Cổ phiếu VNL (CTCP Logistics Vinalink): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Logistics Vinalink
Ngành
Vận tải - Logistics
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
19.00
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
19.7%
Vùng thấp
Khối ngoại 15 phiên
+0.02 tỷ

Phiên 14/10/2026, VNL đóng cửa ở 19.00 nghìn đồng, ở mức 19.7% của biên giá 1 năm (từ 18.00 đến 23.08 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.02 tỷ đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

19.7%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VNL đóng cửa 19.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.6% và thấp hơn đỉnh 17.7%.

19.00
Thấp nhất 18.00Cao nhất 23.08
Cách đỉnh -17.7%Cách đáy +5.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: +0.02 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/2026—000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026—000
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026—000
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026+0.02 tỷ1.3K0+1.3K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VNL 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, VNL đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 800 đ/cp (8% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VNL

12 tháng qua VNL trả 1,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 7.89% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.50%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261800 đ3.84%8%
202531,700 đ7.87%17%
202421,200 đ7.73%12%
202321,300 đ7.37%13%
202232,000 đ8.78%20%
202121,500 đ6.68%15%
202021,500 đ10.33%15%
201932,000 đ12.60%20%
201821,500 đ7.89%15%
201721,500 đ6.72%15%
201632,000 đ7.23%20%
201532,000 đ—20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
800 đ3.84%8%18/03/202619/03/202610/04/2026
700 đ3.06%7%27/10/202528/10/202511/11/2025
500 đ2.45%5%09/06/202510/06/202525/06/2025
500 đ2.36%5%18/03/202519/03/202503/04/2025
500 đ2.95%5%12/09/202413/09/202404/10/2024
700 đ4.78%7%20/03/202421/03/202416/04/2024
500 đ3.33%5%13/10/202316/10/202331/10/2023
800 đ4.04%8%22/03/202323/03/202321/04/2023
700 đ3.14%7%21/10/202224/10/202204/11/2022
500 đ2.58%5%01/07/202204/07/202215/07/2022
800 đ3.06%8%23/03/202224/03/202222/04/2022
700 đ2.58%7%07/12/202108/12/202124/12/2021
800 đ4.10%8%22/03/202123/03/202120/04/2021
700 đ4.38%7%16/11/202017/11/202018/12/2020
800 đ5.95%8%27/03/202030/03/202024/08/2020
700 đ5.26%7%19/11/201920/11/201929/11/2019
500 đ2.63%5%02/07/201903/07/201919/07/2019
800 đ4.71%8%26/03/201927/03/201919/04/2019
700 đ3.89%7%29/08/201830/08/201814/09/2018
800 đ4.00%8%23/03/201826/03/201812/04/2018
700 đ3.45%7%07/09/201708/09/201722/09/2017
800 đ3.27%8%30/03/201731/03/201721/04/2017
700 đ2.60%7%13/10/201614/10/201628/10/2016
500 đ1.81%5%18/07/201619/07/201629/07/2016
800 đ2.82%8%18/03/201621/03/201615/04/2016
700 đ—7%11/09/201515/09/201529/09/2015
500 đ—5%26/05/201528/05/201518/06/2015
800 đ—8%18/03/201520/03/201515/04/2015

Bỏ vốn vào VNL nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VNL · giá 19.00 · cổ tức tiền 12 tháng 1,500 đ/cp

Mua được khoảng 5,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.8 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.41 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.8 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.50%
sau thuế · trước thuế 7.89%
Cổ tức
7.41 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 410,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - Logistics

  • ASGCTCP Tập đoàn ASG
  • CAGCTCP Cảng An Giang
  • CCRCTCP Cảng Cam Ranh
  • CDNCTCP Cảng Đà Nẵng
  • CLLCTCP Cảng Cát Lái
  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DS3CTCP DS3
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.