Cổ phiếu VPI (CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú
- Ngành
- Bất động sản
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 52.00
- Phiên 13/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 33.5%
- Vùng thấp
- Khối ngoại 20 phiên
- +34.43 tỷ
Phiên 13/10/2026, VPI đóng cửa ở 52.00 nghìn đồng, ở mức 33.5% của biên giá 1 năm (từ 46.27 đến 63.40 nghìn đồng).
Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 34.43 tỷ đồng.
Phân tích kỹ thuật VPI
Vị trí giá trong biên 1 năm
VPI đóng cửa 52.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 12.4% và thấp hơn đỉnh 18%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Lịch sử giá cổ phiếu VPI
Năm 2025, cổ phiếu VPI giảm 3.16%, cao nhất 56.36 nghìn đồng (24/12/2025), thấp nhất 43.36 nghìn đồng (15/05/2025).
Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VPI tăng 3.72%, đóng cửa 54.60 nghìn đồng.
So với cuối tháng 11/2017, giá VPI đến nay tăng 187.52%.
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.
Biểu đồ giá VPI 12 tháng
Giá cổ phiếu VPI qua các năm
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026đến 12/10 | 52.64 | 63.4017/09 | 47.3628/01 | 54.60 | +3.72% |
| 2025 | 54.09 | 56.3624/12 | 43.3615/05 | 52.64 | -3.16% |
| 2024 | 41.67 | 54.5525/12 | 40.7603/01 | 54.36 | +30.45% |
| 2023 | 39.90 | 43.4115/11 | 37.8018/08 | 41.67 | +4.23% |
| 2022 | 37.09 | 45.7013/09 | 36.9504/01 | 39.98 | +7.79% |
| 2021 | 20.48 | 39.3813/12 | 19.7816/03 | 37.09 | +81.10% |
| 2020 | 20.86 | 21.2728/05 | 19.0628/05 | 20.48 | -1.82% |
| 2019 | 19.86 | 20.9830/09 | 18.6822/05 | 20.86 | +4.14% |
| 2018 | 17.97 | 21.3714/06 | 16.0806/02 | 20.03 | +11.46% |
| 2017 | 16.42 | 20.1901/12 | 16.0618/12 | 17.97 | — |
Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.
Giá VPI theo tháng (24 tháng gần nhất)
| Tháng | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/2026 | 59.30 | 59.80 | 54.30 | 54.60 | -7.93% | 12.83M |
| 09/2026 | 62.00 | 63.40 | 57.20 | 59.30 | -4.22% | 39.08M |
| 08/2026 | 57.91 | 62.73 | 53.18 | 61.91 | +6.58% | 43.85M |
| 07/2026 | 56.18 | 60.55 | 54.09 | 58.09 | +3.07% | 26.75M |
| 06/2026 | 56.64 | 57.36 | 52.73 | 56.36 | -0.49% | 29.78M |
| 05/2026 | 55.82 | 57.73 | 53.18 | 56.64 | +1.47% | 80.35M |
| 04/2026 | 52.27 | 56.46 | 50.82 | 55.82 | +6.79% | 56.36M |
| 03/2026 | 51.91 | 53.73 | 49.73 | 52.27 | -1.71% | 52.41M |
| 02/2026 | 48.91 | 56.64 | 48.36 | 53.18 | +8.53% | 19.68M |
| 01/2026 | 52.64 | 53.27 | 47.36 | 49.00 | -6.91% | 39.23M |
| 12/2025 | 50.64 | 56.36 | 49.46 | 52.64 | +3.77% | 44.57M |
| 11/2025 | 51.00 | 52.27 | 46.27 | 50.73 | -0.35% | 46.25M |
