Cổ phiếu VSC (CTCP Container Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Container Việt Nam
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
3.8%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-28.38 tỷ

Phiên 13/10/2026, VSC đóng cửa ở 12.90 nghìn đồng, ở mức 3.8% của biên giá 1 năm (từ 12.25 đến 29.40 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 28.38 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VSC

Vị trí giá trong biên 1 năm

3.8%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VSC đóng cửa 12.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.3% và thấp hơn đỉnh 56.1%.

12.90
Thấp nhất 12.25Cao nhất 29.40
Cách đỉnh -56.1%Cách đáy +5.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VSC

Năm 2025, cổ phiếu VSC tăng 61.67%, cao nhất 38.65 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 10.83 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VSC giảm 35.09%, đóng cửa 12.95 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VSC đến nay tăng 153.92%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VSC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VSC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 28.05Cao nhất 15/10/2025: 28.25Thấp nhất 27/07/2026: 12.7012/10/2026: 12.95

Giá cổ phiếu VSC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VSC từ năm 2015
01/2015: 5.10Cao nhất 08/2025: 30.00Thấp nhất 03/2020: 4.1910/2026: 12.95
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1020.0527.9003/0312.2514/0912.95-35.09%
202512.3438.6519/0810.8309/0419.95+61.67%
202414.6517.5110/0611.9119/1212.34-12.85%
202313.3417.2710/0711.1801/1114.16+5.12%
202217.2521.5808/0612.8721/1213.47-21.09%
202112.1118.3409/1110.2310/0517.07+41.31%
20205.5212.2423/123.9923/0312.08+116.88%
20197.047.9426/024.7903/125.57-20.88%
20186.918.0810/104.8328/057.04-0.42%
20178.049.3722/066.6102/117.07-12.06%
20169.9510.7724/087.0610/058.04-18.71%
20155.1510.2717/125.0503/029.89+89.83%

Giá VSC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202613.2013.8012.6512.95-1.52%61.05M
09/202614.7014.7512.2513.15-10.54%161.2M
08/202614.1015.8014.0014.70+6.52%225.6M
07/202619.1019.2012.4013.80-27.37%161.4M
06/202620.2020.8018.3519.00-5.00%81.56M
05/202621.3523.0020.0020.00-6.32%91.86M
04/202624.1525.7021.3021.35-9.92%118.4M
03/202626.9027.9021.5023.70-8.49%180.9M
02/202620.8026.3020.6025.90+25.73%176.6M
01/202620.0524.0019.0020.60+3.26%191M
12/202522.4023.7519.1019.95-9.32%155.2M
11/202523.3023.6519.9522.00-5.17%212.4M
10/202529.8029.8022.6023.20-21.36%245.6M
09/202529.9534.3027.7029.50-1.67%202.5M
08/202526.1538.6524.3030.00+14.94%398.8M
07/202516.1526.2515.6526.10+62.62%535M
06/202517.3217.5115.4516.05-3.37%140.2M
05/202517.6619.5616.0316.61-4.43%190M
04/202513.8117.3810.8317.38+26.86%80.87M
03/202514.2014.8213.4613.70-3.79%34.57M
02/202513.7414.5513.5414.24+4.86%78.22M
01/202512.3413.5811.9513.58+10.05%46.29M
12/202412.4912.7711.9112.34-0.64%68.26M
11/202413.1214.0512.0312.42-5.34%87.41M

