6M

Tâm lý cổ phiếu VIX

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

24Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VIX trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -438.86 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -642.24 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-20.92 tỷ311.6K2.13M-1.82M
12/10/2026-60.38 tỷ36K5.2M-5.16M
09/10/2026+13.49 tỷ4.76M3.6M+1.16M
08/10/2026-47.08 tỷ442.5K4.61M-4.17M
07/10/2026-42.84 tỷ88.65K3.75M-3.66M
06/10/2026+17.49 tỷ2.62M1.15M+1.47M
05/10/2026+7.13 tỷ1.03M428.9K+602K
02/10/2026+6.88 tỷ2.94M2.35M+582.9K
01/10/2026-5.9 tỷ1.19M1.68M-485.7K
30/09/2026-13.61 tỷ993K2.1M-1.11M
29/09/2026+17.45 tỷ2.56M1.15M+1.4M
28/09/2026+5.97 tỷ748.5K267.3K+481.2K
25/09/2026-16.9 tỷ75.8K1.41M-1.34M
24/09/2026-14.4 tỷ665K1.79M-1.13M
23/09/2026-22.4 tỷ32.7K1.76M-1.73M
22/09/2026-12.66 tỷ940.4K1.91M-970.4K
21/09/2026-47.94 tỷ892.5K4.64M-3.75M
18/09/2026+22.16 tỷ15.2M13.51M+1.68M
17/09/2026-158.06 tỷ899.4K13.2M-12.3M
16/09/2026-66.33 tỷ817.8K6.06M-5.24M
15/09/2026-33.97 tỷ4.03M6.66M-2.63M
14/09/2026+41.46 tỷ9.75M6.46M+3.29M
11/09/2026-18.88 tỷ454.7K1.88M-1.42M
10/09/2026+22.03 tỷ2.03M436.7K+1.6M
09/09/2026-43.27 tỷ215.8K3.4M-3.18M
08/09/2026+6.36 tỷ1.44M975.3K+462.3K
07/09/2026-29.06 tỷ418.1K2.56M-2.14M
04/09/2026-10.45 tỷ555.4K1.3M-746.4K
03/09/2026+48.13 tỷ4.17M749.3K+3.43M
02/09/2026-68.75 tỷ1.14M6.02M-4.88M
01/09/2026-68.75 tỷ1.14M6.02M-4.88M
31/08/2026-68.75 tỷ1.14M6.02M-4.88M
28/08/2026-68.75 tỷ1.14M6.02M-4.88M
27/08/2026-67.37 tỷ1.09M5.81M-4.73M
26/08/2026-10.72 tỷ1.29M2.04M-747K
25/08/2026+176.93 tỷ13.49M942.6K+12.55M
24/08/2026+47.43 tỷ4.84M1.41M+3.44M
21/08/2026+15.66 tỷ3.64M2.48M+1.16M
20/08/2026-73.01 tỷ199.2K5.97M-5.77M
19/08/2026+23.33 tỷ3.08M1.3M+1.78M
18/08/2026-18.67 tỷ1.64M3.06M-1.42M
17/08/2026-4.33 tỷ1.07M1.4M-324.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VIX 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VIX.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
VIX
CTCP Chứng khoán VIX · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 5%20/08/202621/08/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VIX

12 tháng qua VIX chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20221600 đ5.31%6%
20181500 đ6.58%5%
20161500 đ6.49%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
600 đ5.31%6%19/07/202220/07/202205/08/2022
500 đ6.58%5%22/05/201823/05/201808/06/2018
500 đ6.49%5%09/06/201610/06/201608/07/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu VIX đã đóng

Các lệnh mua bán VIX theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
17.14
16/06/2026
16.57
22/06/2026
-3.33%
T+4
16.71
06/05/2026
16.95
29/05/2026
+1.44%
T+17
29.48
15/09/2025
28.59
21/10/2025
-3.02%
T+26
29.28
10/09/2025
27.99
12/09/2025
-4.41%
T+2
10.42
24/06/2025
26.26
09/09/2025
+152.02%
T+55
9.65
14/04/2025
10.23
10/06/2025
+6.01%
T+41
7.58
24/01/2025
8.85
04/04/2025
+16.75%
T+50
9.12
25/09/2024
8.85
15/10/2024
-2.96%
T+14
11.18
18/06/2024
11.06
20/06/2024
-1.07%
T+2
10.97
26/02/2024
12.10
05/04/2024
+10.30%
T+29

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.