Cổ phiếu VNM (CTCP Sữa Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Sữa Việt Nam
Ngành
Thực phẩm - Đồ uống
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
58.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
23.9%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+56.43 tỷ

Phiên 13/10/2026, VNM đóng cửa ở 58.00 nghìn đồng, ở mức 23.9% của biên giá 1 năm (từ 53.26 đến 73.11 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 56.43 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VNM

Vị trí giá trong biên 1 năm

23.9%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VNM đóng cửa 58.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 8.9% và thấp hơn đỉnh 20.7%.

58.00
Thấp nhất 53.26Cao nhất 73.11
Cách đỉnh -20.7%Cách đáy +8.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VNM

Năm 2025, cổ phiếu VNM tăng 4.64%, cao nhất 63.81 nghìn đồng (01/12/2025), thấp nhất 45.92 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VNM giảm 1.45%, đóng cửa 58.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VNM đến nay tăng 98.91%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VNM 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VNM 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 59.19Cao nhất 20/01/2026: 71.07Thấp nhất 20/10/2025: 53.2612/10/2026: 58.40

Giá cổ phiếu VNM qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VNM từ năm 2015
01/2015: 29.36Cao nhất 12/2017: 96.12Thấp nhất 01/2015: 29.3610/2026: 58.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1059.3673.1120/0154.6006/0758.40-1.45%
202556.8163.8101/1245.9209/0459.26+4.64%
202457.6765.2720/0853.9616/0456.63-0.93%
202362.1468.1515/0953.2102/0657.16-7.54%
202266.1568.3105/1249.7515/0661.82-5.68%
202180.0686.3213/0162.6419/0765.54-17.47%
202069.1483.1310/1249.4623/0379.41+15.34%
201969.2186.9225/0267.6015/0868.85+0.73%
201897.2399.0703/0163.0001/1168.35-28.89%
201755.9397.9229/1255.7518/0196.12+71.86%
201645.7569.4731/0840.0322/0155.93+22.25%
201527.1050.0416/1126.8206/0145.75+69.70%

Giá VNM theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202659.4059.6057.1058.40-1.68%19.65M
09/202662.2062.3058.6059.40-4.65%46.34M
08/202660.9064.4058.6062.30+2.30%85.78M
07/202655.0061.4054.6060.90+11.13%102.1M
06/202657.3257.9054.7054.80-4.40%60.55M
05/202659.1659.8456.7457.32-2.80%71.28M
04/202659.3661.9758.1058.97+0.67%76.99M
03/202664.7867.5956.2658.58-11.30%153.8M
02/202668.6571.2765.8466.04-3.39%101.5M
01/202659.3673.1158.1068.36+15.36%199.7M
12/202562.2663.8158.2959.26-4.37%93.1M
11/202555.8762.4654.5261.97+11.12%104.6M
10/202556.1459.5653.2655.77+0.49%99.14M
09/202555.7761.2354.9455.50-0.48%108.5M
08/202556.7957.7254.1155.77-1.48%113.2M
07/202554.0259.3852.9156.61+5.52%151.6M
06/202550.7854.2950.4153.65+5.65%85.13M
05/202551.3652.7250.6950.78-1.30%70M
04/202554.6754.8545.9251.45-4.95%121.1M
03/202556.1056.9953.7854.13-2.57%70.4M
02/202555.5657.1753.6055.560.00%84.24M
01/202556.8156.9954.5855.56-1.89%27.02M
12/202457.2657.7956.0256.63-1.10%42.35M
11/202458.5959.0355.7557.26-2.27%45.29M

Tâm lý cổ phiếu VNM

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

32Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VNM trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +56.43 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +249.08 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-16.06 tỷ66.75K343.6K-276.8K
12/10/2026-7.41 tỷ136K262.9K-126.8K
09/10/2026-2.39 tỷ266.7K308.2K-41.48K
08/10/2026+8.91 tỷ415.5K261.7K+153.8K
07/10/2026-4.78 tỷ514.1K596.6K-82.47K
06/10/2026+13.8 tỷ590.7K354.4K+236.3K
05/10/2026-44.23 tỷ973.4K1.75M-773.3K
02/10/2026-27.78 tỷ1.27M1.76M-484.9K
01/10/2026-46.79 tỷ1.16M1.96M-798.5K
30/09/2026-3.16 tỷ736.2K789.4K-53.15K
29/09/2026+9.22 tỷ1.27M1.12M+152.9K
28/09/2026+7.62 tỷ516.6K390.3K+126.3K
25/09/2026-23.92 tỷ285.8K685.8K-400K
24/09/2026+14.33 tỷ411.9K175.5K+236.4K
23/09/2026-3.88 tỷ138.9K203.1K-64.18K
22/09/2026+41.65 tỷ816.6K136.1K+680.5K
21/09/2026+30.87 tỷ1.28M764.1K+511.9K
18/09/2026+101.87 tỷ3.89M2.23M+1.66M
17/09/2026+1.57 tỷ602.8K576.8K+26.01K
16/09/2026+7.02 tỷ521.4K403.6K+117.8K
15/09/2026+1.79 tỷ567.2K537.1K+30.06K
14/09/2026-64.23 tỷ907.1K1.99M-1.08M
11/09/2026-70.81 tỷ609.6K1.79M-1.18M
10/09/2026+13.24 tỷ502.6K287.6K+215K
09/09/2026+35.9 tỷ883.9K298.3K+585.6K
08/09/2026-37.08 tỷ608.4K1.22M-607.9K
07/09/2026-25.69 tỷ784K1.21M-423.3K
04/09/2026+16.16 tỷ4.38M4.12M+261.1K
03/09/2026-25.56 tỷ1.52M1.94M-417.7K
02/09/2026+25.94 tỷ648.8K232.5K+416.4K
01/09/2026+25.94 tỷ648.8K232.5K+416.4K
31/08/2026+25.94 tỷ648.8K232.5K+416.4K
28/08/2026+25.94 tỷ648.8K232.5K+416.4K
27/08/2026+9.83 tỷ597.3K440K+157.3K
26/08/2026+7.39 tỷ567.2K449.5K+117.7K
25/08/2026+16.12 tỷ730.4K472.9K+257.5K
24/08/2026+29.96 tỷ833.8K359.8K+474K
21/08/2026+3.43 tỷ1.03M973.7K+53.75K
20/08/2026+41.25 tỷ1.93M1.29M+644.5K
19/08/2026+61.71 tỷ1.81M833.7K+978K
18/08/2026+29.76 tỷ949.6K470.4K+479.2K
17/08/2026+45.71 tỷ1.3M568.9K+734.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VNM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, VNM đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,850 đ/cp (18.5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VNM

