Cổ phiếu BSR (CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam
Ngành
SX Phụ trợ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
30.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
65.7%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
+381.58 tỷ

Phiên 13/10/2026, BSR đóng cửa ở 30.30 nghìn đồng, ở mức 65.7% của biên giá 1 năm (từ 13.35 đến 39.16 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 381.58 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BSR

Vị trí giá trong biên 1 năm

65.7%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BSR đóng cửa 30.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 127% và thấp hơn đỉnh 22.6%.

30.30
Thấp nhất 13.35Cao nhất 39.16
Cách đỉnh -22.6%Cách đáy +127%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BSR

Năm 2025, cổ phiếu BSR tăng 14.04%, cao nhất 19.26 nghìn đồng (21/08/2025), thấp nhất 8.91 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BSR tăng 92.21%, đóng cửa 30.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 3/2018, giá BSR đến nay tăng 103.46%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BSR 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BSR 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 17.66Cao nhất 04/03/2026: 37.43Thấp nhất 12/12/2025: 13.3512/10/2026: 30.60

Giá cổ phiếu BSR qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BSR từ năm 2018
03/2018: 15.04Cao nhất 09/2026: 31.40Thấp nhất 03/2020: 2.7110/2026: 30.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1016.4139.1609/0315.9705/0130.60+92.21%
202513.9619.2621/088.9109/0415.92+14.04%
202411.0615.0526/0910.5902/0513.96+26.22%
20237.6213.5015/097.6203/0111.06+45.14%
202213.0718.9516/065.6716/117.62-41.70%
20215.6614.7111/114.4129/0113.07+133.39%
20204.645.9430/122.6001/045.60+20.69%
20197.818.3719/024.5219/124.64-39.66%
201817.7019.1202/037.3519/117.69—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá BSR theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202631.4032.4029.9530.60-2.55%74.35M
09/202627.3033.4526.2031.40+18.05%273.9M
08/202624.7227.9024.0826.60+6.10%191.3M
07/202623.9827.1422.3525.07+4.98%222.3M
06/202629.4729.5223.8323.88-18.83%177M
05/202624.9733.5724.4729.42+26.05%358.7M
04/202627.3427.6922.8923.34-14.63%252.8M
03/202632.9839.1624.3727.34-11.38%514.3M
02/202622.4531.6422.1530.85+39.28%330.6M
01/202616.4122.9415.9722.15+39.13%620.3M
12/202515.3816.9613.3515.92+3.85%191M
11/202516.6116.9614.9315.33-6.87%84.35M
10/202516.0718.3115.4016.46+2.62%205M
09/202516.4717.6315.3116.04-1.17%193.2M
08/202512.9519.2612.1816.23+29.94%440.7M
07/202510.9612.7410.8412.49+14.27%168.4M
06/202510.5611.9710.5010.93+3.21%91.48M
05/20259.7411.309.7410.59+7.73%57.22M
04/202511.8212.008.919.83-15.26%68.11M
03/202512.4912.6411.5711.60-7.35%64.31M
02/202512.3712.8312.0912.52+0.72%50.59M
01/202513.9614.0812.2512.43-10.96%37.91M
12/202412.0614.0811.7613.96+15.75%96.04M
11/202412.9213.1611.3912.06-7.09%57.9M