| 10/2025 | 51.18 | 56.27 | 48.91 | 50.91 | -0.70% | 46.12M |
| 09/2025 | 52.09 | 54.64 | 47.55 | 51.27 | -1.06% | 47.61M |
| 08/2025 | 46.82 | 53.46 | 46.82 | 51.82 | +9.83% | 47.04M |
| 07/2025 | 48.46 | 50.00 | 45.41 | 47.18 | -2.64% | 54.48M |
| 06/2025 | 48.55 | 50.73 | 45.32 | 48.46 | -0.19% | 45.16M |
| 05/2025 | 48.18 | 48.64 | 43.36 | 48.55 | +0.39% | 44.79M |
| 04/2025 | 52.55 | 54.46 | 46.36 | 48.36 | -8.13% | 37.78M |
| 03/2025 | 54.00 | 54.55 | 50.55 | 52.64 | -2.68% | 41.12M |
| 02/2025 | 53.64 | 54.18 | 51.64 | 54.09 | +0.84% | 30.99M |
| 01/2025 | 54.09 | 54.64 | 52.46 | 53.64 | -1.32% | 25.65M |
| 12/2024 | 53.46 | 54.55 | 51.36 | 54.36 | +2.22% | 36.56M |
| 11/2024 | 52.64 | 53.91 | 51.27 | 53.18 | +0.85% | 25.44M |
Tâm lý cổ phiếu VPI
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
28Bi quan
Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VPI trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 20 phiên: +34.43 tỷ
- Tổng 42 phiên: +267.81 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | +4.27 tỷ | 115.2K | 33K | +82.2K |
| 12/10/2026 | -0.1 tỷ | 34.9K | 36.68K | -1.78K |
| 09/10/2026 | -0.31 tỷ | 45K | 50.6K | -5.6K |
| 08/10/2026 | -1.31 tỷ | 83.7K | 106.9K | -23.2K |
| 07/10/2026 | +4.01 tỷ | 269.3K | 199.6K | +69.7K |
| 06/10/2026 | -0.43 tỷ | 118.8K | 126.3K | -7.5K |
| 05/10/2026 | -15.85 tỷ | 111.8K | 390.3K | -278.5K |
| 02/10/2026 | +15.23 tỷ | 328.2K | 69.23K | +259K |
| 01/10/2026 | +20.37 tỷ | 365.2K | 16.4K | +348.8K |
| 30/09/2026 | +24.24 tỷ | 426.8K | 18.12K | +408.7K |
| 29/09/2026 | +10.42 tỷ | 232.7K | 60.7K | +172K |
| 28/09/2026 | +0.9 tỷ | 188.5K | 174K | +14.5K |
| 25/09/2026 | -16.46 tỷ | 41.7K | 306.3K | -264.6K |
| 24/09/2026 | +10.23 tỷ | 218.4K | 52.9K | +165.5K |
| 23/09/2026 | +24.87 tỷ | 419.6K | 12.5K | +407.1K |
| 22/09/2026 | +6.4 tỷ | 211.7K | 104.3K | +107.4K |
| 21/09/2026 | -6.68 tỷ | 141.2K | 252.1K | -110.9K |
| 18/09/2026 | -20.61 tỷ | 18.2K | 345.8K | -327.6K |
| 17/09/2026 | -13.03 tỷ | 73.8K | 280.3K | -206.5K |
| 16/09/2026 | -11.75 tỷ | 12K | 201.5K | -189.5K |
| 15/09/2026 | -40.69 tỷ | 34.9K | 701.9K | -667K |
| 14/09/2026 | -11.37 tỷ | 74K | 262.5K | -188.5K |
| 11/09/2026 | -25.44 tỷ | 32.2K | 459.1K | -426.9K |
| 10/09/2026 | +22.15 tỷ | 453.9K | 93.1K | +360.8K |
| 09/09/2026 | -3.02 tỷ | 218K | 269.5K | -51.5K |
| 08/09/2026 | -8.52 tỷ | 58.3K | 203.7K | -145.4K |
| 07/09/2026 | +2.61 tỷ | 320.2K | 277.1K | +43.1K |
| 04/09/2026 | +8.65 tỷ | 314.1K | 188.6K | +125.5K |
| 03/09/2026 | +32.87 tỷ | 519.6K | 41.8K | +477.8K |
| 02/09/2026 | +40.75 tỷ | 602.6K | 4.1K | +598.5K |