12 tháng qua VNM trả 4,700 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 8.10% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.69%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,850 đ3.17%18.5%
202534,850 đ—48.5%
202443,850 đ5.42%38.5%
202332,950 đ3.96%29.5%
202245,250 đ6.75%52.5%
202133,600 đ3.84%36%
202023,500 đ2.85%35%
201934,500 đ3.66%45%
201834,500 đ2.95%45%
201735,500 đ3.40%55%
201626,000 đ3.72%60%
201526,000 đ—60%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,850 đ3.17%18.5%26/06/202629/06/202617/07/2026
2,500 đ3.93%25%16/10/202517/10/202524/10/2025
350 đ0.55%3.5%16/10/202517/10/202524/10/2025
2,000 đ—20%14/05/202515/05/202523/05/2025
500 đ0.78%5%26/12/202427/12/202428/02/2025
950 đ1.30%9.5%24/09/202425/09/202424/10/2024
1,500 đ2.06%15%24/09/202425/09/202424/10/2024
900 đ1.28%9%15/03/202418/03/202426/04/2024
500 đ0.74%5%27/12/202328/12/202328/02/2024
950 đ1.25%9.5%03/08/202304/08/202305/10/2023
1,500 đ1.97%15%03/08/202304/08/202305/10/2023
1,400 đ1.76%14%22/12/202223/12/202228/02/2023
950 đ1.30%9.5%06/07/202207/07/202219/08/2022
1,500 đ2.05%15%06/07/202207/07/202219/08/2022
1,400 đ1.64%14%10/01/202211/01/202225/02/2022
1,500 đ1.70%15%07/09/202108/09/202130/09/2021
1,100 đ1.23%11%07/06/202108/06/202130/06/2021
1,000 đ0.91%10%05/01/202106/01/202126/02/2021
2,000 đ1.56%20%29/09/202030/09/202015/10/2020
1,500 đ1.29%15%29/06/202030/06/202015/07/2020
1,000 đ0.85%10%26/12/201927/12/201928/02/2020
2,000 đ1.64%20%16/09/201917/09/201926/09/2019
1,500 đ1.17%15%05/06/201906/06/201926/06/2019
1,000 đ0.81%10%27/12/201828/12/201828/02/2019
2,000 đ1.28%20%05/09/201806/09/201826/09/2018
1,500 đ0.86%15%05/06/201806/06/201826/06/2018
1,500 đ0.73%15%28/12/201729/12/201730/03/2018
2,000 đ1.32%20%14/08/201715/08/201731/08/2017
2,000 đ1.35%20%04/05/201705/05/201722/05/2017
4,000 đ2.30%40%19/08/201622/08/201631/08/2016
2,000 đ1.42%20%03/06/201606/06/201616/06/2016
4,000 đ3.42%40%05/08/201507/08/201504/09/2015
2,000 đ—20%12/06/201516/06/201526/06/2015

Bỏ vốn vào VNM nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VNM · giá 58.00 · cổ tức tiền 12 tháng 4,700 đ/cp

Mua được khoảng 1,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.6 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.59 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.99 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.70%
sau thuế · trước thuế 8.10%
Cổ tức
7.59 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 590,500 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu VNM đã đóng

Các lệnh mua bán VNM theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
68.27
23/02/2026
67.01
02/03/2026
-1.85%
T+5
60.23
08/01/2026
67.01
11/02/2026
+11.26%
T+24
61.68
16/12/2025
60.33
24/12/2025
-2.19%
T+6
56.94
12/11/2025
59.94
12/12/2025
+5.27%
T+22
57.72
01/10/2025
55.19
21/10/2025
-4.38%
T+14
56.42
11/09/2025
56.14
29/09/2025
-0.50%
T+12
56.42
28/08/2025
55.87
10/09/2025
-0.97%
T+9
56.51
06/08/2025
56.51
18/08/2025
0.00%
T+8
51.70
12/06/2025
55.50
04/08/2025
+7.35%
T+37
52.91
04/06/2025
51.06
11/06/2025
-3.50%
T+5

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thực phẩm - Đồ uống

  • AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
  • ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
  • BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
  • DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
  • KDCCTCP Tập đoàn KIDO
  • LSSCTCP Mía Đường Lam Sơn
  • MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan
  • MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.