Cổ phiếu VRE (CTCP Vincom Retail): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Vincom Retail
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
22.75
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
8.1%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-141.85 tỷ

Phiên 13/10/2026, VRE đóng cửa ở 22.75 nghìn đồng, ở mức 8.1% của biên giá 1 năm (từ 20.90 đến 43.65 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 141.85 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VRE

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 2.12 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 16.04 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

8.1%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VRE đóng cửa 22.75 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 8.9% và thấp hơn đỉnh 47.9%.

22.75
Thấp nhất 20.90Cao nhất 43.65
Cách đỉnh -47.9%Cách đáy +8.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VRE

Năm 2025, cổ phiếu VRE tăng 96.26%, cao nhất 43.65 nghìn đồng (14/10/2025), thấp nhất 15.55 nghìn đồng (14/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VRE giảm 30.00%, đóng cửa 22.75 nghìn đồng.

So với cuối tháng 11/2017, giá VRE đến nay giảm 39.37%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VRE 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VRE 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 41.53Cao nhất 16/10/2025: 41.92Thấp nhất 28/07/2026: 21.3012/10/2026: 22.75

Giá cổ phiếu VRE qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VRE từ năm 2017
11/2017: 37.52Cao nhất 01/2018: 42.42Thấp nhất 01/2025: 15.9810/2026: 22.75
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1032.7438.1507/0120.9028/0722.75-30.00%
202516.6143.6514/1015.5514/0132.50+96.26%
202422.7027.7719/0316.1306/0816.56-26.40%
202326.0830.9116/0820.8601/1122.50-11.42%
202229.2635.7307/0120.6725/1025.40-12.62%
202130.4236.9925/0124.2420/0729.07-4.15%
202032.6433.4603/0116.3225/0330.33-7.64%
201926.6937.4814/0325.0504/0132.84+25.49%
201836.0747.0919/0126.1728/1226.17-27.53%
201731.0541.3522/1131.0506/1136.11—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá VRE theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202624.3524.3522.7022.75-6.57%25.13M
09/202626.1027.9524.0524.35-6.70%97.06M
08/202624.8026.8023.6526.10+5.24%116.1M
07/202628.5028.9020.9024.80-12.98%119.2M
06/202631.1031.1026.6128.50-8.51%113.2M
05/202631.5836.2230.0431.15-0.16%170.4M
04/202625.8831.6824.6331.20+25.45%168.2M
03/202627.5327.7722.7024.87-11.37%120.3M
02/202628.7829.2226.1728.06-3.81%121.7M
01/202632.7438.1527.7729.17-10.25%240.2M
12/202533.4235.7826.5132.50-1.75%240.8M
11/202532.1134.1928.7333.08+2.86%191.3M
10/202531.3943.6529.5532.16+3.74%386.7M
09/202528.9731.0026.9031.00+5.59%102.1M
08/202526.9530.6226.8029.36+8.18%149.3M
07/202523.8129.2623.6127.14+13.99%129.8M
06/202526.1726.4122.9923.81-10.35%117.4M
05/202522.7426.7522.2126.56+16.29%250.5M
04/202518.6923.1315.9422.84+23.46%364M
03/202516.7619.6116.7618.50+10.12%280.5M
02/202515.9417.0515.6016.80+5.13%144.8M
01/202516.6116.8515.5515.98-3.50%91.18M
12/202417.2917.3816.3216.56-4.22%125.7M
11/202417.2418.0116.9517.29+0.29%125.2M

