Cổ phiếu VPH (CTCP Vạn Phát Hưng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Vạn Phát Hưng
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
2.62
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
7.4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, VPH đóng cửa ở 2.62 nghìn đồng, ở mức 7.4% của biên giá 1 năm (từ 2.45 đến 4.75 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật VPH

Vị trí giá trong biên 1 năm

7.4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VPH đóng cửa 2.62 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.9% và thấp hơn đỉnh 44.8%.

2.62
Thấp nhất 2.45Cao nhất 4.75
Cách đỉnh -44.8%Cách đáy +6.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VPH

Năm 2025, cổ phiếu VPH giảm 35.65%, cao nhất 6.35 nghìn đồng (20/02/2025), thấp nhất 3.94 nghìn đồng (31/12/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VPH giảm 34.59%, đóng cửa 2.61 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VPH đến nay tăng 9.66%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VPH 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VPH 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 4.66Cao nhất 13/10/2025: 4.66Thấp nhất 01/10/2026: 2.6012/10/2026: 2.61

Giá cổ phiếu VPH qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VPH từ năm 2015
01/2015: 2.38Cao nhất 03/2022: 12.90Thấp nhất 02/2015: 2.3610/2026: 2.61
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/104.004.0508/012.4507/102.61-34.59%
20256.126.3520/023.9431/123.99-35.65%
20247.058.1302/085.3116/046.20-11.93%
20233.319.3707/093.1101/037.04+112.69%
202210.5115.8612/012.7316/113.31-68.63%
20213.6811.1730/123.1729/0110.55+186.68%
20202.873.9929/122.2924/033.68+26.46%
20193.084.1614/062.8723/012.91-5.52%
20184.625.7509/042.9527/123.08-33.33%
20172.455.9323/102.3011/014.62+85.54%
20163.283.8907/042.2222/122.49-21.70%
20152.273.3424/122.1912/013.18+40.09%

Giá VPH theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20262.652.782.452.61-2.97%183K
09/20263.103.112.632.69-12.94%559.7K
08/20263.073.182.963.09-2.52%437.1K
07/20263.523.603.053.17-9.94%491.3K
06/20263.773.803.443.52-6.88%344.7K
05/20263.533.943.433.78+8.00%1.7M
04/20263.163.593.083.50+4.79%1.7M
03/20263.613.663.083.34-7.48%1.12M
02/20263.873.963.523.61-6.72%457.5K
01/20264.004.053.703.87-3.01%917.3K
12/20254.364.583.943.99-6.56%1.34M
11/20254.414.524.244.27-2.95%926.4K
10/20254.794.873.964.40-8.71%2.25M
09/20255.075.164.654.82-4.93%2.05M
08/20255.195.584.905.07-0.78%5.81M
07/20254.585.444.515.11+12.56%10.58M
06/20254.514.984.444.54+2.25%2.51M
05/20254.824.824.394.44-7.88%3.19M
04/20255.435.624.514.82-11.07%3.82M
03/20255.975.975.395.42-9.21%2.58M
02/20255.986.355.725.97+2.93%3.38M
01/20256.126.295.555.80-6.45%1.5M
12/20246.536.785.926.20-2.82%2.57M
11/20246.957.045.856.38-7.40%3.88M

Tâm lý cổ phiếu VPH

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

33Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VPH trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: 0 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ01K-1K
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ01.4K-1.4K
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/2026+0.01 tỷ4K0+4K
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ6000+600
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ5000+500
19/08/20260 tỷ2000+200
18/08/20260 tỷ0800-800
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VPH 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, VPH đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VPH

12 tháng qua VPH trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 19.08% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 18.13%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ11.99%5%
20241500 đ5.78%5%
20221700 đ7.14%7%
20211600 đ6.75%6%
20191700 đ10.37%7%
20181800 đ6.37%8%
20161500 đ5.66%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ11.99%5%14/05/202615/05/202622/05/2026
500 đ5.78%5%25/10/202428/10/202404/11/2024
700 đ7.14%7%29/07/202201/08/202208/08/2022
600 đ6.75%6%25/10/202126/10/202103/11/2021
700 đ10.37%7%25/06/201926/06/201905/07/2019
800 đ6.37%8%23/02/201826/02/201820/03/2018
500 đ5.66%5%14/10/201617/10/201631/10/2016

Bỏ vốn vào VPH nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VPH · giá 2.62 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 38,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.82 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
18.1 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 19.05 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
18.13%
sau thuế · trước thuế 19.08%
Cổ tức
18.1 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 11.1 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.