Tâm lý cổ phiếu BSR

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

52Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BSR trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +381.58 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +693.15 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+17.4 tỷ878.6K304.5K+574.1K
12/10/2026+5.06 tỷ481.1K315.6K+165.5K
09/10/2026-7.38 tỷ814.1K1.05M-237.8K
08/10/2026-18.24 tỷ310.6K880.6K-570K
07/10/2026+37.07 tỷ1.57M404.6K+1.17M
06/10/2026-1.68 tỷ539.4K593.4K-54K
05/10/2026+5.65 tỷ659.4K473.4K+186K
02/10/2026+5.64 tỷ1.23M1.04M+185.4K
01/10/2026-25.11 tỷ236K1.04M-800.8K
30/09/2026-30.24 tỷ779.3K1.74M-963K
29/09/2026-10.45 tỷ690.6K1.01M-321.6K
28/09/2026+54.13 tỷ2.35M679K+1.67M
25/09/2026+107.1 tỷ3.82M296.9K+3.52M
24/09/2026+15.38 tỷ1.52M1M+512.8K
23/09/2026-15.87 tỷ690.4K1.2M-507.1K
22/09/2026+1.25 tỷ2.49M2.45M+39.8K
21/09/2026+53.02 tỷ2.86M1.18M+1.68M
18/09/2026-33.37 tỷ3.09M4.2M-1.1M
17/09/2026+111.69 tỷ5.92M2.28M+3.64M
16/09/2026+110.53 tỷ6.17M2.55M+3.61M
15/09/2026+161.9 tỷ5.72M398.4K+5.32M
14/09/2026+73.31 tỷ4.3M1.73M+2.57M
11/09/2026+108.8 tỷ4.56M615.8K+3.95M
10/09/2026+10.27 tỷ475.5K96.7K+378.8K
09/09/2026+36.69 tỷ1.66M317.5K+1.34M
08/09/2026-9.62 tỷ743.5K1.1M-356.5K
07/09/2026-12.87 tỷ182.1K671.6K-489.5K
04/09/2026-11.8 tỷ29.9K471K-441.1K
03/09/2026+29.32 tỷ1.45M356.6K+1.09M
02/09/2026+25.16 tỷ1.11M160.1K+945.9K
01/09/2026+25.16 tỷ1.11M160.1K+945.9K
31/08/2026+25.16 tỷ1.11M160.1K+945.9K
28/08/2026+25.16 tỷ1.11M160.1K+945.9K
27/08/2026-23.33 tỷ111.1K991.3K-880.2K
26/08/2026-9.57 tỷ194.7K551.1K-356.4K
25/08/2026-30.37 tỷ134.1K1.27M-1.14M
24/08/2026-23.37 tỷ1.89M2.75M-853.1K
21/08/2026-61.71 tỷ58.5K2.36M-2.3M
20/08/2026-26.77 tỷ302K1.29M-991.4K
19/08/2026+3.08 tỷ685.5K570.3K+115.2K
18/08/2026-4.98 tỷ2.47M2.65M-183.2K
17/08/2026+1.97 tỷ588.4K512.6K+75.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BSR 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, BSR đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 300 đ/cp (3% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BSR

12 tháng qua BSR trả 300 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 0.99% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 0.94%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261300 đ1.12%3%
20241700 đ2.87%7%
20231700 đ—7%
20221300 đ—3%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ1.12%3%11/08/202612/08/202611/09/2026
700 đ2.87%7%14/10/202415/10/202411/11/2024
700 đ—7%22/08/202323/08/202327/09/2023
300 đ—3%26/07/202227/07/202231/08/2022

Bỏ vốn vào BSR nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

BSR · giá 30.30 · cổ tức tiền 12 tháng 300 đ/cp

Mua được khoảng 3,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.99 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
940,500 đ
sau thuế 5% · trước thuế 990,000 đ
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
0.94%
sau thuế · trước thuế 0.99%
Cổ tức
940,500 đ
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 6.06 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu BSR đã đóng

Các lệnh mua bán BSR theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
28.68
29/05/2026
28.43
02/06/2026
-0.87%
T+2
28.58
28/05/2026
27.93
29/05/2026
-2.27%
T+1
15.77
22/12/2025
30.60
18/03/2026
+94.04%
T+62
17.01
29/10/2025
16.41
03/11/2025
-3.53%
T+3
16.96
23/10/2025
15.95
28/10/2025
-5.96%
T+3
16.75
09/10/2025
16.04
21/10/2025
-4.24%
T+8
16.59
06/10/2025
16.26
08/10/2025
-1.99%
T+2
16.59
10/09/2025
16.56
18/09/2025
-0.18%
T+6
11.27
09/07/2025
15.52
09/09/2025
+37.71%
T+44
11.27
13/06/2025
10.99
25/06/2025
-2.48%
T+8

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Phụ trợ

  • AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
  • BKGCTCP Đầu tư BKG Việt Nam
  • CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
  • DHCCTCP Đông Hải Bến Tre
  • DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai
  • HHPCTCP HHP Global
  • ITQCTCP Tập đoàn Thiên Quang
  • MCPCTCP In và Bao bì Mỹ Châu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.