| 01/09/2026 | +40.75 tỷ | 602.6K | 4.1K | +598.5K |
| 31/08/2026 | +40.75 tỷ | 602.6K | 4.1K | +598.5K |
| 28/08/2026 | +40.75 tỷ | 602.6K | 4.1K | +598.5K |
| 27/08/2026 | +25.3 tỷ | 383.9K | 9.1K | +374.8K |
| 26/08/2026 | +51.33 tỷ | 757.1K | 0 | +757.1K |
| 25/08/2026 | +21.48 tỷ | 336.7K | 6.7K | +330K |
| 24/08/2026 | -15.37 tỷ | 32.8K | 271.1K | -238.3K |
| 21/08/2026 | -9.44 tỷ | 71.4K | 216.6K | -145.2K |
| 20/08/2026 | +8.31 tỷ | 173.8K | 43K | +130.8K |
| 19/08/2026 | +4.59 tỷ | 139.1K | 65.9K | +73.2K |
| 18/08/2026 | +5.13 tỷ | 145.6K | 63K | +82.6K |
| 17/08/2026 | +1.8 tỷ | 119K | 89.4K | +29.6K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức VPI 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VPI.
Vừa diễn ra
| Mã | Loại | Chi tiết | GDKHQ | ĐKCC | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú · HOSE | Cổ tức cổ phiếu | Tỷ lệ 10% | 07/09/2026 | 08/09/2026 | — |
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VPI
12 tháng qua VPI chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.
| Năm (theo ngày GDKHQ) | Số đợt | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi thực (năm) | % mệnh giá |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 1 | 1,000 đ | 1.91% | 10% |
| 2019 | 1 | 1,600 đ | 3.75% | 16% |
| 2017 | 2 | 1,700 đ | — | 17% |
| 2016 | 1 | 2,000 đ | — | 20% |
% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.
Từng đợt chi trả
| Mã | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi đợt này | % mệnh giá | GDKHQ | ĐKCC | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,000 đ | 1.91% | 10% | 16/02/2023 | 17/02/2023 | 27/02/2023 | |
| 1,600 đ | 3.75% | 16% | 19/08/2019 | 20/08/2019 | 19/09/2019 | |
| 1,100 đ | 2.98% | 11% | 21/12/2017 | 22/12/2017 | 29/12/2017 | |
| 600 đ | — | 6% | 31/07/2017 | 31/07/2017 | 31/07/2017 | |
| 2,000 đ | — | 20% | 31/12/2016 | 31/12/2016 | 31/12/2016 |
Lịch sử tín hiệu VPI đã đóng
Các lệnh mua bán VPI theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.
| Mua | Bán | Lãi/lỗ |
|---|---|---|
61.50 30/09/2026 | 58.50 01/10/2026 | -4.88% T+1 |
61.00 23/09/2026 | 60.80 30/09/2026 | -0.33% T+5 |
56.27 21/07/2026 | 56.73 10/08/2026 | +0.82% T+14 |
56.27 14/07/2026 | 55.91 20/07/2026 | -0.64% T+4 |
56.27 24/06/2026 | 54.55 14/07/2026 | -3.06% T+14 |
55.46 23/06/2026 | 54.82 24/06/2026 | -1.15% T+1 |
56.00 12/06/2026 | 53.82 19/06/2026 | -3.89% T+5 |
56.36 27/05/2026 | 54.91 04/06/2026 | -2.57% T+6 |
55.64 25/05/2026 | 55.36 26/05/2026 | -0.50% T+1 |
52.55 14/04/2026 | 55.36 21/05/2026 | +5.35% T+27 |
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.