Cổ phiếu VNR (Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam
Ngành
Bảo hiểm
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
18.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
19.7%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
+0.01 tỷ

Phiên 13/10/2026, VNR đóng cửa ở 18.00 nghìn đồng, ở mức 19.7% của biên giá 1 năm (từ 17.20 đến 21.27 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật VNR

Vị trí giá trong biên 1 năm

19.7%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

VNR đóng cửa 18.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4.7% và thấp hơn đỉnh 15.4%.

18.00
Thấp nhất 17.20Cao nhất 21.27
Cách đỉnh -15.4%Cách đáy +4.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu VNR

Năm 2025, cổ phiếu VNR tăng 6.74%, cao nhất 20.52 nghìn đồng (12/02/2025), thấp nhất 15.80 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, VNR giảm 2.07%, đóng cửa 18.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá VNR đến nay tăng 135.29%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá VNR 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa VNR 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 18.38Cao nhất 16/01/2026: 19.91Thấp nhất 24/07/2026: 17.4712/10/2026: 18.00

Giá cổ phiếu VNR qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng VNR từ năm 2015
01/2015: 7.65Cao nhất 10/2021: 22.33Thấp nhất 05/2016: 6.1510/2026: 18.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1018.4721.2712/0217.2011/0218.00-2.07%
202517.2220.5212/0215.8009/0418.38+6.74%
202415.6018.8927/0615.3916/0117.22+11.38%
202311.7718.7408/0911.5903/0115.46+31.35%
202218.2319.9404/0410.6926/1211.77-34.39%
20219.4526.2026/108.7402/0217.94+90.85%
20209.3610.1116/107.2717/029.40+0.43%
20199.579.5702/016.9310/129.36-2.19%
20189.1010.2629/068.1605/119.57+5.16%
20177.7010.2631/087.2611/019.10+18.18%
20167.238.3516/115.7012/047.70+6.50%
20157.188.8714/076.4330/127.23-9.17%

Giá VNR theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202618.0018.3017.8018.00-0.55%101.6K
09/202618.2018.2017.4018.10-0.55%332.7K
08/202618.1918.6017.8318.20+0.55%209.1K
07/202617.9218.1017.3818.10+1.51%236.6K
06/202618.2918.4717.7417.83-3.47%393.8K
05/202618.6519.0118.1918.47-1.44%277.3K
04/202618.9219.1918.4718.74-0.48%332K
03/202619.1019.3718.1018.83-1.88%620.6K
02/202619.1021.2717.2019.19+0.47%466.7K
01/202618.4720.3718.3819.10+3.92%795.3K
12/202518.4719.9118.1018.38-1.92%242.6K
11/202518.4719.2818.1018.74+1.46%293.6K
10/202518.4719.2817.5618.470.00%390.7K
09/202519.2819.9118.1018.47-2.84%414.4K
08/202518.4720.3718.1019.01+2.92%612.2K
07/202517.6118.7417.4518.47+4.88%638.1K
06/202517.0618.5516.8317.61+3.22%1.25M
05/202517.4517.7716.9017.06-2.23%703.3K
04/202518.8719.2615.8017.45-7.92%592.5K
03/202519.5820.2818.9518.95-3.22%271.1K
02/202518.3220.5218.0019.58+7.82%700K
01/202517.2218.5517.0618.16+5.46%242.6K
12/202417.3017.3716.6517.22+2.07%577.3K
11/202416.5817.5816.0816.87+2.62%373.6K

Tâm lý cổ phiếu VNR

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

41Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của VNR trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ1000+100
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/2026+0.01 tỷ900100+800
01/10/2026-0.01 tỷ0500-500
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ1000+100

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức VNR 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, VNR đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt VNR

12 tháng qua VNR trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.56% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.28%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ4.95%10%
202511,000 đ4.46%10%
202411,000 đ3.88%10%
202311,000 đ3.83%10%
202211,300 đ5.16%13%
202111,500 đ5.10%15%
202012,000 đ9.52%20%
201911,200 đ5.45%12%
20181200 đ0.80%2%
201722,200 đ9.21%22%
201621,500 đ7.94%15%
201511,500 đ5.95%15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ4.95%10%06/08/202607/08/202614/08/2026
1,000 đ4.46%10%25/06/202526/06/202525/07/2025
1,000 đ3.88%10%11/09/202412/09/202427/09/2024
1,000 đ3.83%10%10/07/202311/07/202331/07/2023
1,300 đ5.16%13%28/06/202229/06/202228/07/2022
1,500 đ5.10%15%28/06/202129/06/202128/07/2021
2,000 đ9.52%20%29/06/202030/06/202030/07/2020
1,200 đ5.45%12%27/06/201928/06/201925/07/2019
200 đ0.80%2%01/06/201804/06/201804/07/2018
1,000 đ4.37%10%28/12/201729/12/201729/01/2018
1,200 đ4.84%12%31/05/201701/06/201716/06/2017
1,000 đ5.38%10%23/06/201624/06/201608/07/2016
500 đ2.56%5%04/03/201607/03/201631/03/2016
1,500 đ5.95%15%16/06/201518/06/201530/07/2015

Bỏ vốn vào VNR nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

VNR · giá 18.00 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 5,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.23 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.5 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.28%
sau thuế · trước thuế 5.56%
Cổ tức
5.23 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.78 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bảo hiểm

  • BICTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BMITổng Công ty cổ phần Bảo Minh
  • BVHTập đoàn Bảo Việt
  • MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội
  • PVICTCP PVI

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.