Cổ phiếu VRC (CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
29.1%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, VRC đóng cửa ở 12.00 nghìn đồng, ở mức 29.1% của biên giá 1 năm (từ 10.40 đến 15.90 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật VRC

Vị trí giá trong biên 1 năm

29.1%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VRC đóng cửa 12.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 15.4% và thấp hơn đỉnh 24.5%.

12.00
Thấp nhất 10.40Cao nhất 15.90
Cách đỉnh -24.5%Cách đáy +15.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VRC

Năm 2025, cổ phiếu VRC tăng 29.31%, cao nhất 16.55 nghìn đồng (27/02/2025), thấp nhất 10.50 nghìn đồng (13/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VRC giảm 24.33%, đóng cửa 11.35 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VRC đến nay tăng 142.00%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VRC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VRC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 13.80Cao nhất 18/12/2025: 15.50Thấp nhất 21/09/2026: 10.8012/10/2026: 11.35

Giá cổ phiếu VRC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VRC từ năm 2015
01/2015: 4.69Cao nhất 02/2022: 35.80Thấp nhất 03/2020: 4.3310/2026: 11.35
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1014.1015.0005/0110.4010/0911.35-24.33%
202511.5516.5527/0210.5013/0115.00+29.31%
20248.0213.7004/047.0523/1011.60+44.10%
20238.0112.5014/066.7908/118.05-3.01%
202232.0541.5024/025.2016/118.30-73.23%
202110.1031.0031/126.3520/0731.00+224.27%
202015.6015.6002/014.1101/049.56-42.93%
201918.3025.3020/1214.0001/0816.75-7.97%
201817.2025.4001/1014.8004/0718.20+7.69%
201714.2426.1226/0611.9307/0216.90+23.99%
20164.8515.5206/124.4722/0213.63+172.60%
20155.075.9108/064.6201/045.00-1.38%

Giá VRC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202611.0011.7510.5011.35-3.81%1.84M
09/202611.2511.8010.4011.80+4.42%741.8K
08/202612.5012.5010.6011.30-9.60%1.32M
07/202611.9012.9511.3512.50+4.17%3.92M
06/202612.4013.2511.4512.00-9.43%436.7K
05/202612.3013.6512.0013.25+5.16%343.7K
04/202614.0014.2011.6512.60-10.00%349.5K
03/202612.9514.0012.2014.00+8.11%3.02M
02/202614.0014.0012.9512.95-7.50%449.4K
01/202614.1015.0012.2014.00-6.67%1.32M
12/202512.9015.9012.2515.00+18.58%2.87M
11/202513.2014.0012.6012.65-6.30%153.5K
10/202514.2014.6512.5013.50-3.23%355.1K
09/202515.5015.5013.3513.95-7.00%354.8K
08/202513.3516.5012.7515.00+10.70%3.83M
07/202512.6014.4512.2013.55+7.54%848.7K
06/202513.1013.3011.8012.60-0.79%448K
05/202511.9013.7511.9012.700.00%620K
04/202514.0514.5010.5012.70-9.61%772K
03/202515.2016.4013.5014.05-7.57%994.7K
02/202511.9016.5511.7015.20+25.10%1.93M
01/202511.5512.8010.5012.15+4.74%384.6K
12/202410.9513.5510.9011.60+3.11%1.29M
11/20248.5312.707.6011.25+25.00%2.21M

Tâm lý cổ phiếu VRC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

61Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VRC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: 0 tỷ
  • Tổng 33 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026—000
24/09/20260 tỷ000
23/09/2026—000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0200-200
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VRC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VRC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VRC

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của VRC.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.