Cổ phiếu BMI (Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh
Ngành
Bảo hiểm
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
13.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
20.9%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+1.82 tỷ

Phiên 13/10/2026, BMI đóng cửa ở 13.80 nghìn đồng, ở mức 20.9% của biên giá 1 năm (từ 11.87 đến 21.09 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 1.82 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BMI

Vị trí giá trong biên 1 năm

20.9%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BMI đóng cửa 13.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 16.3% và thấp hơn đỉnh 34.6%.

13.80
Thấp nhất 11.87Cao nhất 21.09
Cách đỉnh -34.6%Cách đáy +16.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BMI

Năm 2025, cổ phiếu BMI giảm 4.36%, cao nhất 21.09 nghìn đồng (05/11/2025), thấp nhất 14.33 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BMI giảm 16.72%, đóng cửa 13.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá BMI đến nay tăng 180.24%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BMI 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BMI 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 18.48Cao nhất 03/11/2025: 20.22Thấp nhất 28/07/2026: 12.1612/10/2026: 13.90

Giá cổ phiếu BMI qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BMI từ năm 2015
01/2015: 4.96Cao nhất 10/2021: 28.85Thấp nhất 01/2015: 4.9610/2026: 13.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1016.6019.9305/0211.8727/0713.90-16.72%
202517.4521.0905/1114.3309/0416.69-4.36%
202415.7820.8205/0615.4502/0117.45+10.30%
202313.9619.8705/0913.9603/0115.82+11.49%
202227.2228.1030/0310.2316/1114.19-48.34%
202115.3631.4417/1111.3329/0127.47+81.08%
202011.6215.6609/126.7325/0315.17+31.91%
20199.2413.3121/088.7101/0211.50+25.68%
201815.4715.9105/018.1308/089.15-41.68%
20179.9515.8621/129.7003/0115.69+57.06%
20169.1011.8903/108.0921/049.99+9.78%
20155.1710.1905/114.8320/019.10+76.02%

Giá BMI theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202614.1014.1513.3013.90-1.07%751.1K
09/202613.5114.5013.2014.05+4.00%1.47M
08/202613.0813.9012.7413.51+4.08%1.25M
07/202613.7513.8511.8712.98-5.60%2.47M
06/202614.1414.2813.6513.75-2.76%2.29M
05/202614.6214.8113.7514.14-2.95%3.82M
04/202616.6017.1814.5214.57-11.16%8.65M
03/202617.1818.0515.3016.40-6.87%8.34M
02/202617.4219.9317.3217.61-0.84%9.08M
01/202616.6019.7316.6017.76+6.41%13.14M
12/202518.0018.7216.4516.69-7.28%7.4M
11/202518.9621.0917.6118.00-5.06%10.59M
10/202519.2219.7317.6618.96-1.10%8.57M
09/202518.7919.5617.9419.17+2.02%11.69M
08/202517.5220.8716.5818.79+7.25%16.92M
07/202517.7718.2817.4317.52-1.18%6.49M
06/202517.5718.5417.2817.73+0.91%2.54M
05/202518.3218.5317.0317.57-2.12%1.79M
04/202517.6118.0314.3317.95+1.64%3.3M
03/202517.7817.9917.3217.66-0.23%2.77M
02/202517.0718.9916.8317.70+3.69%3.92M
01/202517.4517.6116.0417.07-2.18%1.84M
12/202418.0318.4517.1217.45-1.19%3.88M
11/202417.4517.8615.8717.66+0.28%1.65M

Tâm lý cổ phiếu BMI

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

39Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BMI trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +1.82 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +1.78 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-0.02 tỷ4001.5K-1.1K
08/10/2026-0.06 tỷ1004.7K-4.6K
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026+0.01 tỷ2.1K1.2K+900
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ4.3K4.29K+7
01/10/2026-0.46 tỷ60034.25K-33.65K
30/09/2026+0.08 tỷ5.4K0+5.4K
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026-0.14 tỷ3.1K12.92K-9.82K
25/09/2026+0.05 tỷ6K2.5K+3.5K
24/09/2026+0.17 tỷ12.04K0+12.04K
23/09/2026+0.79 tỷ56.2K0+56.2K
22/09/2026-0.03 tỷ3002.4K-2.1K
21/09/2026+0.4 tỷ29.5K400+29.1K
18/09/2026+0.3 tỷ24.4K2.8K+21.6K
17/09/2026+0.74 tỷ52.1K100+52K
16/09/20260 tỷ1.3K1.3K0
15/09/2026-0.02 tỷ1.3K2.91K-1.61K
14/09/2026-0.06 tỷ04.6K-4.6K
11/09/2026+0.02 tỷ2.2K500+1.7K
10/09/2026-0.01 tỷ01K-1K
09/09/2026+0.18 tỷ15.5K2.8K+12.7K
08/09/2026-0.04 tỷ5003.2K-2.7K
07/09/2026-0.05 tỷ2003.7K-3.5K
04/09/2026-0.12 tỷ08.3K-8.3K
03/09/2026-0.08 tỷ5005.92K-5.42K
02/09/2026-0.04 tỷ2002.7K-2.5K
01/09/2026-0.04 tỷ2002.7K-2.5K
31/08/2026-0.04 tỷ2002.7K-2.5K
28/08/2026-0.04 tỷ2002.7K-2.5K
27/08/2026+0.01 tỷ800200+600
26/08/20260 tỷ000
25/08/2026+0.17 tỷ12.6K0+12.6K
24/08/2026+0.3 tỷ26.1K4K+22.1K
21/08/2026-0.01 tỷ3001.3K-1K
20/08/2026-0.06 tỷ04.4K-4.4K
19/08/2026-0.07 tỷ05.1K-5.1K
18/08/2026-0.02 tỷ6002.3K-1.7K
17/08/2026-0.04 tỷ2003K-2.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BMI 2026

BMI đã công bố cổ tức cổ phiếu tỷ lệ 10%, chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, BMI đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
BMI
Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 10%———

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
BMI
Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh · HOSE
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)09/09/202610/09/202629/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BMI

12 tháng qua BMI trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.62% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.44%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ3.50%5%
20251500 đ2.28%5%
20241500 đ1.89%5%
20231500 đ2.01%5%
202211,500 đ4.57%15%
202112,000 đ5.59%20%
202011,500 đ6.41%15%
201911,200 đ4.71%12%
201722,000 đ6.34%20%
201611,000 đ4.10%10%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ3.50%5%09/09/202610/09/202629/09/2026
500 đ2.28%5%06/06/202509/06/202526/06/2025
500 đ1.89%5%11/06/202412/06/202428/06/2024
500 đ2.01%5%06/06/202307/06/202323/06/2023
1,500 đ4.57%15%30/05/202231/05/202230/06/2022
2,000 đ5.59%20%03/06/202104/06/202124/06/2021
1,500 đ6.41%15%14/05/202015/05/202028/05/2020
1,200 đ4.71%12%10/06/201911/06/201921/06/2019
1,000 đ2.78%10%28/12/201729/12/201729/01/2018
1,000 đ3.56%10%31/05/201701/06/201729/06/2017
1,000 đ4.10%10%31/05/201601/06/201630/06/2016
1,000 đ—10%27/05/201529/05/201526/06/2015

Bỏ vốn vào BMI nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

BMI · giá 13.80 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 7,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.36 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.42 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.6 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.44%
sau thuế · trước thuế 3.62%
Cổ tức
3.42 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.58 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bảo hiểm

  • BICTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVHTập đoàn Bảo Việt
  • MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội
  • PVICTCP PVI
  • VNRTổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.