Tâm lý cổ phiếu VSC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

33Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VSC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -28.38 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -110.43 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-2.63 tỷ256K460.1K-204.1K
12/10/2026-8.49 tỷ166.4K822.1K-655.7K
09/10/2026-0.35 tỷ344.5K371K-26.5K
08/10/2026-12.52 tỷ545.4K1.5M-955.7K
07/10/2026+3.13 tỷ656K423.9K+232.1K
06/10/2026+0.58 tỷ334.4K289.8K+44.6K
05/10/2026+19.2 tỷ1.58M107.1K+1.48M
02/10/2026-5.98 tỷ363.3K833.9K-470.6K
01/10/2026-6.4 tỷ69.7K556.5K-486.8K
30/09/2026-9.17 tỷ97.2K794.7K-697.5K
29/09/2026-10.13 tỷ239.7K987.2K-747.5K
28/09/2026+6.16 tỷ1.11M654.4K+453K
25/09/2026+7.76 tỷ726.4K140.6K+585.8K
24/09/2026+8.22 tỷ655.3K28K+627.3K
23/09/2026-4.29 tỷ101.6K423.8K-322.2K
22/09/2026+7.63 tỷ820.4K251.3K+569.1K
21/09/2026-1.7 tỷ171.1K300.5K-129.4K
18/09/2026-15.04 tỷ394.8K1.52M-1.13M
17/09/2026-4.03 tỷ373.1K678.3K-305.2K
16/09/2026-0.34 tỷ61.3K87.4K-26.1K
15/09/2026+3.49 tỷ442.6K176.9K+265.7K
14/09/2026+26.71 tỷ2.22M118K+2.1M
11/09/2026-0.41 tỷ101.6K133.3K-31.7K
10/09/2026-2.38 tỷ27.3K203K-175.7K
09/09/2026+0.41 tỷ77K46.62K+30.38K
08/09/2026-0.01 tỷ131.4K132.1K-700
07/09/2026+7.21 tỷ561K31K+530K
04/09/2026-3.15 tỷ43.5K270.1K-226.6K
03/09/2026-4.54 tỷ134.4K449.6K-315.2K
02/09/2026-7.26 tỷ106K600.1K-494.1K
01/09/2026-7.26 tỷ106K600.1K-494.1K
31/08/2026-7.26 tỷ106K600.1K-494.1K
28/08/2026-7.26 tỷ106K600.1K-494.1K
27/08/2026-30.74 tỷ57.3K2.12M-2.06M
26/08/2026-22.18 tỷ66K1.55M-1.48M
25/08/2026-6 tỷ133.7K535.3K-401.6K
24/08/2026+2.91 tỷ874.1K684.7K+189.4K
21/08/2026+42.73 tỷ2.91M115.2K+2.79M
20/08/2026-35.59 tỷ71.4K2.56M-2.49M
19/08/2026-16.29 tỷ279.3K1.4M-1.12M
18/08/2026-5.14 tỷ160.2K513.3K-353.1K
17/08/2026-10.03 tỷ11.3K702.8K-691.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VSC 2026

VSC đã công bố quyền mua tỷ lệ 50%, chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Ngoài ra còn 1 sự kiện quyền khác sắp diễn ra (bảng dưới).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VSC.

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
VSC
CTCP Container Việt Nam · HOSE
Quyền muaTỷ lệ 50%———
VSC
CTCP Container Việt Nam · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 5%———

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VSC

12 tháng qua VSC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ2.99%5%
202211,000 đ2.77%10%
202121,000 đ1.78%10%
202022,700 đ6.92%27%
201922,300 đ6.63%23%
201822,000 đ5.40%20%
201722,000 đ3.90%20%
201622,000 đ3.20%20%
201521,500 đ—15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ2.99%5%12/06/202513/06/202511/07/2025
1,000 đ2.77%10%28/09/202229/09/202218/10/2022
500 đ0.78%5%20/10/202121/10/202118/11/2021
500 đ1.00%5%28/04/202129/04/202119/05/2021
1,500 đ3.49%15%27/10/202028/10/202018/11/2020
1,200 đ3.43%12%03/09/202004/09/202018/09/2020
800 đ2.68%8%28/08/201929/08/201913/09/2019
1,500 đ3.95%15%03/06/201904/06/201920/06/2019
1,000 đ2.46%10%27/08/201828/08/201812/09/2018
1,000 đ2.94%10%08/05/201809/05/201823/05/2018
1,000 đ1.95%10%21/12/201722/12/201729/12/2017
1,000 đ1.95%10%21/12/201722/12/201729/12/2017
1,000 đ1.52%10%20/10/201621/10/201611/11/2016
1,000 đ1.68%10%03/06/201606/06/201621/06/2016
1,000 đ—10%10/09/201514/09/201529/09/2015
500 đ0.90%5%05/06/201509/06/201522/06/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu VSC đã đóng

Các lệnh mua bán VSC theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
24.15
07/04/2026
23.50
17/04/2026
-2.69%
T+8
24.20
02/04/2026
23.85
06/04/2026
-1.45%
T+2
24.85
13/03/2026
22.90
24/03/2026
-7.85%
T+7
21.40
02/02/2026
22.10
10/03/2026
+3.27%
T+26
32.00
25/09/2025
29.50
01/10/2025
-7.81%
T+4
16.95
03/07/2025
30.20
08/09/2025
+78.17%
T+47
17.66
26/05/2025
17.11
30/05/2025
-3.11%
T+4
14.28
13/03/2025
14.09
14/03/2025
-1.33%
T+1
13.62
11/11/2024
12.18
20/11/2024
-10.57%
T+7
13.58
11/10/2024
13.35
16/10/2024
-1.69%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.