Cổ phiếu VPL (CTCP Vinpearl): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP Vinpearl
- Ngành
- Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 78.60
- Phiên 13/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 26.4%
- Vùng thấp
- Khối ngoại 20 phiên
- +185.49 tỷ
Phiên 13/10/2026, VPL đóng cửa ở 78.60 nghìn đồng, ở mức 26.4% của biên giá 1 năm (từ 67.00 đến 111.00 nghìn đồng).
Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 185.49 tỷ đồng.
Phân tích kỹ thuật VPL
Điểm đáng chú ý
- Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 2.81 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 61.01 tỷ đồng.
Vị trí giá trong biên 1 năm
VPL đóng cửa 78.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 17.3% và thấp hơn đỉnh 29.2%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Lịch sử giá cổ phiếu VPL
Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VPL giảm 16.14%, đóng cửa 79.00 nghìn đồng.
So với cuối tháng 5/2025, giá VPL đến nay giảm 11.24%.
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.
Biểu đồ giá VPL 12 tháng
Giá cổ phiếu VPL qua các năm
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026đến 12/10 | 96.30 | 105.9007/01 | 67.0010/03 | 79.00 | -16.14% |
| 2025 | 85.50 | 111.0009/12 | 69.0021/10 | 94.20 | — |
Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.
Giá VPL theo tháng (18 tháng gần nhất)
| Tháng | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/2026 | 78.50 | 81.00 | 76.20 | 79.00 | -0.25% | 5.26M |
| 09/2026 | 77.00 | 88.20 | 76.50 | 79.20 | +2.06% | 22.31M |
| 08/2026 | 79.00 | 81.20 | 74.00 | 77.60 | -2.51% | 11.49M |
| 07/2026 | 87.70 | 89.60 | 71.50 | 79.60 | -11.36% | 15.84M |
| 06/2026 | 93.60 | 94.00 | 85.50 | 89.80 | -3.96% | 18.5M |
| 05/2026 | 85.00 | 99.50 | 83.30 | 93.50 | +9.10% | 19.03M |
| 04/2026 | 86.00 | 89.70 | 78.80 | 85.70 | +2.76% | 19.64M |
| 03/2026 | 82.00 | 84.50 | 67.00 | 83.40 | -0.12% | 15.09M |
| 02/2026 | 91.90 | 91.90 | 79.60 | 83.50 | -9.73% | 8.18M |
| 01/2026 | 96.30 | 105.90 | 85.60 | 92.50 | -1.80% | 20.05M |
| 12/2025 | 96.20 | 111.00 | 76.50 | 94.20 | -0.84% | 40.29M |
| 11/2025 | 78.00 | 95.70 | 70.20 | 95.00 | +23.22% | 6.02M |
| 10/2025 | 79.80 | 92.20 | 69.00 | 77.10 | -3.87% | 17.3M |
| 09/2025 | 80.30 | 80.90 | 79.10 | 80.20 | 0.00% | 8.58M |
| 08/2025 | 82.20 | 86.30 | 78.00 | 80.20 | -3.02% | 6.16M |
| 07/2025 | 94.60 | 97.00 | 80.10 | 82.70 | -12.58% | 6.45M |
| 06/2025 | 89.00 | 96.00 | 86.00 | 94.60 | +6.29% | 2.01M |
| 05/2025 | 85.50 | 104.50 | 84.00 | 89.00 | — | 8.56M |
Tâm lý cổ phiếu VPL
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
36Bi quan
Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VPL trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 20 phiên: +185.49 tỷ
- Tổng 42 phiên: +405.72 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | -2.81 tỷ | 18.8K | 54.6K | -35.8K |
| 12/10/2026 | +1.84 tỷ | 65.5K | 42.2K | +23.3K |