Tâm lý cổ phiếu VRE

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

32Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VRE trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -141.85 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -12.84 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+2.12 tỷ538.4K445.3K+93.09K
12/10/2026-13.67 tỷ40.6K641.7K-601.1K
09/10/2026+12.59 tỷ671.8K128.1K+543.7K
08/10/2026+3.52 tỷ1.25M1.09M+152.3K
07/10/2026-16.13 tỷ367.3K1.06M-693.7K
06/10/2026-2.35 tỷ1.03M1.13M-98.6K
05/10/2026+6.12 tỷ388.6K131.5K+257.1K
02/10/2026-0.44 tỷ600.8K619.3K-18.45K
01/10/2026-5.36 tỷ465K686.8K-221.8K
30/09/2026-1.53 tỷ360K422.9K-62.93K
29/09/2026-17.53 tỷ270.2K995.9K-725.7K
28/09/2026+9.86 tỷ548.5K144.4K+404.1K
25/09/2026-5.73 tỷ685.9K919.6K-233.7K
24/09/2026-20.37 tỷ530.9K1.37M-843.7K
23/09/2026-2.27 tỷ558.5K649.8K-91.3K
22/09/2026-3.91 tỷ661.9K817.6K-155.7K
21/09/2026-40.78 tỷ224.9K1.87M-1.65M
18/09/2026-20.36 tỷ4.44M5.24M-798.6K
17/09/2026-16.58 tỷ504.1K1.15M-642.5K
16/09/2026-9.05 tỷ512.4K867.2K-354.8K
15/09/2026+3.89 tỷ971.7K820.3K+151.4K
14/09/2026+14.45 tỷ1.46M903.7K+561.2K
11/09/2026-2.93 tỷ241.8K356.3K-114.5K
10/09/2026+1.45 tỷ441K386.3K+54.69K
09/09/2026+19.45 tỷ1.22M481K+739.7K
08/09/2026-39.39 tỷ151.9K1.66M-1.5M
07/09/2026+42.61 tỷ2.05M469.6K+1.58M
04/09/2026+14.61 tỷ1.77M1.22M+551.2K
03/09/2026+28.94 tỷ1.52M420K+1.1M
02/09/2026+18.23 tỷ1.64M937.9K+698.3K
01/09/2026+18.23 tỷ1.64M937.9K+698.3K
31/08/2026+18.23 tỷ1.64M937.9K+698.3K
28/08/2026+18.23 tỷ1.64M937.9K+698.3K
27/08/2026-27.52 tỷ996.3K2.05M-1.06M
26/08/2026+25.49 tỷ1.45M458.2K+995.7K
25/08/2026+3.69 tỷ1.16M1.01M+146.5K
24/08/2026-18.67 tỷ314.4K1.05M-738.1K
21/08/2026+15.62 tỷ1.2M587.1K+617.4K
20/08/2026-10.76 tỷ269.6K715.3K-445.7K
19/08/2026-5.92 tỷ264.1K509.6K-245.5K
18/08/2026-9.74 tỷ253.2K652.5K-399.3K
17/08/2026+0.84 tỷ638.1K603.5K+34.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VRE 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, VRE đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VRE

12 tháng qua VRE trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.40% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.18%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ3.42%10%
201911,050 đ2.87%10.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ3.42%10%30/06/202601/07/202622/07/2026
1,050 đ2.87%10.5%17/05/201920/05/201920/06/2019

Bỏ vốn vào VRE nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VRE · giá 22.75 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 4,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.83 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
4.09 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.3 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.18%
sau thuế · trước thuế 4.40%
Cổ tức
4.09 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.92 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu VRE đã đóng

Các lệnh mua bán VRE theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
25.95
17/09/2026
25.15
22/09/2026
-3.08%
T+3
32.11
29/12/2025
29.79
15/01/2026
-7.23%
T+13
33.27
24/11/2025
30.47
10/12/2025
-8.42%
T+12
31.00
30/09/2025
34.14
28/10/2025
+10.13%
T+20
27.72
04/08/2025
28.59
22/09/2025
+3.14%
T+35
24.34
03/07/2025
26.85
31/07/2025
+10.31%
T+20
25.59
11/06/2025
23.90
13/06/2025
-6.60%
T+2
18.59
10/04/2025
24.48
10/06/2025
+31.68%
T+43
18.30
18/10/2024
17.92
24/10/2024
-2.08%
T+4
18.74
14/10/2024
18.16
16/10/2024
-3.09%
T+2

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.