| 09/10/2026 | +8.21 tỷ | 187.8K | 86.2K | +101.6K |
| 08/10/2026 | +15.7 tỷ | 200.1K | 4.1K | +196K |
| 07/10/2026 | +3.21 tỷ | 168.1K | 127.7K | +40.4K |
| 06/10/2026 | +32.05 tỷ | 496.1K | 99.9K | +396.2K |
| 05/10/2026 | -6.15 tỷ | 11.6K | 90.91K | -79.31K |
| 02/10/2026 | +17.22 tỷ | 393.4K | 175.2K | +218.2K |
| 01/10/2026 | +0.41 tỷ | 107.3K | 102.1K | +5.17K |
| 30/09/2026 | +5.81 tỷ | 109.6K | 36.2K | +73.4K |
| 29/09/2026 | +6.66 tỷ | 226.4K | 142.4K | +84K |
| 28/09/2026 | +21.45 tỷ | 355.8K | 87.7K | +268.1K |
| 25/09/2026 | +7.8 tỷ | 122.5K | 24.6K | +97.9K |
| 24/09/2026 | +6.21 tỷ | 166.2K | 86.6K | +79.63K |
| 23/09/2026 | -18.99 tỷ | 25.5K | 265.6K | -240.1K |
| 22/09/2026 | +21.64 tỷ | 321.1K | 56.21K | +264.9K |
| 21/09/2026 | +42.29 tỷ | 625.8K | 105K | +520.8K |
| 18/09/2026 | -26.7 tỷ | 2.57M | 2.9M | -328.8K |
| 17/09/2026 | +37.65 tỷ | 591.7K | 151.3K | +440.4K |
| 16/09/2026 | +12 tỷ | 406.1K | 263.6K | +142.5K |
| 15/09/2026 | +57.57 tỷ | 815.1K | 142.5K | +672.6K |
| 14/09/2026 | +48.05 tỷ | 759.7K | 189K | +570.7K |
| 11/09/2026 | +6.56 tỷ | 196.4K | 116.9K | +79.5K |
| 10/09/2026 | -0.13 tỷ | 159.6K | 161.2K | -1.6K |
| 09/09/2026 | +62.42 tỷ | 959.1K | 232.5K | +726.6K |
| 08/09/2026 | +4.9 tỷ | 160.5K | 101.1K | +59.45K |
| 07/09/2026 | -1.5 tỷ | 213.5K | 232K | -18.5K |
| 04/09/2026 | +7.09 tỷ | 144.5K | 53K | +91.5K |
| 03/09/2026 | +0.67 tỷ | 98.5K | 89.8K | +8.7K |
| 02/09/2026 | +5.05 tỷ | 127.4K | 62.3K | +65.1K |
| 01/09/2026 | +5.05 tỷ | 127.4K | 62.3K | +65.1K |
| 31/08/2026 | +5.05 tỷ | 127.4K | 62.3K | +65.1K |
| 28/08/2026 | +5.05 tỷ | 127.4K | 62.3K | +65.1K |
| 27/08/2026 | +3.28 tỷ | 90.3K | 48K | +42.3K |
| 26/08/2026 | -2.31 tỷ | 144.4K | 175.1K | -30.7K |
| 25/08/2026 | +3.3 tỷ | 179.4K | 136.3K | +43.1K |
| 24/08/2026 | +1.09 tỷ | 138.4K | 124.2K | +14.2K |
| 21/08/2026 | +1.18 tỷ | 40.7K | 25.4K | +15.3K |
| 20/08/2026 | -0.59 tỷ | 12.6K | 20.5K | -7.9K |
| 19/08/2026 | -1.82 tỷ | 28.7K | 53K | -24.3K |
| 18/08/2026 | +0.48 tỷ | 27.7K | 21.3K | +6.4K |
| 17/08/2026 | +9.79 tỷ | 137K | 6.5K | +130.5K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức VPL 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của VPL.
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VPL
Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của VPL.
Lịch sử tín hiệu VPL đã đóng
Các lệnh mua bán VPL theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.
| Mua | Bán | Lãi/lỗ |
|---|---|---|
80.80 12/10/2026 | 78.20 13/10/2026 | -3.22% T+1 |
91.20 22/06/2026 | 89.80 24/06/2026 | -1.54% T+2 |
85.20 28/04/2026 | 90.00 08/06/2026 | +5.63% T+29 |
84.00 16/04/2026 | 81.80 28/04/2026 | -2.62% T+8 |
97.40 05/01/2026 | 90.10 15/01/2026 | -7.49% T+8 |
95.00 19/12/2025 | 91.90 30/12/2025 | -3.26% T+7 |
82.20 27/10/2025 | 78.40 28/10/2025 | -4.62% T+1 |
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.